Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Bắc Cường và trường tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Bắc Cường và trường tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:05:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hỗn hợp ( công trình xây dựng dân dụng cấp 3, công trình có hạng mục xây kè đá). Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và 01 công trình thi công có hạng mục xây kè đá có tổng giá trị 02 hợp đồng 3.063.662.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,432 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 345,304 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 441,616 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,725 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 441,616 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,725 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 514,341 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,484 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,334 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột -Gạch KT 200x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 441,616 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,334 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa d15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | bộ |
| 17 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Rọ thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 25 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 26 | Tê ren trong ppr D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 27 | Côn ppr D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút ppr D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút ppr D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 30 | Cút ren trong ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 31 | Côn ren trong ppr D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 32 | Cút ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 33 | Tê ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 34 | Ống ppr D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 35 | Ống ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,88 | 100m |
| 36 | Ống ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Ống pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 38 | Ống pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 39 | Ống pvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Ống pvc D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Cút pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 42 | Tê pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 43 | Tê pvc D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 44 | Tê pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 45 | Tê pvc D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 46 | Côn pvc D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 47 | Côn pvc D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 48 | Cút pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 49 | Cút pvc D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128 | cái |
| 50 | Ống pvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100m |
| 51 | Côn pvc D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê pvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 53 | Cút pvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 54 | Đèn ốp trần D250x60W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 58 | Ốp tấm copusite WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,06 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,88 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,622 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,88 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,16 | 1m2 |
| 64 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,608 | m2 |
| 65 | Nẹp chữ U15x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,568 | kg |
| 66 | Giăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,568 | kg |
| 67 | Bộ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | bộ |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,021 | m2 |
| 70 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,021 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,062 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 295,104 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242,804 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242,804 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242,804 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,991 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,84 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 859,719 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,7 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,7 | 1m2 |
| 81 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,473 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,473 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,039 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,27 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 341,361 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 341,361 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 341,361 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ hệ thóng thu sét cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Công |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | m |
| 91 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,8 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long màu đỏ 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,8 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,8 | m2 |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,514 | 1m2 |
| 99 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 100 | Nẹp chữ U15x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,607 | kg |
| 101 | Giăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m |
| 102 | Bộ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,452 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,452 | m2 |
| 110 | Máng tôn thu nước 40x40x0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,22 | m |
| 111 | Ống pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,255 | 100m |
| 112 | Cút pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,764 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | m3 |
| 119 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,413 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,413 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,593 | 1m2 |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 123 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê ppr D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Côn thu ppr D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê ren trong ppr D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Cút ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Ống ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100 m |
| 131 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Máng tôn thu nước KT:40x40 dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,3 | m |
| 134 | Ống thoát nước pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,602 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,639 | m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | 1m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 142 | Gia công cột bằng ống thép TTK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 149 | Bu lông M16 bắt bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,983 | 1m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 152 | Tôn úp nóc dày 0.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,245 | 1m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,29 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,065 | m3 |
| 156 | Lót bạt kẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,0508 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long màu đỏ 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | m2 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 160 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177 | cấu kiện |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,532 | m3 |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,018 | 1m3 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,744 | m3 |
| 164 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,487 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 166 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,841 | m3 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,65 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,965 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177 | cái |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,018 | m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2125 | m3 |
| 174 | Rải bạt kẻ chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,425 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,2912 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D 63x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,914 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8915 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1452 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co TTK D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Van chặn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông ren trong hdpe D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,969 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,935 | m3 |
| 26 | Rải bạt kẻ lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,127 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,504 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,645 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,029 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,472 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,562 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,9579 | 1m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,778 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,498 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,682 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,803 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,947 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,5 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,65 | m3 |
| 46 | Rải bạt kẻ chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,93 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,3 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,401 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,376 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,843 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,896 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,346 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,404 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,04 | m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,84 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 66 | Máng tôn thu nước khổ rộng 400 dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,8 | m |
| 67 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4245 | 1m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,178 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4093 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4643 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3747 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,804 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,013 | 1m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,88 | m2 |
| 79 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,844 | m3 |
| 80 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm làm mới (tận dụng lại gạch cũ 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,88 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,795 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,749 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,44 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,148 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,44 | m2 |
| 87 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,457 | 1m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,296 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,896 | m2 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 100 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,62 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,62 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,896 | 1m2 |
| 103 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,25 | m2 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,8119 | m3 |
| 105 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,692 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,744 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,192 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3073 | tấn |
| 110 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,656 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,619 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,255 | tấn |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,153 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,61 | tấn |
| 119 | Trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,8 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,8 | m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,043 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 125 | Trát xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,654 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,788 | m2 |
| 132 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,56 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,788 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,368 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,949 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,315 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,315 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,145 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,145 | m2 |
| 140 | Ống thoát nước mái pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 141 | Tê pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,166 | 1m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,073 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,127 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,908 | m2 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,769 | m3 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,088 | m2 |
| 149 | Cửa đi Đ1, cửa 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 150 | Cửa sổ SL, cửa sổ lật, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 151 | Vách compact ngăn chia phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,15 | m2 |
| 152 | Attomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Đèn trong âm trần D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Dây điên Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 156 | Dây điên Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 157 | Dây điên Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | m |
| 158 | Ống ghen D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77 | m |
| 159 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 164 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 166 | Hộp để giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 167 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | 100m |
| 168 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Van hdpe D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Van ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Rắc co ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Cút ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 173 | Côn ppr D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê ppr D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 175 | Cút ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 176 | Tê ppr D32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 177 | Côn ppr D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 178 | Rắc co ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 179 | Tê TTK D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 180 | Ống ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | 100m |
| 181 | Ốn ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Ống pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,012 | 100m |
| 184 | Ống pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m |
| 185 | Ống pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 186 | Cút pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 187 | Côn pvc D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Côn pvc D90x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 189 | Cút pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 190 | Cút pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 191 | Tê pvc D90x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 193 | Tê pvc D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 194 | Tê pvc D110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 195 | Cút pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 196 | Côn pvc 110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,032 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,35 | m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,077 | 1m3 |
| 200 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,828 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2415 | m3 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,15 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,467 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,467 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,471 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,92 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 503,082 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 695,947 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,211 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,807 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,673 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,883 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,073 | 100m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,224 | m3 |
| 15 | Ống pvc D50 thoát nước kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,996 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 259,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 357,853 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,646 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,293 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,663 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,658 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,003 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,573 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266,231 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,545 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.545 | kg |
| 27 | Mũi giáo trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 511 | cái |
| 28 | Chốt trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.022 | cái |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,417 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,894 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,87 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,685 | tấn |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 191,85 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,187 | 1m2 |
| 38 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,471 | 1m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,951 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,416 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142,84 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,471 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7657 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7657 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,766 | 100m3/1km |
| 52 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,272 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,125 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,775 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,781 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 64 | Trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,53 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,53 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,382 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,376 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,892 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,379 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,892 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,099 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,099 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,633 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,316 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,316 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,074 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm KT 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,368 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m2 |
| 90 | Ống thoát nước mái pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 91 | Tê pvc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,627 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,254 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,827 | m2 |
| 96 | Cửa đi Đ1, cửa 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,3 | m2 |
| 98 | Attomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Dây điên Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 105 | Dây điên Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 106 | Ống ghen D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ téc nước Inox 1.5m3 trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,246 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,633 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,611 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hỗn hợp ( công trình xây dựng dân dụng cấp 3, công trình có hạng mục xây kè đá). Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và 01 công trình thi công có hạng mục xây kè đá có tổng giá trị 02 hợp đồng 3.063.662.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi