Gói thầu: Gói thầu 30: Xây lắp công trình Đường dây trung thế 3P-22kV nhánh rẽ Nam kênh Tân Công Sính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813984-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 30: Xây lắp công trình Đường dây trung thế 3P-22kV nhánh rẽ Nam kênh Tân Công Sính
Số hiệu KHLCNT 20210813908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:45:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3P-22kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT5.328m2
B ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
32Móng
2Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
3Móng cột 14m - MBT14Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
4Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ tiếp đất kim thu sét dây tiếp đất ngoài thân trụ - loại 1 cọc (trụ 16)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
7Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
C ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 16mTheo chương V của E-HSMT10Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT45Trụ
D ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo, biển báo vượt sông
1Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (Trọng lượng xà 53kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT37Bộ
3Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24K (Trong lượng xà 65kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 (Trọng lượng xà 67kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
5Kim thu sét 3m trên cột BTLTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
6Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
7Dựng Cột BTLT8,5m (biển báo vượt sông)Theo chương V của E-HSMT4Trụ
8Biển báo C4.1 và C2.1 (biển báo vượt sông)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
9Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (biển báo vượt sông)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
E ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
112bộ
2Lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT37bộ
3Lắp bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT33bộ
5Lắp chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
6Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70/11Theo chương V của E-HSMT7,992km
7Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT2,664km
8Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V của E-HSMT19mét
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
F ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-200ATheo chương V của E-HSMT3cái
2Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT6cái
G ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT1.658m2
H ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
14Móng
2Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ tiếp đất kim thu sét dây tiếp đất ngoài thân trụ - loại 1 cọc (trụ 16)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
I ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT14Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 16mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
J ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo, biển báo vượt sông
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20Bộ
2Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (Trọng lượng xà 53kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
3Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24K (Trong lượng xà 65kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
5Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 (Trọng lượng xà 67kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Kim thu sét 3m trên cột BTLTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Bộ tháp kép 3000 - COD-3m-K (Trọng lượng tháp sắt 63,3kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Bộ
8Bộ chằng xuống cột 14m dùng TK50", Code - CX14-C50-GNChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
9Dựng Cột BTLT8,5m (biển báo vượt sông)Theo chương V của E-HSMT2Trụ
10Biển báo C4.1 và C2.1 (biển báo vượt sông)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
11Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (biển báo vượt sông)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
K ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT76bộ
4Lắp chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
5Lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15bộ
6Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70/11Theo chương V của E-HSMT4,146km
7Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V của E-HSMT14mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
L ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-200ATheo chương V của E-HSMT3cái
2Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
M ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Cắt cột bê tông ly tâm 12 mTheo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo & lắp lại xà thép X-24K-2Theo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo & Lắp đặt TU + TITheo chương V của E-HSMT6cái
N ĐDTT Cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT10bộ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V của E-HSMT23bộ
3Cắt gốc cột bêtông 8,5 mTheo chương V của E-HSMT3cột
4Cắt gốc cột bêtông 14 mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Tháo xà thép X-20ĐTheo chương V của E-HSMT1cộ
6Tháo thu hồi tháp sắt TS-25KTheo chương V của E-HSMT1cộ
7Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyếnTheo chương V của E-HSMT1,382km
8Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8Theo chương V của E-HSMT1,382km
9Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 10 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,3km
10Tháo lắp lại dây BrannchermentTheo chương V của E-HSMT0,03km
11Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->