Gói thầu: Gói thầu LCA:12-XD:1- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu LCA:12-XD:1- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:32:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,873,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu các loại ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU THÂM LUÔNG | |||
| B | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phiến dầm I20m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 2 | Di chuyển, lao lắp dầm dầm (Dầm dọc) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 3 | BTXM 28MPa (dầm ngang) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (dầm ngang) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 5 | BTXM 28MPa (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | tấn |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi (bản liên tục nhiệt) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 8 | Tay vịn lan can | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 9 | Khe co giãn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt gối thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ống thoát nước mặt cầu (ống thoát nước) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| C | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa thân mố cầu trên cạn (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan can mố, độ sụt 6-8cm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | tấn |
| 5 | Đất đắp lòng mố độ chặt K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 6 | BTXM 25MPa bệ, thân trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 91,62 | m3 |
| 7 | BTXM 25MPa mũ trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 8 | BTXM móng 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 26,01 | m3 |
| 9 | BTXM 8MPa lót móng (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép các loại (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | tấn |
| 11 | Khoan lỗ D35 vào đá cấp IV để cắm cốt thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 12 | Vữa 20MPa chèn lỗ khoan | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 13 | Cọc khoan nhồi đường kính D1m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Đập đầu cọc BT trên cạn (cọc khoan nhồi) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng (thi công mố, trụ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 669,89 | m3 |
| 16 | Đào đá hố móng đá cấp IV | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 55,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất (thi công mố, trụ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 571,82 | m3 |
| 18 | Bản quá độ | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bản |
| 19 | Ụ chống chuyển vị | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ụ |
| D | III.Tứ nón và Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH ( vét hữu cơ+ đánh cấp) (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.122,14 | m3 |
| 2 | Đào nền,đào rãnh, đào khuôn đất C3 (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 117,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5.112,85 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa mặt đường (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 193,6 | m3 |
| 5 | BTXM 8MPa lót móng (mặt đường BTXM + mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 10cm (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 968 | m2 |
| 7 | Khe co mặt đường (mặt đường BTXM) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 8 | BTXM ốp mái taluy 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 50,06 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 10 | BTXM chân khay 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 48,97 | m3 |
| 11 | BTXM 8MPa lót móng (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m3 |
| 12 | Đắp đất (tứ nón+ chân khay) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 343,44 | m3 |
| 13 | Đào đất chân khay (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 198,08 | m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 17 | BTXM móng 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm ( tường chắn) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 37,82 | m3 |
| 18 | BTXM đá 4x6, 8MPa lót móng, sụt 2-4cm ( tường chắn ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 19 | BTXM tường chắn 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 30,87 | m3 |
| 20 | Đào đất ( tường chắn ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 124,27 | m3 |
| 21 | Đắp đất ( tường chắn ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 123,43 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 23 | Biển báo tròn phản quang D70 (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,3 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,52 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiêu BTCT (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Sơn phản quang 2 lớp (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 28 | BTXM móng 15MPa (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 29 | Hố ga | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hố |
| 30 | Tấm đan rãnh KT0.7x1x0.15m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 30 | tấm |
| E | CẦU LÀNG MẠC | |||
| F | I.Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phiến dầm I20m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển, lao lắp dầm dầm (Dầm dọc) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 3 | BTXM 28MPa (dầm ngang) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (dầm ngang) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | BTXM 28MPa (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | tấn |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi (bản liên tục nhiệt) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 8 | Tay vịn lan can | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 9 | Khe co giãn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt gối thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Ống thoát nước mặt cầu (ống thoát nước) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| G | II.Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa thân mố cầu trên cạn (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan can mố, độ sụt 6-8cm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | tấn |
| 5 | Đất đắp lòng mố độ chặt K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 6 | BTXM 25MPa bệ, thân trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | tấn |
| 7 | BTXM 25MPa mũ trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 8 | BTXM 8MPa lót móng (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (trụ cầu) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ D35 vào đá cấp IV để cắm cốt thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 11 | Vữa 20MPa chèn lỗ khoan | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | Cọc khoan nhồi đường kính D1m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 13 | Đập đầu cọc BT trên cạn (cọc khoan nhồi) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 14 | Đào đất hố móng (thi công mố, trụ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.121,38 | m3 |
| 15 | Đào đá hố móng đá cấp IV | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 50,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất (thi công mố, trụ) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.434,09 | m3 |
| 17 | Bản quá độ | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bản |
| 18 | Ụ chống chuyển vị | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ụ |
| H | III.Tứ nón và Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH ( vét hữu cơ+ đánh cấp) (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 282,53 | m3 |
| 2 | Đào nền,đào rãnh, đào khuôn đất C3 (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 71,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (nền, mặt đường) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.878,21 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa mặt đường (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | m3 |
| 5 | BTXM 8MPa lót móng (mặt đường BTXM + mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 10cm (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 579,72 | m2 |
| 7 | Khe co mặt đường (mặt đường BTXM) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 122,5 | m |
| 8 | BTXM ốp mái taluy 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 38,17 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 10 | BTXM chân khay 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 53,9 | m3 |
| 11 | BTXM 8MPa lót móng (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất (tứ nón+ chân khay) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 340,62 | m3 |
| 13 | Đào đất chân khay (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 216,62 | m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 17 | Biển báo tròn phản quang D70 (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,3 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,52 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cọc tiêu BTCT (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Sơn phản quang 2 lớp (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 22 | BTXM móng 15MPa (an toàn giao thông) | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cầu treo cũ | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Nắp đan rãnh KT0.7x1x0.15m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 25 | Hố ga KT (0.4x1)m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hố |
| 26 | Rãnh BTXM KT (0.4x0.5)m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Rãnh hình thang KT (0.4x0.4x0.4) gia cố BTXM | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| I | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Cầu Thâm Luông | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Cầu Làng Mạc | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cầu |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5% (DỰ PHÒNG CHO CẢ GÓI THẦU) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 10,87 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | bộ | 2 |
| 2 | Cần cẩu các loại ≥ 16T | chiếc | 2 |
| 3 | Ôtô vận chuyển ≥ 5T | chiếc | 6 |
| 4 | Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | chiếc | 4 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | chiếc | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | chiếc | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | cái | 2 |
| 8 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | bộ | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi…. | phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi