Gói thầu: Gói thầu LCA:12-XD:1- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814803-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu LCA:12-XD:1- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210509322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 11:32:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,873,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu các loại ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi….
- Đặc điểm thiết bị phòng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU THÂM LUÔNG
B I. Kết cấu phần trên
1Phiến dầm I20mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6dầm
2Di chuyển, lao lắp dầm dầm (Dầm dọc)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6dầm
3BTXM 28MPa (dầm ngang)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
4Cốt thép các loại (dầm ngang)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
5BTXM 28MPa (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật66,1m3
6Cốt thép các loại (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6,81tấn
7Tấm đệm đàn hồi (bản liên tục nhiệt)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
8Tay vịn lan canTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật128m
9Khe co giãnTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật7m
10Sản xuất, lắp đặt gối thépTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Ống thoát nước mặt cầu (ống thoát nước)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật12bộ
C II. Kết cấu phần dưới
1BTXM 25MPa thân mố cầu trên cạn (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật39,7m3
2BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan can mố, độ sụt 6-8cmTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3BTXM 8MPa lót móng (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
4Cốt thép các loại (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2,84tấn
5Đất đắp lòng mố độ chặt K95Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật31m3
6BTXM 25MPa bệ, thân trụ cầu trên cạn (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật91,62m3
7BTXM 25MPa mũ trụ cầu trên cạn (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật10,72m3
8BTXM móng 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cmTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật26,01m3
9BTXM 8MPa lót móng (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
10Cốt thép các loại (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật8,54tấn
11Khoan lỗ D35 vào đá cấp IV để cắm cốt thépTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật41m
12Vữa 20MPa chèn lỗ khoanTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
13Cọc khoan nhồi đường kính D1mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật20m
14Đập đầu cọc BT trên cạn (cọc khoan nhồi)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
15Đào đất hố móng (thi công mố, trụ)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật669,89m3
16Đào đá hố móng đá cấp IVTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật55,6m3
17Đắp đất (thi công mố, trụ)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật571,82m3
18Bản quá độTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2bản
19Ụ chống chuyển vịTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6
D III.Tứ nón và Đường đầu cầu
1Đào đất KTH ( vét hữu cơ+ đánh cấp) (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1.122,14m3
2Đào nền,đào rãnh, đào khuôn đất C3 (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật117,35m3
3Đắp đất K95 (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật5.112,85m3
4BTXM 20MPa mặt đường (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật193,6m3
5BTXM 8MPa lót móng (mặt đường BTXM + mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật48,4m3
6Móng đá dăm tiêu chuẩn 10cm (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật968m2
7Khe co mặt đường (mặt đường BTXM)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật210m
8BTXM ốp mái taluy 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật50,06m3
9Cốt thép các loại (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
10BTXM chân khay 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật48,97m3
11BTXM 8MPa lót móng (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật13,69m3
12Đắp đất (tứ nón+ chân khay)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật343,44m3
13Đào đất chân khay (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật198,08m3
14Ống nhựa thoát nước PVC D48 (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật64,5m
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật34,83m2
16Đá dăm đệm (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6,97m3
17BTXM móng 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm ( tường chắn)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật37,82m3
18BTXM đá 4x6, 8MPa lót móng, sụt 2-4cm ( tường chắn )Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật3,82m3
19BTXM tường chắn 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cmTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật30,87m3
20Đào đất ( tường chắn )Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật124,27m3
21Đắp đất ( tường chắn )Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật123,43m3
22Phá dỡ bê tôngTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật17,72m3
23Biển báo tròn phản quang D70 (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Biển báo phản quang chữ nhật: (0,3 x 0,78)m (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Biển báo phản quang chữ nhật: (0,52 x 0,78)m (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Cọc tiêu BTCT (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Sơn phản quang 2 lớp (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
28BTXM móng 15MPa (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
29Hố gaTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2hố
30Tấm đan rãnh KT0.7x1x0.15mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật30tấm
E CẦU LÀNG MẠC
F I.Kết cấu phần trên
1Phiến dầm I20mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật8dầm
2Di chuyển, lao lắp dầm dầm (Dầm dọc)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật8dầm
3BTXM 28MPa (dầm ngang)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật4,64m3
4Cốt thép các loại (dầm ngang)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
5BTXM 28MPa (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật88,1m3
6Cốt thép các loại (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật8,87tấn
7Tấm đệm đàn hồi (bản liên tục nhiệt)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
8Tay vịn lan canTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật168m
9Khe co giãnTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật10,5m
10Sản xuất, lắp đặt gối thépTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Ống thoát nước mặt cầu (ống thoát nước)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật16bộ
G II.Kết cấu phần dưới
1BTXM 25MPa thân mố cầu trên cạn (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật39,7m3
2BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan can mố, độ sụt 6-8cmTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3BTXM 8MPa lót móng (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
4Cốt thép các loại (mố cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2,84tấn
5Đất đắp lòng mố độ chặt K95Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật31m
6BTXM 25MPa bệ, thân trụ cầu trên cạn (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật119,04tấn
7BTXM 25MPa mũ trụ cầu trên cạn (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
8BTXM 8MPa lót móng (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật4,19m3
9Cốt thép các loại (trụ cầu)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật12,46m3
10Khoan lỗ D35 vào đá cấp IV để cắm cốt thépTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật20,5m3
11Vữa 20MPa chèn lỗ khoanTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
12Cọc khoan nhồi đường kính D1mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật97m
13Đập đầu cọc BT trên cạn (cọc khoan nhồi)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật4,72tấn
14Đào đất hố móng (thi công mố, trụ)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1.121,38m3
15Đào đá hố móng đá cấp IVTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật50,48m3
16Đắp đất (thi công mố, trụ)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1.434,09m3
17Bản quá độTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2bản
18Ụ chống chuyển vịTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật8
H III.Tứ nón và Đường đầu cầu
1Đào đất KTH ( vét hữu cơ+ đánh cấp) (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật282,53m3
2Đào nền,đào rãnh, đào khuôn đất C3 (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật71,73m3
3Đắp đất K95 (nền, mặt đường)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1.878,21m3
4BTXM 20MPa mặt đường (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật101,76m3
5BTXM 8MPa lót móng (mặt đường BTXM + mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật25,44m3
6Móng đá dăm tiêu chuẩn 10cm (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật579,72m2
7Khe co mặt đường (mặt đường BTXM)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật122,5m
8BTXM ốp mái taluy 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật38,17m3
9Cốt thép các loại (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
10BTXM chân khay 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật53,9m3
11BTXM 8MPa lót móng (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật13,11m3
12Đắp đất (tứ nón+ chân khay)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật340,62m3
13Đào đất chân khay (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật216,62m3
14Ống nhựa thoát nước PVC D48 (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật49m
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật26,46m2
16Đá dăm đệm (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật5,29m3
17Biển báo tròn phản quang D70 (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Biển báo phản quang chữ nhật: (0,3 x 0,78)m (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Biển báo phản quang chữ nhật: (0,52 x 0,78)m (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Cọc tiêu BTCT (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Sơn phản quang 2 lớp (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
22BTXM móng 15MPa (an toàn giao thông)Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
23Phá dỡ cầu treo cũTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Nắp đan rãnh KT0.7x1x0.15mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật10tấm
25Hố ga KT (0.4x1)mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật2hố
26Rãnh BTXM KT (0.4x0.5)mTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật10m
27Rãnh hình thang KT (0.4x0.4x0.4) gia cố BTXMTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật33m
I CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Cầu Thâm LuôngTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1cầu
2Cầu Làng MạcTheo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật1cầu
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5% (DỰ PHÒNG CHO CẢ GÓI THẦU)
1Chi phí dự phòng1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch.33
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) bộ2
2 Cần cẩu các loại ≥ 16T chiếc2
3 Ôtô vận chuyển ≥ 5T chiếc6
4 Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 chiếc4
5 Máy ủi ≥ 75CV chiếc2
6 Máy lu các loại ≥ 9T chiếc2
7 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít cái2
8 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) bộ2
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi…. phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->