Gói thầu: Gói thầu số 04-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 02 công trình ĐTXD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 02 công trình ĐTXD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:41:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,637,760,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645664116E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.291E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 vnđHợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở; Tủ RMU; Bộ báo tín hiệu sự cố đường dây; Chống sét trung thế; Cột bê tông ly tâm; Dây nhôm lõi thép; Cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm hạ thế; Aptomat 1 pha, 3 pha ; Đầu cốt; Ghíp nhôm 3 bulong; Đầu cáp trung hạ thế; Hộp nối trung hạ thế; Sứ đứng; Chuỗi cách điện Silicon; Ống xoắn HDPE; Tủ piilar; Tủ hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 63 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-Cách điện composit -CO bằng tay | 6 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 3 | Thiết bị báo tín hiệu sự cố đường dây 24kV | 9 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 52 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 5 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 9 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 3 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 10 | Dây chống sét TK50 | 9.902 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | 31 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | 15 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 13 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 369 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 7.102 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 123 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | 28.672 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 84 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 18 | Chuỗi Cách điện đỡ Silicon 24kV cả PK | 210 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 19 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 240 | 56 | Dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 20 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 50 | 90 | Dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 21 | Sứ đứng 24kV+ty | 243 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 22 | Khóa đỡ dây chống sét | 83 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 23 | Khoá néo dây chống sét | 88 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 24 | Ghíp sắt bắt dây chống sét 50 | 270 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 25 | Nắp chụp sứ đứng | 243 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 26 | Biển báo số cột và an toàn | 113 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 27 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 7 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 28 | Đai thép không gỉ | 308 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 29 | Khóa đai | 530 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 520 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 31 | Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần | 432 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 32 | Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần | 6 | chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 160 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 34 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 20 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 35 | Đầu cốt AM70 | 40 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 36 | Đầu cốt M35 | 164 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 37 | Đầu cốt M50 | 165 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 38 | Biến báo tên dao | 3 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 39 | Biển tên cụm tụ bù | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 40 | Biển tên máy cắt | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 41 | Kẹp quai ép | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 42 | Kẹp Hotline | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 | |
| 43 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-Cách điện composit -CO bằng tay | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 44 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 6 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 45 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | Tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 46 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (2x250A+400A+25A) | 1 | Tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 47 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ) | 8 | Tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 48 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 3MCCB 3P-400A) | 3 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 49 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 2MCCB 3P-400A) | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 50 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | 29 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 51 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | 29 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 52 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | 18 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 53 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A ) | 8 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 54 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 55 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 856 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 56 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | 8 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 57 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 133,32 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 58 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 154,53 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 59 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 115 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 60 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 30 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 61 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 954,45 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 62 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 63 | Dây đồng trần 95mm2 | 6 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 64 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 539,34 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 65 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 316,13 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 66 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 95 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 67 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 44 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 68 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 69 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 32 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 70 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 71 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 5 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 72 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 73 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 81 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 74 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 82 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 75 | Vỏ trạm Kios 3 ngăn ( kích thước 3,9 x 2,4 x2,7 m) | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 76 | Sứ đứng 24kV+ty | 13 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 77 | Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần 240mm2 | 6 | chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 78 | Đầu cốt ép AM 240 | 3 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 79 | Đầu cốt M50 | 12 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 80 | Đầu cốt M35 | 403 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 81 | Đầu cốt M95 | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 82 | Đầu cốt M120 | 16 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 83 | Chụp cực Silicon chống sét van | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | 5 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 85 | Đai thép không gỉ | 2 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 86 | Khóa đai | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 87 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 879 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 88 | Băng báo cáp | 1.512 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 89 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 166 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 90 | Biển tên lộ cáp ngầm | 189 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 91 | Băng dính điện hạ áp | 106 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 92 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 97 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 93 | Biển tên trạm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 94 | Khóa tủ hạ thế | 3 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 95 | Sứ elbow 24KV | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 96 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 582 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 97 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 9 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 98 | Đầu cốt M25 | 184 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 99 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 230 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 100 | Đầu cốt M10 | 184 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 101 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 138 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 102 | Biển tên tủ pillar | 96 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong | |
| 103 | Biển tên cầu dao | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645664116E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.291E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 vnđHợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở; Tủ RMU; Bộ báo tín hiệu sự cố đường dây; Chống sét trung thế; Cột bê tông ly tâm; Dây nhôm lõi thép; Cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm hạ thế; Aptomat 1 pha, 3 pha ; Đầu cốt; Ghíp nhôm 3 bulong; Đầu cáp trung hạ thế; Hộp nối trung hạ thế; Sứ đứng; Chuỗi cách điện Silicon; Ống xoắn HDPE; Tủ piilar; Tủ hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi