Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách huyện Quốc Oai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:38:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,540,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,304 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Cột BTLT - 12m(7.2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 19 | Cột BTLT - 10m(5.0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 21 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 cột |
| 22 | Thép gia công tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,6 | Kg |
| 23 | Đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 24 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Ghíp GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,868 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | km/dây |
| 35 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | km/dây |
| 37 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km/dây |
| 39 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 cái |
| 41 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 42 | Lắp khóa đỡ dân dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 bộ |
| 43 | Ghip GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | ghíp |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 vị trí vượt |
| 46 | Biển tên lộ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1 bộ |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m3 |
| 50 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 57 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 59 | Đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối |
| 63 | Colie ôm cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,59 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 hộp |
| 66 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt M-50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đầu |
| 69 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | km/dây |
| 71 | Dây thép mềm bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 72 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 73 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 75 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 76 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | 100m |
| 77 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 79 | Xà bắt hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 81 | Cáp CU/PVC-1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 82 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 83 | Aptomat 1P-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 84 | Aptomat 3P-80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | 1 cái |
| 86 | Dây thép mềm bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 87 | Hòm công tơ H2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 88 | Hòm 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hòm |
| 89 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Hòm công tơ H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hòm |
| 91 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 92 | Xà kèm cột đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | kg |
| 93 | Xà kèm cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,92 | kg |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp bổ trợ dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 96 | Sứ quả bàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | sứ |
| 98 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 99 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 100 | Thay dây bằng thủ công. Dây (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 1km / 1dây |
| 101 | Thay dây bằng thủ công. Dây (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 1km / 1dây |
| 102 | Thay dây bằng thủ công. Dây (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 1km / 1dây |
| 103 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 104 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| B | HM: Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | km/dây |
| 3 | Cáp CU/PVC-2x25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 7 | Ghip GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ghíp |
| 8 | Biển tên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 10 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ ĐKCS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cần đèn đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 15 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Bóng đèn 60w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 17 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 bộ |
| 19 | Thay cần đèn chao cao áp thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Thay cáp treo bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | 40m |
| C | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| D | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 4 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 5 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 6 | Máy tời | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi