Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810508-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210810501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:13:00 đến ngày 2021-08-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,171,221,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4416E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.883E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Ghi chú:N = 2 ;V= 11.394.000.000VNĐ;X = NxV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.788.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt 3 pha 110kV (145kV-1250A-31,5kA/1sec)2BộĐã Bao gồm trụ,giá đỡPhần cung cấp thiết bị nhất thứ (thiết bị 110kV)
2Máy biến dòng 110kV (400-600-800-1200/1-1-1-1 A)3Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
3Máy biến dòng 110kV (200-400-600-800/1-1-1-1 A)3Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
4Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec)2BộĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
5Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec)1BộĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
6Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho một ngăn MBA (LA96kV/10kA)3Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
7Chống sét van TT 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA)1Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
8Dao tiếp đất 1 pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng1BộĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
9Biến điện áp 110kV: Udm=123kV (115/√3:0,11/√3:0.11/√3 kV)6Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
10Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho ngăn đường dây 171, 172 (LA96kV/10kA)6Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡ
11Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét(LA22kV/10kA)3Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡThiết bị 22kV
12Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA)3Bộ 1 phaĐã Bao gồm trụ,giá đỡThiết bị 35kV
13Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU …)1TủTrọn bộ theo HSTK
14Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU…)1TủTrọn bộ theo HSTK
15Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến 40,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1-1A. TI xuyến 3Io tỷ số biến 25/1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU....3TủTrọn bộ theo HSTK
16Tủ đo lường TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì ( 38,5:√3 /0,11/√3:0,11/3)kV (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đo lường : Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F641TủTrọn bộ theo HSTK
17Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR, BCU....- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 1721TủTrọn bộ theo HSTKPhần cung cấp thiết bị nhị thứ (thiết bị 110kV)
18Tủ điều khiển MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132,3321TủTrọn bộ theo HSTK
19Tủ AC 220/380 VAC1TủTrọn bộ theo HSTK
20Tủ sa thải phụ tải theo dòng điện1TủTrọn bộ theo HSTK
21Tủ đấu dây ngoài trời 110kV2TủTrọn bộ theo HSTK
22Tủ công tơ đo đếm điện năng1TủTrọn bộ theo HSTK
23Tủ điều khiển xa MBA T21TủTrọn bộ theo HSTK
24Camera IP giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.2BộTrọn bộ theo HSTKThiết bị hệ thống Camera giám sát
25Switch công nghiệp 24 Port-100/1000Base-T; nguồn 48VDC1BộTrọn bộ theo HSTKThiết bị hệ thống SCADA
26Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm230MétTrọn bộ theo HSTK (kèm thiết bị)
27Phụ kiện1Trọn bộ theo HSTK (kèm thiết bị)
28MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/6 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm1MáyMBA Điều chuyển của TBA-BQ (Công việc bao gồm tiếp nhận TB tại cổng TBA Bình Vàng + Vận chuyển nội trạm +Lắp đặt lên bệ máy )Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ (Máy biến áp)
29Máy cắt 3 pha 110kV (145kV-1250A-31,5kA/1sec)2BộTrọn bộ theo HSTKThiết bị 110kV
30Máy biến dòng 110kV (400-600-800-1200/1-1-1-1 A)3Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
31Máy biến dòng 110kV (200-400-600-800/1-1-1-1 A)3Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
32Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec)2BộTrọn bộ theo HSTK
33Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec)1BộTrọn bộ theo HSTK
34Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho một ngăn MBA (LA96kV/10kA)3Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
35Chống sét van TT 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA)1Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
36Dao tiếp đất 1 pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng1BộTrọn bộ theo HSTK
37Biến điện áp 110kV: Udm=123kV (115/√3:0,11/√3:0.11/√3 kV)6Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
38Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho ngăn đường dây 171, 172 (LA96kV/10kA)6Bộ 1 phaTrọn bộ theo HSTK
39Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét(LA22kV/10kA)3Bộ 1 phaTheo thiết kế BVTCThiết bị 22kV
40Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA)3Bộ 1 phaTheo thiết kế BVTCThiết bị 35kV
41Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU …)1TủTheo thiết kế BVTC
42Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU…)1TủTheo thiết kế BVTC
43Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến 40,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1-1A. TI xuyến 3Io tỷ số biến 25/1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU....3TủTheo thiết kế BVTC
44Tủ đo lường TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì ( 38,5:√3 /0,11/√3:0,11/3)kV (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đo lường : Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F641TủTheo thiết kế BVTC
45Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR, BCU....- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 1721TủTheo thiết kế BVTCPhần lắp đặt thiết bị nhị thứ (Máy biến áp) Thiết bị 110kV
46Tủ điều khiển MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132,3321TủTheo thiết kế BVTC
47Tủ AC 220/380 VAC1TủTheo thiết kế BVTC
48Tủ sa thải phụ tải theo dòng điện1TủTheo thiết kế BVTC
49Tủ đấu dây ngoài trời 110kV2TủTheo thiết kế BVTC
50Tủ công tơ đo đếm điện năng1TủTheo thiết kế BVTC
51Tủ điều khiển xa MBA T21TủTheo thiết kế BVTC
52Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU1Tủ(Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ)Thết bị nhị thứ 35kV
53Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU1Tủ(Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ)
54Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU3Tủ(Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ)
55Ngăn lộ đo lường: Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F641Rơle(Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ)
56Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI6Trụ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)Phần cung cấp và lắp đặt vật tư-phụ kiện (Lắp đặt trụ đỡ thiết bị)
57Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA3Trụ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
58Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC2Trụ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
59Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS11Bộ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
60Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS22Bộ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
61Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA1Bộ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
62Trụ đỡ biến điện áp+chống sét van 110kV TĐ-TU+LA6Bộ(Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư)
63Xà pooctích 110kV XT-91BộTheo thiết kế BVTCCung cấp và lắp đặt vật tư-phụ kiện
64Trụ cột cổng 20m (Cột điện LT - NPC(PC).I-20-323-30.0)1CộtTheo thiết kế BVTC
65Trụ cột cổng 14m (Cột điện LT - NPC(PC).I-14-217-30.0)1CộtTheo thiết kế BVTC
66Giá đỡ xà pooctích GXT-92BộTheo thiết kế BVTC
67Kim chống sét đánh thẳng LR-61BộTheo thiết kế BVTC
68Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát)6ChuỗiTheo thiết kế BVTC
69Khóa néo ép dây ACSR1856bộTheo thiết kế BVTC
70Dây ACSR 300/32200métTheo thiết kế BVTC
71Giá đỡ cáp trung áp1bộTheo thiết kế BVTCĐã có kèm theo MBA
72Kẹp MBA phía 110kV4bộTheo thiết kế BVTCĐã có kèm theo MBA
73Kẹp MBA phía 35kV3bộTheo thiết kế BVTCĐã có kèm theo MBA
74Kẹp MBA phía 22kV4bộTheo thiết kế BVTCĐã có kèm theo MBA
75Kẹp cực T nối ống nhôm thanh cái 80/70 ra dây dẫn ACSR 3006bộTheo thiết kế BVTC
76Kẹp cực MC MC dùng cho dây ACSR300 (MC172, 132)12bộTheo thiết kế BVTC
77Kẹp cực DCL 132-3,132-2 dùng dây ACSR300 (132-2, 132-3, 172-7, TT MBA T2)19bộTheo thiết kế BVTC
78Kẹp cực TI dùng cho dây ACSR300 (132, 172)12bộTheo thiết kế BVTC
79Kẹp cực chữ T CSV 110kV dùng cho dây ACSR3004bộTheo thiết kế BVTC
80Kẹp cực CSV 35kV3bộTheo thiết kế BVTC
81Kẹp cực CSV 22kV3bộTheo thiết kế BVTC
82Kẹp cực TU dùng cho dây ACSR300 (171, 172)6bộTheo thiết kế BVTC
83Kẹp cực CSV 171,1726bộTheo thiết kế BVTC
84Kẹp nối T dây ACSR300-ACSR3006bộTheo thiết kế BVTC
85Kẹp dây ACSR300 (lèo TU)12bộTheo thiết kế BVTC
86Lắp đặt HT tiếp địa TBA (Bao gồm: cọc, dây TĐ theo TK+ 146m dây cáp đồng bọc M75+66 dầu cốt đồng M75)1bộTheo thiết kế BVTC
87Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-40,5kV-1x300mm2 từ MBAT2 tới 332359métTheo thiết kế BVTCCung cấp và lắp đặt cáp lực trung áp
88Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-40,5kV-1x300mm2 từ 312 tới 312-1236métTheo thiết kế BVTC
89Đầu cáp 1 pha 40,5kV ngoài trời cho cáp 300mm26bộBao gồm ầy đủ phụ kiện đấu nối: đầu cốt, bulông, đai ốc, vòng đệm và các phụ kiện khác.
90Đầu cáp 1 pha 40,5kV trong nhà cho cáp 300mm318bộBao gồm ầy đủ phụ kiện đấu nối: đầu cốt, bulông, đai ốc, vòng đệm và các phụ kiện khác.
91Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-2x4mm2448métTheo thiết kế BVTC
92Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-4x4mm21.521métTheo thiết kế BVTC
93Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-2x2.5mm2359métTheo thiết kế BVTC
94Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-4x2.5mm2309métTheo thiết kế BVTC
95Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-7x2.5mm21.395métTheo thiết kế BVTC
96Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-10x2.5mm2566métTheo thiết kế BVTC
97Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-7x1.5mm2724métTheo thiết kế BVTC
98Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-10x1.5mm2351métTheo thiết kế BVTC
99Móng MBA (Kết cấu máy 63MVA)1MóngTheo thiết kế BVTCPhần xây dựng TBA (Đã bao gồm vận chuyển phế thải đổ đi)
100Bể dầu sự cố1BểTheo thiết kế BVTC
101Mương cáp nhị thứ B600-MC-434,5métBao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK
102Mương cáp nhị thứ qua đường B800-MC-314,5métBao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK
103Mương cáp nhị thứ B800-MC-219métBao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK
104Mương cáp lực B1000-MC-19métBao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK
105Móng trụ CSV110kV MBAT23MóngDùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC
106Móng trụ Dao + CSV TT MBAT21MóngDùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC
107Móng trụ DCL 110kV (132-2,132-3,172-7)9MóngDùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC
108Móng trụ TI 110kV (TI132,TI172)6MóngDùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC
109Móng trụ TU+CSV 110kV (171,172)6MóngDùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC
110Móng trụ đỡ MTMC, bao gồm2MóngMóng trụ MC 110kV (MC132, MC172) Theo thiết kế BVTC
111Móng cột pooctích MT-201MóngTheo thiết kế BVTC
112Móng cột pooctích MT-141MóngTheo thiết kế BVTC
113Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK2MóngTheo thiết kế BVTC
114Ống gang Φ200 (thoát dầu sự cố)45métTheo thiết kế BVTC
115Cút nối gang Φ200 (thoát dầu sự cố)3CáiTheo thiết kế BVTC
116Đường nội bộ xây mới13,5métTheo thiết kế BVTC
117Tiếp địa TBA1BộTheo thiết kế BVTC
118Thang cáp 500x200x1.5, L=3m52métTheo thiết kế BVTCPhần cung cấp và lắp đặt thang cáp
119Thang cáp 100x50x1.5, L=2.5m8métTheo thiết kế BVTC
120Khớp chữ L10BộTheo thiết kế BVTC
121Góc L đi xuống thang cáp5BộTheo thiết kế BVTC
122Tấm nối thang cáp96BộTheo thiết kế BVTC
123Kẹp giữ thang cáp88BộTheo thiết kế BVTC
124Di chuyển cáp lực (Tận dụng-lắp đặt lại)19métThay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 373, (Từ ngăn 373 sang ngăn 372)Khối lượng thiết bị tận dụng - lắp đặt lại
125Tháo, lắp lại đầu cáp (Tận dụng-lắp đặt lại)1Đầu cáp 3 phaThay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 373, (Từ ngăn 373 sang ngăn 372)
126Di chuyển cáp lực (Tận dụng-lắp đặt lại)20métThay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 375, (Từ ngăn 375 sang ngăn 374)
127Tháo, lắp lại đầu cáp (Tận dụng-lắp đặt lại)1Đầu cáp 3 phaThay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 375, (Từ ngăn 375 sang ngăn 374)
128Cột BTLT 20m (Thu hồi)1cộtKhông phá móngKhối lượng thu hồi - phá dỡ
129Cột BTLT 14m (Thu hồi)1cộtKhông phá móng
130Xà pooctích (Thu hồi)1BộĐầy đủ phụ kiện kèm theo
131Chuỗi sứ néo 110kV (Thu hồi)6Chuỗi9 bát chuỗi, kèm phụ kiện
132Kim thu sét (Thu hồi)1BộĐầy đủ phụ kiện kèm theo
133Biến điện áp 110kV (Thu hồi)2quảĐầy đủ phụ kiện kèm theo
134Trụ đỡ biến điện áp (Thu hồi)2BộĐầy đủ phụ kiện kèm theo
135Móng biến điện áp 110kV2móngPhá móng
136Kẹp cực DCL 172-7 (Cũ) (Thu hồi)6bộĐầy đủ phụ kiện kèm theo
137Dây nhôm ACSR185 (cũ) (Thu hồi)35métACSR185
138Tủ AC 220/380 (cũ) (Thu hồi)1TủĐầy đủ phụ kiện kèm theo
139Phá dỡ Móng biến điện áp 110kV + Vận chuyển phế thải đổ đi2MóngPhá móng
140Module điều khiển đầu báo cháy4bộTheo thiết kế BVTCCung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
141Module giao tiếp kiểu kết nối chỉ4bộTheo thiết kế BVTC
142Đế + hộp nối phụ đầu báo cháy4bộTheo thiết kế BVTC
143Module giám sát đầu vào1bộTheo thiết kế BVTC
144Đầu báo cháy (MBA T2)4bộTheo thiết kế BVTC
145Phần mềm linh kiện kết nối điều khiển qua mạng internet1Trọn bộTheo thiết kế BVTC
146Các thiết bị phụ trợ khác (điện trở nhiệt, cầu chì, Rơ Le trung gian, hàng kẹp cầu đấu… để hoàn thiện1Trọn bộTheo thiết kế BVTC
147Tấm đế Φ200xΦ108 δ = 204CáiTheo thiết kế BVTC
148Bu lông móng M16-L=60016BộTheo thiết kế BVTC
149Đai ốc M1616cáiTheo thiết kế BVTC
150Ống chống Φ60x4 L=37504cáiTheo thiết kế BVTC
151Tấm đỡ 50x50x1016cáiTheo thiết kế BVTC
152Dây truyền tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-2x1mm2335métTheo thiết kế BVTC
153Ống gen chống cháy Φ20100métTheo thiết kế BVTC
154Cút nhựa Φ2011cáiTheo thiết kế BVTC
155Cút T nhựa Φ203cáiTheo thiết kế BVTC
156Camera IP giám sát vận hành thiết bị ngoài trời2cáiTheo thiết kế BVTCCung cấp và lắp đặt hệ thống Camera (ngoài trời)
157Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm265métTheo thiết kế BVTC
158Cáp mạng CAT6 SFTP25métTheo thiết kế BVTC
159Cáp quang AMP Multimode 4FO45métTheo thiết kế BVTC
160Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/10002bộTheo thiết kế BVTC
161Ống gen Φ2055métTheo thiết kế BVTC
162Cột bát giác 6m1cộtTheo thiết kế BVTC
163Móng cột + Khung móng M16x240x240x5501bộTheo thiết kế BVTC
164Phụ kiện lắp đặt (Tủ đấu dây ngoài trời, bích bắt cột, hộp nối dây, đai ôm, hạt mạng, đầu nối quang,…)1Trọn bộTheo thiết kế BVTC
165Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 25 MVA1MáyTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ (phía 110kV)
166Máy ngắt SF6 110kV 3 pha2bộTheo thiết kế BVTC
167Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa1bộTheo thiết kế BVTC
168Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa2bộTheo thiết kế BVTC
169Dao tiếp đất trung tính1bộTheo thiết kế BVTC
170Máy biến dòng điện 110kV2máyTheo thiết kế BVTC
171Máy biến dòng điện 110kV4máyTheo thiết kế BVTC
172Máy biến điện áp 110kV2máyTheo thiết kế BVTC
173Máy biến điện áp 110kV4máyTheo thiết kế BVTC
174Chống sét van 110kV3bộTheo thiết kế BVTC
175Chống sét van 110kV6bộTheo thiết kế BVTC
176Chống sét van 72kV1bộTheo thiết kế BVTC
177Động cơ điện, công suất máy ≤10kW2máyTheo thiết kế BVTC
178Động cơ điện, công suất máy ≤10kW6máyTheo thiết kế BVTC
179Điện trở tiếp địa1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
180Máy ngắt SF6 35kV 3 pha5BộTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh (phía 35kV)
181Máy biến dòng điện 35kV5cáiTheo thiết kế BVTC
182Máy biến dòng điện 35kV10cáiTheo thiết kế BVTC
183Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV1máyTheo thiết kế BVTC
184Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV2máyTheo thiết kế BVTC
185Chống sét van 35kv1bộTheo thiết kế BVTC
186Chống sét van 35kv2bộTheo thiết kế BVTC
187Cáp lực 35kV 1 lõi12sợiTheo thiết kế BVTC
188Thanh cái 35kV1Phân đoạnTheo thiết kế BVTC
189Chống sét van 22kv1bộTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh (phía 22kV)
190Chống sét van 22kv2bộTheo thiết kế BVTC
191Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh (phần mẫu hóa)
192Điện áp xuyên thủng2mẫuTheo thiết kế BVTC
193Tg của dầu cách điện1mẫuTheo thiết kế BVTC
194Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTC
195Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTC
196Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ2mẫuTheo thiết kế BVTC
197Phân tích độ ẩm trong khí SF62mẫuTheo thiết kế BVTC
198Bảo vệ so lệch máy biến áp F871Chức năngTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh phần nhị thứ (phía 110kV)
199Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64)1Chức năngTheo thiết kế BVTC
200Bảo vệ quá dòng dự phòng1Chức năngTheo thiết kế BVTC
201Bảo vệ quá tải1Chức năngTheo thiết kế BVTC
202Ghi sự cố1Chức năngTheo thiết kế BVTC
203Đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
204Bảo vệ quá dòng điện có hướng1Chức năngTheo thiết kế BVTC
205Bảo vệ quá dòng vô hướng1Chức năngTheo thiết kế BVTC
206Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1Chức năngTheo thiết kế BVTC
207Ghi sự cố, sự kiện1Chức năngTheo thiết kế BVTC
208Đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
209Chức năng điều khiển1Chức năngTheo thiết kế BVTC
210Chức năng hiển thị trạng thái1Chức năngTheo thiết kế BVTC
211Chức năng đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
212Ampemet loại AC1CáiTheo thiết kế BVTC
213Vonmet loại AC1CáiTheo thiết kế BVTC
214Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật số1bộTheo thiết kế BVTC
215Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC
216Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC
217Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử20cáiTheo thiết kế BVTC
218Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế1cáiTheo thiết kế BVTC
219Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA3cáiTheo thiết kế BVTC
220Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA1cáiTheo thiết kế BVTC
221Ápto mat ≤10A10cáiTheo thiết kế BVTC
222Mạch dòng điện6hệ thốngTheo thiết kế BVTC
223Mạch điện áp3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
224Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
225Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
226Mạch tín hiệu MBA1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
227Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
228Mạch liên động dao tiếp địa3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
229Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
230Mạch điều khiển làm mát MBA1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
231Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
232Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
233Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
234Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L1Chức năngTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh ngăn đường dây 172 (01 ngăn)
235Bảo vệ khoảng cách 21/21N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
236Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
237Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
238Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF1Chức năngTheo thiết kế BVTC
239Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số 791Chức năngTheo thiết kế BVTC
240Kiểm tra đồng bộ 251Chức năngTheo thiết kế BVTC
241Giao tiếp với đầu đối diện 851Chức năngTheo thiết kế BVTC
242Ghi sự cố1Chức năngTheo thiết kế BVTC
243Đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
244Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
245Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
246Ghi sự cố, sự kiện1Chức năngTheo thiết kế BVTC
247Đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
248Chức năng điều khiển1Chức năngTheo thiết kế BVTC
249Chức năng hiển thị trạng thái1Chức năngTheo thiết kế BVTC
250Chức năng đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
251Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC
252Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC
253Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử10cáiTheo thiết kế BVTC
254Ápto mat ≤10A4cáiTheo thiết kế BVTC
255Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
256Mạch liên động dao tiếp địa4hệ thốngTheo thiết kế BVTC
257Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
258Mạch tự động đóng lại máy cắt1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
259Mạch dòng điện4hệ thốngTheo thiết kế BVTC
260Mạch điện áp2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
261Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
262Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
263Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
264Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
265Mạch điện áp2hệ thốngTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh ngăn đường dây 172 (01 ngăn: thay TU)
266Bảo Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L1Chức năngTheo thiết kế BVTC
267Bảo vệ khoảng cách 21/21N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
268Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
269Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1Chức năngTheo thiết kế BVTC
270Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF1Chức năngTheo thiết kế BVTC
271Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số 791Chức năngTheo thiết kế BVTC
272Kiểm tra đồng bộ 251Chức năngTheo thiết kế BVTC
273Giao tiếp với đầu đối diện 851Chức năngTheo thiết kế BVTC
274Ghi sự cố1Chức năngTheo thiết kế BVTC
275Đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
276Bảo vệ so lệch 87B1bộTheo thiết kế BVTCNgăn liên lạc 110 kV
277Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF)1bộTheo thiết kế BVTC
278Giám sát mạch dòng điện1bộTheo thiết kế BVTC
279Chức năng điều khiển1Chức năngTheo thiết kế BVTC
280Chức năng hiển thị trạng thái1Chức năngTheo thiết kế BVTC
281Chức năng đo lường1Chức năngTheo thiết kế BVTC
282Hệ thống mạch dòng điện2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
283Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
284Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
285Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/511Chưc năngTheo thiết kế BVTCNgăn lộ tổng 35kV
286Bảo vệ quá dòng pha - đất F50/51N1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
287Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
288Chức năng điều khiển1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
289Ghi chỉ số, sự kiện1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
290Đo lường1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
291Hợp bộ đo lường đa chức năng1bộTheo thiết kế BVTC
292Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình1cáiTheo thiết kế BVTC
293Ampemet loại AC1cáiTheo thiết kế BVTC
294Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử1cáiTheo thiết kế BVTC
295Ápto mat ≤10A3cáiTheo thiết kế BVTC
296Mạch dòng điện2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
297Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
298Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
299Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
300Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
301Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
302Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
303Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/F67N3Chức năngTheo thiết kế BVTCNgăn lộ đường dây 35kV (3 Ngăn)
304Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/513Chức năngTheo thiết kế BVTC
305Bảo vệ quá dòng pha - đất F50/51N3Chức năngTheo thiết kế BVTC
306Bảo vệ quá dòng vô hướng3Chức năngTheo thiết kế BVTC
307Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF3Chức năngTheo thiết kế BVTC
308Chức năng điều khiển3Chức năngTheo thiết kế BVTC
309Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số3Chức năngTheo thiết kế BVTC
310Ghi sự cố, sự kiện3Chức năngTheo thiết kế BVTC
311Đo lường3Chức năngTheo thiết kế BVTC
312Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình3cáiTheo thiết kế BVTC
313Hợp bộ đo lường đa chức năng3bộTheo thiết kế BVTC
314Mạch dòng điện6hệ thốngTheo thiết kế BVTC
315Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử9cáiTheo thiết kế BVTC
316Ápto mat ≤10A9cáiTheo thiết kế BVTC
317Mạch điện áp3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
318Mạch bảo vệ3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
319Mạch điều khiểnmáy cắt điện áp 35KV3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
320Mạch tự động đóng lại máy cắt3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
321Mạch tín hiệu3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
322Mạch sấy, chiếu sáng tủ3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
323Mạch nguồn DC-AC3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
324Ampemet loại AC3cáiTheo thiết kế BVTCNgăn biến điện áp 35kV
325Bảo vệ tần số1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
326Rơle điện áp1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
327Ghi sự cố, sự kiện1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
328Đo lường1Chưc năngTheo thiết kế BVTC
329Mạch biến áp2hệ thốngTheo thiết kế BVTC
330Ápto mat ≤10A3cáiTheo thiết kế BVTC
331Máy sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
332Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
333Mạch bảo vệ tần số thấp3hệ thốngTheo thiết kế BVTC
334Biến dòng điện 0,4kV1cáiTheo thiết kế BVTCHệ thống tự dùng AC
335Biến dòng điện 0,4kV2cáiTheo thiết kế BVTC
336Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruột1sợiTheo thiết kế BVTC
337Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình1cáiTheo thiết kế BVTC
338Ampemet loại AC3cáiTheo thiết kế BVTC
339Vonmet loại AC3cáiTheo thiết kế BVTC
340Rơle điện áp điện từ, điện tử1bộTheo thiết kế BVTC
341Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A1cáiTheo thiết kế BVTC
342Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A2cáiTheo thiết kế BVTC
343Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A10cáiTheo thiết kế BVTC
344Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A1cáiTheo thiết kế BVTC
345Mạch dòng điện1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
346Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
347Mạch cấp nguồn AC-DC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
348Máy sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC
349Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi27BátTheo thiết kế BVTCThí nghiệm vật tư, đo thông số đường dây 172 Bình Vàng - 173 Hà Giang
350Thí nghiệm cáp trung áp3sợiTheo thiết kế BVTC
351Đấu cáp 1 pha 40,5kV24bộTheo thiết kế BVTC
352Thí nghiệm cáp nhị thứ12sợiTheo thiết kế BVTC
353Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTCThí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (phần nhất thứ) Ngăn lộ ĐZ 110kV
354Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC
355Cấuhình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC
356Cấu Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC
357Xây Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTCNgăn lộ tổng 110kV
358Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC
359Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC
360Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC
361Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTCNgăn lộ liên lạc 110kV (ngăn MBA)
362Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngănTheo thiết kế BVTC
363Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC
364Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC
365Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTCNgăn lộ tổng trung áp
366Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC
367Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC
368Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC
369Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTCNgăn lộ xuất tuyến trung áp
370Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC
371Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC
372Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC
373Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC
374Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC
375Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTCKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
376Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC
377Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
378Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)204tín hiệuTheo thiết kế BVTC
379Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
380Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)25tín hiệuTheo thiết kế BVTC
381Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
382Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệuTheo thiết kế BVTC
383Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
384Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệuTheo thiết kế BVTC
385Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTCKiểm tra và hiệu chỉnh End-to End về A1
386Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)8tín hiệuTheo thiết kế BVTC
387Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
388Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC
389Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
390Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệuTheo thiết kế BVTC
391Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTCKiểm tra và hiệu chỉnh End-to End về TTĐKX
392Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC
393Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
394Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)204tín hiệuTheo thiết kế BVTC
395Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
396Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)25tín hiệuTheo thiết kế BVTC
397Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
398Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệuTheo thiết kế BVTC
399Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC
400Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệuTheo thiết kế BVTC
401Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàmTheo thiết kế BVTCKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
402Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)1hàmTheo thiết kế BVTC
403Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmTheo thiết kế BVTC
404Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmTheo thiết kế BVTC
405Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmTheo thiết kế BVTC
406Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàmTheo thiết kế BVTC
407Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmTheo thiết kế BVTC
408Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàmTheo thiết kế BVTC
409Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmTheo thiết kế BVTC
410Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàmTheo thiết kế BVTC
411Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo thiết kế BVTC
412Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a204hàmTheo thiết kế BVTC
413Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo thiết kế BVTC
414Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a25hàmTheo thiết kế BVTC
415Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàmTheo thiết kế BVTC
416Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 261hàmTheo thiết kế BVTC
417Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmTheo thiết kế BVTC
418Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)11hàmTheo thiết kế BVTC
419Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàmTheo thiết kế BVTC
420Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)19hàmTheo thiết kế BVTC
421Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp2hàmTheo thiết kế BVTC
422Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp19hàmTheo thiết kế BVTC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4416E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.883E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Ghi chú:N = 2 ;V= 11.394.000.000VNĐ;X = NxV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.788.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->