Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Bắc Cường và trường tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814615-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Bắc Cường và trường tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210809658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:05:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hỗn hợp ( công trình xây dựng dân dụng cấp 3, công trình có hạng mục xây kè đá). Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và 01 công trình thi công có hạng mục xây kè đá có tổng giá trị 02 hợp đồng 3.063.662.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.662.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,484m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,432m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V345,304m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V441,616m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,725m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V441,616m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,725m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V514,341m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,484m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,334m2
14Ốp tường trụ, cột -Gạch KT 200x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V441,616m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,334m2
16Lắp đặt vòi rửa d15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
17Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
18Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
21Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
22Rọ thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
23Tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
24Tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
25Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
26Tê ren trong ppr D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
27Côn ppr D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
28Cút ppr D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
29Cút ppr D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
30Cút ren trong ppr D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
31Côn ren trong ppr D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
32Cút ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
33Tê ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
34Ống ppr D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,56100m
35Ống ppr D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,88100m
36Ống ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
37Ống pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96100m
38Ống pvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66100m
39Ống pvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
40Ống pvc D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
41Cút pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
42Tê pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
43Tê pvc D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
44Tê pvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
45Tê pvc D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
46Côn pvc D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
47Côn pvc D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
48Cút pvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
49Cút pvc D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128cái
50Ống pvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1100m
51Côn pvc D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
52Tê pvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
53Cút pvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
54Đèn ốp trần D250x60WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
55Ống ghen D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
56Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
58Ốp tấm copusite WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,06m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,88m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,622tấn
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,88m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,161m2
64Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,608m2
65Nẹp chữ U15x10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,568kg
66Giăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,568kg
67Bộ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
68Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64bộ
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,021m2
70Trát tường trong - Chiều dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,021m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,062m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V295,104m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,804m2
74Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,804m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,804m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,991m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V304,84m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V859,719m2
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V154,7m2
80Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V154,71m2
81Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V435,473m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V435,473m2
83Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V427,039m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,27100m2
85Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V341,361m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V341,361m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V341,361m2
88Tháo dỡ hệ thóng thu sét cũTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Công
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68m
91Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V192,8m2
92Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long màu đỏ 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V192,8m2
93Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V192,8m2
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,713m3
95Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
96Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,24m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5141m2
99Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,62m2
100Nẹp chữ U15x10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,607kg
101Giăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17m
102Bộ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
103Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
104Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033m3
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,452m2
109Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,452m2
110Máng tôn thu nước 40x40x0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,22m
111Ống pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255100m
112Cút pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
113Rọ chắn rác inox D120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7641m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39m3
119Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,413tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,413tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,5931m2
122Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
123Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
124Tê ppr D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
125Côn thu ppr D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
126Tê ren trong ppr D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
127Vòi rửa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
128Cút ppr D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
129Ống ppr D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE D 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100 m
131Van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
132Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Máng tôn thu nước KT:40x40 dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,3m
134Ống thoát nước pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
135Rọ chắn rác inox D120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
136Cút pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,602m3
138Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,639m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3751m3
140Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192m3
142Gia công cột bằng ống thép TTKTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058tấn
143Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058tấn
144Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
145Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
146Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
147Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
148Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
149Bu lông M16 bắt bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,9831m2
151Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,251100m2
152Tôn úp nóc dày 0.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2451m3
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,29m3
155Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,065m3
156Lót bạt kẻTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2102100m2
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0508m3
158Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long màu đỏ 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m2
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,309m3
160Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177cấu kiện
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,532m3
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,0181m3
163Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,744m3
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,487m3
165Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177100m2
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,841m3
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,65m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,965m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076100m2
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177cái
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,018m3
173Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2125m3
174Rải bạt kẻ chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4425100m2
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,425m3
176Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,2912m3
B CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3100 m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
3Lắp đặt côn nhựa HDPE D 63x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,882m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,9141m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,248100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,882m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,89151m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1452m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3m2
14Trát tường ngoài dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,396m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
18Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
20Rắc co TTK D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
21Van chặn D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
22Đồng hồ D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
23Măng sông ren trong hdpe D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,9691m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,935m3
26Rải bạt kẻ lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,127m3
28Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,847m3
29Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,504m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,645m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,029m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,472m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,562m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,95791m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,778m3
40Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,498m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,682m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,803m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,947m2
44Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,51m3
45Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,65m3
46Rải bạt kẻ chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,93100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,3m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,4011m3
49Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,376m3
50Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,843m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,504m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,896m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,346m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,404m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,04m2
57Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
61Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,841m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,434100m2
66Máng tôn thu nước khổ rộng 400 dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,8m
67Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,42451m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,178m3
69Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4093m3
70Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4643m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m3
72Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3747tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,804m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,0131m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,88m2
79Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,844m3
80Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm làm mới (tận dụng lại gạch cũ 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,88m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,795m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,749m3
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,261m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,44m2
85Trát tường ngoài dày 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,148m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,44m2
87Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4571m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,721m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081m3
93Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,296m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,211m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,896m2
97Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
98Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
100Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,62m2
101Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,62m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8961m2
103Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,25m2
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,8119m3
105Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,6921m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,744m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,192m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3073tấn
110Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,656m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,619m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,238100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255tấn
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244100m3
116Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,153m3
117Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m2
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,61tấn
119Trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,8m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,8m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,043m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,186100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,306tấn
125Trát xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,6m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,6m2
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96m3
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m2
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058tấn
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,654m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,788m2
132Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,56m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,788m2
134Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,368m2
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,949m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,315m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,315m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,145m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,145m2
140Ống thoát nước mái pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m
141Tê pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
142Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1661m3
143Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,073m3
144Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,127m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,908m2
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,769m3
148Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,088m2
149Cửa đi Đ1, cửa 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
150Cửa sổ SL, cửa sổ lật, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
151Vách compact ngăn chia phòng vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,15m2
152Attomat 1 pha 15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
153Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
154Đèn trong âm trần D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
155Dây điên Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
156Dây điên Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
157Dây điên Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43m
158Ống ghen D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77m
159Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
160Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
162Vòi chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
163Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
164Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
165Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
166Hộp để giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
167Ống HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225100m
168Cút HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
169Van hdpe D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
170Van ppr D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
171Rắc co ppr D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
172Cút ppr D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
173Côn ppr D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
174Tê ppr D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
175Cút ppr D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
176Tê ppr D32-20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
177Côn ppr D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
178Rắc co ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
179Tê TTK D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
180Ống ppr D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,357100m
181Ốn ppr D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
183Ống pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,012100m
184Ống pvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,308100m
185Ống pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
186Cút pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
187Côn pvc D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
188Côn pvc D90x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
189Cút pvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
190Cút pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
191Tê pvc D90x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
192Tê pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
193Tê pvc D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
194Tê pvc D110x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
195Cút pvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
196Côn pvc 110x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
197Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,0321m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,35m3
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0771m3
200Đào móng chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,205100m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,828m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2415m3
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
205Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,15m3
206Trát tường trong dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,467m2
207Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,467m2
208Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,471m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
211Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038tấn
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
213Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33m3
214Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073100m3
C KÈ ĐÁ
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,921m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,365100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,108m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,494100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V503,082m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V695,947m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,211m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,807m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,615m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,673100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,458tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,883tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,073100m3
14Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,224m3
15Ống pvc D50 thoát nước kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,996100m
16Miết mạch tường đá loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V259,5m2
17Trát tường ngoài dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V357,853m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,646m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,293m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,663m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,658m2
22Trát tường ngoài dày 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,003m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,573m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V266,231m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,545tấn
26Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.545kg
27Mũi giáo trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V511cái
28Chốt trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.022cái
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,417m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,894m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,87m2
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,685tấn
35Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,6m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V191,85m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,1871m2
38Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,4711m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,386m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,951m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,416m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V142,84m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,416m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
46Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,471m3
49Đào xúc đất về đắp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7657100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7657100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,766100m3/1km
52Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,2721m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52m3
54Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,125m3
55Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046100m3
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,781m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
64Trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,9m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,9m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,528m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
70Trát xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,53m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,53m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,382m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,376m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,892m2
79Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,379m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,892m2
81Trát tường trong dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,099m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,099m2
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,633m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,316m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,316m2
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,074m3
87Lát nền, sàn gạch - gạch gốm KT 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,368m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16m2
90Ống thoát nước mái pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m
91Tê pvc D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
93Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,627m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,254m3
95Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,827m2
96Cửa đi Đ1, cửa 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
97Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,3m2
98Attomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
103Lắp đặt đèn ống dài 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
104Dây điên Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
105Dây điên Cu/PVC 1x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
106Ống ghen D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,906m3
2Phá dỡ hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,68m2
3Tháo dỡ téc nước Inox 1.5m3 trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,246m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,633m3
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,611m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hỗn hợp ( công trình xây dựng dân dụng cấp 3, công trình có hạng mục xây kè đá). Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và 01 công trình thi công có hạng mục xây kè đá có tổng giá trị 02 hợp đồng 3.063.662.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.662.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào gầu ≥0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn BTXM ≥150L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw2
9 Máy khoan bê tông ≥1,5Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->