Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Dịch chuyển hệ thống đường dây hạ thế 0,4kW để GPMB xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tỉnh 292, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Dịch chuyển hệ thống đường dây hạ thế 0,4kW để GPMB xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tỉnh 292, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB của dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT292 trên địa bàn huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:09:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2892 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,786 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cột |
| 6 | Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 264,98 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.228,24 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | sứ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 491,2 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,331 | 100kg |
| 16 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 (Bắt dây tiếp địa ngọn cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 753,792 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0585 | km/dây |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 609,036 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,095 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | km/dây |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0801 | 1km/1 dây |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2403 | 1km/1 dây |
| 30 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2) ABC 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 216 | m |
| 31 | Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 660 | m |
| 32 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 378 | m |
| 33 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,254 | 1 m |
| 34 | Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | 1m |
| 36 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,34 | m |
| 37 | Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 315 | m |
| 38 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,275 | 1km/1 dây |
| 39 | Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | m |
| 40 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | hộp |
| 43 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | hộp |
| 44 | ATM 30A cho hòm công tơ bổ sung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 45 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 371,58 | kg |
| 46 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109 | 1 bộ |
| 47 | Móc treo (ốp cột) - Dây đường trục | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 48 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 176 | cái |
| 49 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 255 | cái |
| 50 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 468 | cái |
| 51 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 52 | Khóa đai xiết móc treo cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 276 | cái |
| 53 | Đai xiết móc treo cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,528 | kg |
| 54 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 704 | cái |
| 55 | Đai + Khóa đai hòm CT thép không rỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,248 | kg |
| 56 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,912 | kg |
| 57 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 484 | cái |
| 58 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 432 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt 2 bu lông A-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,75 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bù | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2021) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 cách điện |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1257 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6503 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0837 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3122 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0557 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1326 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,7 | 100m |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0801 | 1km/1 dây |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2403 | 1km/1 dây |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3047 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,486 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥7T | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 6 | Máy đo điện trở | Không | 1 |
| 7 | Megomet | Không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi