Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục SCL nhánh rẽ Việt Cường ĐZ 476 E15.7 do Điện lực TP Vinh quản lý; SCL thay thế các đầu cáp vận hành lâu năm trên lưới điện trung thế do Điện lực thành phố Vinh quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Ân 1, Nghi Ân 3, Nghi Ân 4, Nghi Ân 5 và Nghi Ân 7 thuộc xã Nghi Ân do Điện lực TP Vinh quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục SCL nhánh rẽ Việt Cường ĐZ 476 E15.7 do Điện lực TP Vinh quản lý; SCL thay thế các đầu cáp vận hành lâu năm trên lưới điện trung thế do Điện lực thành phố Vinh quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Ân 1, Nghi Ân 3, Nghi Ân 4, Nghi Ân 5 và Nghi Ân 7 thuộc xã Nghi Ân do Điện lực TP Vinh quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc- Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:06:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,290,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,200,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi ân 1, Nghi ân 3, Nghi ân 4, Nghi ân 5 và Nghi ân 7 thuộc xã Nghi Ân do Điện lực TP Vinh quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 167 | Cột |
| 2 | Cột bê tông Ly tâm NPC(PC).I-8,5-190-4,3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn M1 (BH7,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | Móng |
| 4 | Móng M1-BT (BH7,5). Phá dỡ và hoàn trả 0,338 m3/1 móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | Móng |
| 5 | Móng M2 (LT8,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng M2-BT (LT8,5). Phá dỡ và hoàn trả 0,392 m3/1 móng M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Móng |
| 7 | Móng MK-BT (BH7,5). Phá dỡ và hoàn trả 0,512 m3/1 móng MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng MK-BT (LT 8,5 ). Phá dỡ và hoàn trả 0,512 m3/1 móng MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 9 | Móng MK (BH7,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX2*35 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.184 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.162 | Mét |
| 12 | Khóa đỡ CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 109 | Cái |
| 13 | Khóa néo CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 138 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*50 | 22 | Cái |
| 15 | Khóa néo CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 29 | Cái |
| 16 | Khóa néo CVX4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 30 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*70 | 24 | Cái |
| 18 | Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 194 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 4 néo cột đơn vuông CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Cổ dề 4 néo CDV4-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Cổ dề 2 néo cột đơn ly tâm CD2-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 22 | Cổ dề 4 néo cột kép ly tâm CD4KA-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 656 | Cái |
| 24 | Dây đai + khóa đai (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KĐ | 157 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt Cu-AL-70 (Vật tư PCNA cấp) | CU-AL-70 | 4 | Cái |
| 26 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn TL-CVX4*50 | TL-CVX4*50 | 1.960 | Mét |
| 27 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn TL-CVX4*35 | TL-CVX4*35 | 1.281 | Mét |
| 28 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn TL-CVX4*70 | TL-CVX4*70 | 1.045 | Mét |
| 29 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn TL-CVX2*35 | TL-CVX2*35 | 802 | Mét |
| 30 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 (05m/1 hộp) TL-CVX2*16 | TL-CVX2*16 | 755 | Mét |
| 31 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4*25 (05m/1 hộp) TL-CVX4*25 | TL-CVX4*25 | 30 | Mét |
| 32 | Tháo lắp hộp công tơ H3f | TL-H3f | 6 | Hộp |
| 33 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | TL-H4 | 151 | Hộp |
| 34 | Thu hồi xương Cột BTTĐ 7,5m | Nhập kho PCNA | 167 | Bộ |
| 35 | Thu hồi xương Cột BTTĐ 8,5m | Nhập kho PCNA | 39 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Cáp nhôm AV16 | Nhập kho PCNA | 124 | mét |
| 37 | Thu hồi Cáp nhôm AV25 | Nhập kho PCNA | 124 | mét |
| 38 | Thu hồi CVX2*35 | Nhập kho PCNA | 1.760 | mét |
| 39 | Thu hồi CVX4*35 | Nhập kho PCNA | 3.123 | mét |
| B | SCL thay thế các đầu cáp vận hành lâu năm trên lưới điện trung thế do Điện lực thành phố Vinh quản lý | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x300 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x300 | 3 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x240 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x240 | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x150 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x150 | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x120 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x120 | 5 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x95 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x95 | 47 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x70 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x70 | 12 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x50 ngoài trời (Vật tư PCNA cấp) | 24kV 3x50 | 38 | Bộ |
| C | SCL nhánh rẽ Việt Cường ĐZ 476 E15.7 do Điện lực TP Vinh quản lý; SCL thay thế các đầu cáp vận hành lâu năm trên lưới điện trung thế do Điện lực TP Vinh quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I.16- 190-9,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 16m MT-4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột R2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông (Vật tư PCNA cấp) | IIA-70 | 65 | Cái |
| 5 | Sứ chuỗi Polymer-24kV + Phụ kiện 4 chi tiết (cáp bọc) (Móc treo chữ U: 2 cái, Vòng treo đầu tròn: 1 cái, mắt nối đơn: 1 cái, Khóa néo 3 bu lông dùng cho cáp bọc: 1 cái) (Vật tư PCNA cấp) | PDI-22 | 63 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-22 | 12 | Quả |
| 7 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đơn XN2sL-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 70 (Vật tư PCNA cấp) | ĐCĐN70 | 30 | Cái |
| 9 | Ống nối nhôm (dây nhôm lõi thép) ON-70 (Vật tư PCNA cấp) | ON-70 | 3 | Cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC- 70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24kV)(Kéo dây trên cột cao ≥ 16m) (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) | AC-70/11- XLPE2,5/HDPE - 12,7/22(24)kV | 2.454 | m |
| 11 | Kéo dây AC-70/11-XLPE2,5/HDPE vượt đường nhựa ≥ 10m | KD | 4 | Vt |
| 12 | Kéo dây AC-70/11-XLPE2,5/HDPE bẻ góc | KD | 2 | Vt |
| 13 | Thu hồi xương cột bê tông LT 16m (cắt gốc còn 14m) | Nhập kho PCNA | 3 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ sứ chuỗi XĐ1sL-22 | Nhập kho PCNA | 6 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Chuỗi néo sứ gốm-24kV + phụ kiện (3 bát/1 chuỗi) | Nhập kho PCNA | 24 | Chuỗi |
| 16 | Thu hồi Chuỗi đỡ sứ gốm-24kV+ phụ kiện (2 bát/1 chuỗi) | Nhập kho PCNA | 18 | Chuỗi |
| 17 | Thu hồi Sứ đứng + ty VHĐ-24 | Nhập kho PCNA | 3 | Quả |
| 18 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Nhập kho PCNA | 39 | m |
| 19 | Thu hồi Dây bọc cách điện (Thu hồi dây trên cột cao ≥ 16m) AL/XLPE-70 | Nhập kho PCNA | 2.415 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi