Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Dịch chuyển hệ thống đường dây hạ thế 0,4kW để GPMB xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tỉnh 292, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785947-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Dịch chuyển hệ thống đường dây hạ thế 0,4kW để GPMB xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tỉnh 292, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210784075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT292 trên địa bàn huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 11:09:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
7-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
7-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,609100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,2892100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,786m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT49,14m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,019100m3
6Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,58100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,58100m3
B DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BMục II Chương V trong E-HSMT36cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT12cột
3Cột bê tông ly tâm LT10CMục II Chương V trong E-HSMT2cột
4Cột bê tông ly tâm LT10DMục II Chương V trong E-HSMT4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT54cột
6Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT264,98kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
9Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT1.228,24kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT52bộ
11Sứ hạ thế A30Mục II Chương V trong E-HSMT8quả
12Lắp đặt sứ hạ thế A30Mục II Chương V trong E-HSMT8sứ
13Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT491,2kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT410 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,331100kg
16Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT15m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
18Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
19Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT10m
20Đầu cốt đồng M10 (Bắt dây tiếp địa ngọn cột)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
22Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT753,792m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,0585km/dây
24Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT609,036m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,095km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,035km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,1188km/dây
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08011km/1 dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,24031km/1 dây
30Dây xuống hòm công tơ (H1;2) ABC 2x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT216m
31Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT660m
32Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT378m
33Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT1,2541 m
34Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
35Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gianMục II Chương V trong E-HSMT901m
36Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT2,34m
37Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT315m
38Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT13,2751km/1 dây
39Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT88m
40Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
41Hòm trung gian (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
42Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT144hộp
43Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT110hộp
44ATM 30A cho hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT44cái
45Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT371,58kg
46Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT1091 bộ
47Móc treo (ốp cột) - Dây đường trụcMục II Chương V trong E-HSMT46cái
48Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT176cái
49Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT255cái
50Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT468cái
51Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Mục II Chương V trong E-HSMT63cái
52Khóa đai xiết móc treo cộtMục II Chương V trong E-HSMT276cái
53Đai xiết móc treo cộtMục II Chương V trong E-HSMT21,528kg
54Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT704cái
55Đai + Khóa đai hòm CT thép không rỉMục II Chương V trong E-HSMT79,248kg
56Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT54,912kg
57Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT484cái
58Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT96cái
59Đầu cốt đồng nhôm AM-16Mục II Chương V trong E-HSMT72cái
60Đầu cốt đồng nhôm AM-25Mục II Chương V trong E-HSMT220cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM-35Mục II Chương V trong E-HSMT432cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT72,410 đầu cốt
63Đầu cốt 2 bu lông A-95Mục II Chương V trong E-HSMT80cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT810 đầu cốt
65Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT84,75kg
66Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bùMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
67Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT51 tủ
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2021)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT731 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT81 cột
3Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT161 cách điện
4Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT281 bộ
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồiMục II Chương V trong E-HSMT0,12571km/1 dây
6Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT4,65031km/1 dây
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08371km/1 dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,31221km/1 dây (4 sợi)
9Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,05571km/1 dây (4 sợi)
10Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,13261km/1 dây (4 sợi)
11Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,33461km/1 dây (4 sợi)
12Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT10,7100m
13Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08011km/1 dây
14Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,24031km/1 dây
15Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,30471km/1 dây (4 sợi)
16Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT2,4861km/1 dây (4 sợi)
17Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,11881km/1 dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63726E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng bao gồm có các hạng mục chủ yếu: đường dây 0,4kV thì được tính là hợp đồng tương tự với các gói đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là hợp đồng xây lắm tương tự (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.32
2 Cán bộ kĩ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật điện).-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên.22
3 Cán bộ về chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ).– Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T1
2 Xe cẩu ≥7T1
3 Đầm dùi 1,5kW2
4 Đầm cóc ≥70kg1
5 Máy trộn bê tông 250L2
6 Máy đo điện trở Không1
7 Megomet Không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->