Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp nhánh rẽ cáp ngầm 3P-22kV, trạm biến áp 3P-560kVA và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp nhánh rẽ cáp ngầm 3P-22kV, trạm biến áp 3P-560kVA và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:32:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,173,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Tương tự về bản chất: Xây dựng mới công trình lưới điện trung hạ thế, TBA có cấp điện áp đến 22kV và xây dựng mới công trình hệ thống điện năng lượng mặt trời, công trình năng lượng cấp IV; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 1,8 tỷ đồng trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 2 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 2 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép mương cáp, móng cột…) tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để mài, cắt kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện tử 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn kim loại, dòng hàn ≥ 250A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan bê tông, kim loại, bắt ốc vít... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo vật tư, phụ kiên lên cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ampe kìm AC/DC 600A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kiểm tra dòng điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải cẩu ≥3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chở vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng (tải trọng nâng ≥ 1 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nâng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT ngầm 3 pha XDM - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất (300x600x1000) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công) | 10 | mét |
| 2 | Móng BTCT trụ thép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa (Làm việc + giáp cáp ngầm và chống sét) trụ 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | Bộ |
| B | ĐDTT ngầm 3 pha XDM - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ thép đơn thân đỡ MBA 560KVA + Nắp che | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | T. bộ |
| C | ĐDTT ngầm 3 pha XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ giá L đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite lắp FCO, LA dài 2,8m: X28k-FCO (C) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | Bộ |
| D | ĐDTT ngầm 3 pha XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-50 | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 50 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha ruột đồng 24kV CXV/SE/DSTA-3x50 (bao gồm thí nghiệm cáp ngầm và thí nghiệm PD Offline) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 56 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2 | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 12 | mét |
| 4 | Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV CXV/SE/DSTA-3x50mm2 (ngoài trời) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV CXV/SE/DSTA-3x50mm2 (ngoài trời) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (cổ dê; dây đai, khóa đai; đầu cosse; giáp buộc; băng keo; nắp chụp kẹp quai; ống HDPE; ống PVC; ống thép mạ kẽm và các vật tư khác) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| E | ĐDTT ngầm 3 pha XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | cái |
| 2 | LBFCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | cái |
| 3 | Dây chì 20A | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | sợi |
| F | ĐD HTĐL ngầm XDM - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất (300x600x1000) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công) | 102 | mét |
| G | ĐD HTĐL ngầm XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 3P-0,6/1kV CXV/DSTA-4x70 | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 125 | mét |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (đầu cosse; ống HDPE; băng keo; biển số - bảng nguy hiểm và các vật tư khác) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| H | ĐD HTĐL ngầm XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-150A | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | cái |
| I | Trạm biến áp 3P-560kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV 560kVA (bao gồm thí nghiệm MBA ≤ 1 MVA U ≤ 35kV) | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 600V -1000A | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng 600V - 800/5A | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | cái |
| 4 | Điện kế điện tử 3P-5(6)A 57,5-240V (bao gồm cổng module) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 190kVAr (bao gồm tủ + tụ bù) (bao gồm thí nghiệm tụ bù U | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bộ |
| J | Trạm biến áp 3P-560kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng + Thân trụ thép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bộ |
| 2 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-560kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bộ |
| 3 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | bảng |
| K | Hệ thống Pin NLMT - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời 535Wp | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 194 | tấm |
| 2 | Inverter 3P-50KW | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện DC (Bao gồm CB DC 4P-1500V, chống sét DC, đầu cosse và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện AC (Bao gồm MCCB 3P-80A, chống sét AC, đầu cosse và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 2 | tủ |
| 5 | Tủ MCCB tổng 3P-150A (bao gồm đầu cosse đồng và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | tủ |
| 6 | Erthernet Hub | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | 1 bộ |
| L | Hệ thống Pin NLMT - Phần vật liệu | |||
| 1 | Thanh ray nhôm dài 3,6m (bao gồm Bát nối thanh ray định hình; Chân đỡ nhôm L125x40x8mm; vis bắt vào xà gồ; bulon cố định thanh ray; Đầu nối MC4; Kẹp giữa (35mm) bằng nhôm cố định pin vào thanh ray; Kẹp cuối (35mm) bằng nhôm cố định pin vào thanh ray. | Theo chương V của E-HSMT (bao gồm vật tư và nhân công) | 460 | thanh |
| 2 | Dây đồng DC 6mm2 - 1,5kV | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 2.100 | m |
| 3 | Dây CXV 4x50mm2 - 0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 20 | m |
| 4 | Dây PE (vàng sọc xanh) 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây D32 (bao gồm co, tê, nối ống) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 300 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D60 (bao gồm co, tê, nối ống) | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 120 | m |
| 7 | Máng điện 200x100x1.2mm thép sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 20 | m |
| 8 | Cáp mạng CATE 5E | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 200 | m |
| 9 | Đầu cáp mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 4 | cái |
| 10 | Dây đồng trần M25mm2 | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 5 | kg |
| 11 | Cọc tiếp đất ĐK fi 16-18mm dài 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 8 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ AC, DC và inverter | Theo chương V của E-HSMT(bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Tương tự về bản chất: Xây dựng mới công trình lưới điện trung hạ thế, TBA có cấp điện áp đến 22kV và xây dựng mới công trình hệ thống điện năng lượng mặt trời, công trình năng lượng cấp IV; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 1,8 tỷ đồng trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 2 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 2 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép mương cáp, móng cột…) tại công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay | Dùng để mài, cắt kim loại. | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt bàn | Dùng để cắt kim loại. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện tử 250A | Dùng để hàn kim loại, dòng hàn ≥ 250A. | 2 |
| 4 | Máy khoan | Dùng để khoan bê tông, kim loại, bắt ốc vít... | 2 |
| 5 | Tời điện | Dùng để kéo vật tư, phụ kiên lên cao. | 2 |
| 6 | Ampe kìm AC/DC 600A | Dùng để kiểm tra dòng điện. | 1 |
| 7 | Xe tải cẩu ≥3,5 tấn | Dùng để chở vật tư, thiết bị | 1 |
| 8 | Vận thăng (tải trọng nâng ≥ 1 tấn) | Dùng để nâng vật tư, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi