Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:32:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,286,193,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục công trình dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND /1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình tương tự.- Có Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng được đào tạo từ trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĂN SỐ 8 KHU LỘ TRÍ (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh nước | I. Tầng để xe: Chi tiết theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh nước | " | 6,79 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 6,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 6,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 6,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông rãnh nước | " | 40 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 716,03 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | " | 159,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 875,39 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | I. Tầng để xe: Rãnh thu nước rửa bậc thang: Chi tiết theo Chương V | 12,98 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 0,97 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | " | 1,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,59 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,59 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | " | 0,34 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | " | 0,43 | m3 |
| 17 | Gia công tấm đan hoa sắt | " | 0,13 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tấm đan | " | 3,12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | " | 0,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê thu 90/27 | " | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | II. Tầng 1: Nhà vệ sinh WTC1-01: Chi tiết theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | " | 1,44 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 31,18 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,06 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,06 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 31,18 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 1,2 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | " | 12,07 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | " | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt (lắp lại) | " | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | " | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van gạt inox D27 | " | 4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | II. Tầng 1: Lan can: Chi tiết theo Chương V | 118,58 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 2,96 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,96 | m3 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 118,58 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thang | II. Tầng 1: Cầu thang 01: Chi tiết theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 18,56 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | " | 18,51 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | II. Tầng 1: Cầu thang 02: Chi tiết theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thang | " | 6,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 6,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | II. Tầng 1: Cầu thang 03: Chi tiết theo Chương V | 6,53 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | " | 6,21 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 6,21 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thang | " | 13,49 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 13,49 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung inox tấm che mica, kích thước (1,2x0,7x0,8)m | II. Tầng 1: Khung chia thực phẩm phòng dịch: Chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp dựng khung inox tấm che mica, kích thước (1,85x0,7x0,8)m | " | 2 | cái |
| 51 | Lắp dựng vách khung inox tấm che mica, kích thước (1,87x0,62)m | " | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng vách khung inox tấm che mica, kích thước (1,82x0,62)m | " | 3 | cái |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | II. Tầng 1: Kho 01: Chi tiết theo Chương V | 25,02 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 25,02 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 13,54 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 13,54 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | II. Tầng 1: Kho 02: Chi tiết theo Chương V | 87,78 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 87,78 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 20,95 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 20,95 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | " | 6,75 | m2 |
| 62 | Gia công kết cấu thép inox ốp chân tường | II. Tầng 1: Kho 03-04: Chi tiết theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép inox ốp chân tường | " | 0,05 | tấn |
| 64 | Gia công cửa lưới thép. | " | 4,55 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa lưới thép | " | 4,55 | m2 |
| 66 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | II. Tầng 1: Bếp nấu: Chi tiết theo Chương V | 3,2 | m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | " | 0,08 | m3 |
| 68 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW | " | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | " | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | " | 1 | cái |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | II. Tầng 1: Khu rửa rau + bát 02: Chi tiết theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 1,48 | m3 |
| 73 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 14,76 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 1,77 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 1,77 | m3 |
| 76 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | II. Tầng 1: Khu bếp nấu 02: Chi tiết theo Chương V | 23,4 | m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | " | 0,28 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | " | 2,34 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần | " | 79,41 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm | " | 79,41 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 8,22 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | " | 8,22 | m3 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 324,33 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 324,33 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | III. Tầng 2: Nhà vệ sinh WTC2-01: Chi tiết theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | " | 1,44 | m3 |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 31,18 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,06 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,06 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 31,18 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 1,2 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | " | 12,07 | m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | " | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt (lắp lại) | " | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | " | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van gạt inox D27 | " | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 4 | cái |
| 98 | Tháo nền gạch lá nem | III. Tầng 2: Phòng ăn công nhân 3: Chi tiết theo Chương V | 252 | m2 |
| 99 | Lát lại nền bằng gạch tận dụng | " | 252 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | III. Tầng 2: Phòng phát vé: Chi tiết theo Chương V | 35,16 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 35,16 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | " | 6,64 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | III. Tầng 2: Phòng quản lý: Chi tiết theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 23,55 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | III. Tầng 2: Phòng hệ thống lọc nước: Chi tiết theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 37,44 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | III. Tầng 2: Kho 7: Chi tiết theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | " | 23,55 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ nền gạch lá nem | III. Tầng 2: Phòng ăn công nhân 4: Chi tiết theo Chương V | 328,69 | m2 |
| 110 | Lát lại nền gạch tận dụng | " | 328,69 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | " | 12 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | " | 0,04 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 4,56 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | III. Tầng 2: Hành lang: Chi tiết theo Chương V | 386,98 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 386,98 | m2 |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | " | 10 | cái |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | IV. Hạ tầng: Nhà bảo vệ, tường rào, nền trực (1,2): Chi tiết theo Chương V | 140,13 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 16 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 48,48 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 91,65 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | " | 12,6 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | " | 12,6 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | IV. Hạ tầng: Lối lên xuống (3): Chi tiết theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | " | 2,3 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch lá nem | IV. Hạ tầng: Nền gạch cotto (4): Chi tiết theo Chương V | 41,5 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | " | 41,5 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | IV. Hạ tầng: Bờ chắn hiên ngoài nhà (5): Chi tiết theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 20,5 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | IV. Hạ tầng: Bờ chắn hiên nhà ăn (6): Chi tiết theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 4,32 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm, khung nhôm | IV. Hạ tầng: Căng tin khu tắm: Chi tiết theo Chương V | 31,01 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN THỢ LÒ HỘ ĐỘC THÂN KHU B (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Rãnh nước: Chi tiết theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 2,59 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | " | 179 | cái |
| 5 | Vệ sinh đáy, tường rãnh nước | " | 107,4 | m2 |
| 6 | Đục nhám bề mặt đáy, tường rãnh nước | " | 107,4 | m2 |
| 7 | Láng đáy, tường có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | " | 107,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | " | 179 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn gạch cotto (40x40)cm | " | 25,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Nhà chính: Chi tiết theo Chương V | 89 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1,2m | " | 89 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn nhà WC | " | 35 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh | " | 35 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ khóa cửa nhựa lõi thép | " | 23 | 1 bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa nhựa lõi thép | " | 23 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ khóa cửa đi gỗ | " | 25 | 1 bộ |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa gỗ | " | 25 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi rửa) | " | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 60 | cái |
| 20 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | " | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | " | 13 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( vòi nước) | " | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước | " | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Lavabo) | " | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần | " | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | " | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | " | 3 | cái |
| 29 | Thay thế kính mặt bàn dày 5mm | " | 1 | cái |
| 30 | Ghế kích thước: 500mm*480mm*850mm | " | 5 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | " | 4,92 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn WC tiết diện gạch ≤0,09m2 | " | 4,03 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch phòng khách ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | " | 45,13 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | " | 13,76 | 100m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | " | 194,02 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 194,02 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | " | 68 | bộ |
| 38 | Thay thế sợi đốt bình nóng lạnh | " | 68 | cái |
| 39 | Bảo dưỡng bình nóng lạnh theo yêu cầu kỹ thuật | " | 68 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lại bình đun nước nóng | " | 68 | bộ |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Hạ tầng: Chi tiết theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường | " | 37,06 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1) | " | 37,06 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | " | 37,06 | m2 |
| 45 | Lan can inox | " | 12,61 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 563,31 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | " | 46,44 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 563,31 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,85 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,85 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | " | 4,32 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | " | 54 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa | " | 31,2 | m2 |
| 54 | Di chuyển chậu rửa inox | " | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | " | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa nhôm xinfa kính dày 5mm | " | 10,48 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chụp hút mùi inox | " | 10 | m |
| 58 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | " | 15,24 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | " | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | " | 4 | bộ |
| 61 | Ốp đá chẻ bồn hoa | " | 35,64 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nền tượng đài | " | 13,52 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ Ở CHUNG CƯ CHO CÁN BỘ CNV THỢ LÒ TẠI PHƯỜNG CẨM THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V | 319,6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 31,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 31,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 31,96 | m3 |
| 5 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | " | 319,6 | m2 |
| 6 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 97,06 | |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | " | 100 | m |
| 9 | Ắc quy máy bơm xăng cứu hỏa 12V | " | 1 | cái |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường (03 lớp) | " | 22,5 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | " | 240 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt rơ le thời gian tầng 5 | " | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | " | 3,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đèn led ngoài trời | " | 5 | đèn |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | " | 56 | lỗ khoan |
| 16 | Đai giữ ống | " | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | " | 0,42 | 100 m |
| D | SỬA CHỮA NHÀ ĐHSX 9 TẦNG (phần kiến trúc) | |||
| 1 | Tháo dỡ alumin bọc cột sảnh | Tầng 1: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | " | 36,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 105,19 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 487 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,37 | m3 |
| 7 | Bọc lại cột sảnh chính bằng alumin khung xương thép hộp mạ kẽm | Tầng 1: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | " | 19,61 | m2 |
| 9 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | " | 17,03 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 592,19 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tầng 2: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 540,03 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | " | 48,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách gỗ phòng truyền thống | " | 62,13 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm alumin cổ trần mặt ngoài phòng truyền thống | " | 8,78 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 11,95 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 11,95 | m3 |
| 21 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Tầng 2: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 22 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 16,18 | m |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | " | 32,14 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 674,77 | m2 |
| 27 | Vách ốp veneer múi trang trí phòng truyền thống (Khung được làm từ gỗ tự nhiên ghép thanh, dựng vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, mặt hoàn thiện veneer 3 ly ghép vân múi sơn phủ PU theo thiết kế) | " | 19,21 | m2 |
| 28 | Vách ốp gỗ veneer phòng truyền thống(Vách 1 mặt ốp bọc trang trí + hệ khung xương gia cố. Cốt gỗ CN lõi xanh chống ẩm phủ veneer phun sơn PU màu cánh dán sẫm, vách soi âm trang trí) | " | 25,8 | m2 |
| 29 | Lớp lót chống ẩm các diện tường ốp | " | 45,01 | m2 |
| 30 | Nẹp chân tường (Nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhóm 3, bản 7-10cm, phun sơn PU hoàn thiện màu theo mẫu) | " | 16,84 | m |
| 31 | Bơm keo Epoxy vào khe cửa sổ chống thấm bằng máy bơm cầm tay | " | 21,96 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | " | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | " | 8 | cái |
| 34 | Bọc tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm | " | 26,78 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Tầng 3: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 33,76 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 612,1 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 91,35 | m2 |
| 38 | Thay trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | Tầng 3: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 33,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 703,45 | m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tầng 4: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 91,35 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 469,68 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tầng 4: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 561,03 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 45 | Tháo dỡ trần | Tầng 5: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 91,35 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 493,46 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tầng 5: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 584,81 | m2 |
| 49 | Thay trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | " | 50,76 | m2 |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tầng 6: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 91,35 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 482,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tầng 6: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 574,19 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 55 | Tháo dỡ trần | Tầng 7: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 209,71 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | " | 44,89 | m2 |
| 57 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 25,46 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 25,46 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 25,46 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 91,35 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 481,07 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tầng 7: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 572,42 | m2 |
| 63 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | " | 172,7 | m2 |
| 64 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 154,8 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | " | 37,01 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm | " | 44,89 | m2 |
| 69 | Lắp đặt rèm gỗ bản 5cm | " | 73,92 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Tầng 8: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 107,82 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | " | 44,89 | m2 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 55,67 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 10,78 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 10,78 | m3 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 91,35 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 357,06 | m2 |
| 77 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Tầng 8: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 119,4 | m2 |
| 78 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 107,82 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | " | 37,01 | m2 |
| 82 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm | " | 44,89 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 448,41 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ trần | Tầng 9: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 165,4 | m2 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 16,54 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 16,54 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 16,54 | m3 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 62,62 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 515,81 | m2 |
| 90 | Đục tẩy làm sạch bề mặt sàn bê tông | " | 22,29 | m2 |
| 91 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Tầng 9: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 165,4 | m2 |
| 92 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 125,72 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 3 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 578,43 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái | " | 22,29 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | " | 9 | cái |
| 98 | Bọc lại cột bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm | " | 73,92 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần | Tầng 10: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 79,86 | m2 |
| 100 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 7,99 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,99 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 7,99 | m3 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 135,96 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 330,24 | m2 |
| 105 | Đục nhám làm sạch mặt sàn bê tông rãnh thoát nước | " | 22,5 | m2 |
| 106 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Tầng 10: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 79,86 | m2 |
| 107 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 60,23 | m |
| 108 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 5 | bộ |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 466,2 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái | " | 22,5 | m2 |
| 111 | Thi công mái alumin ngoài trời (cao mức +34m), khung xương thép hộp mạ kẽm (25x25x1)mm | " | 122,76 | m2 |
| 112 | Đục nhám làm sạch mặt rãnh bê tông | Tầng mái: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V | 16,14 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 188,33 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái | Tầng mái: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V | 16,14 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 188,33 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cầu thang inox kiểm tra téc nước | " | 1 | cái |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hạ tầng: Bảo vệ, hàng rào, trụ cổng: Chi tiết theo Chương V | 583,6 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 583,6 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | " | 19,2 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | " | 19,2 | m2 |
| 121 | Đánh tẩy, sơn nhũ đồng bộ chữ biển hiệu Công ty | " | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt cầu thang kiểm tra téc nước trạm XLNT | " | 1 | cái |
| 123 | Tháo dỡ trần | Hạ tầng: Khu nhà ăn: Chi tiết theo Chương V | 98,54 | m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 9,85 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 9,85 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 9,85 | m3 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 280 | m2 |
| 128 | Thi công trần bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm | " | 102,94 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 280 | m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần vuông (300x300)mm, công suất 30W | " | 26 | bộ |
| 131 | Đèn âm nước chân đế đổi mầu tự động LED UNDERWATER LIGHT 18W toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v | Hạ tầng: Đài phun nước: Chi tiết theo Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Đèn âm nước chân đế đổi mầu tự động LED UNDERWATER LIGHT 6W toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 12v | " | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt, gia cố khung đỡ hệ thống dàn, đèn phun nước | " | 1 | ht |
| 134 | Lắp đặt van inox D40mm | " | 8 | bộ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT ĐA NĂNG (phần kiến trúc) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V | 11 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép tăng cường khe nứt tường | " | 11 | m |
| 3 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | " | 11 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách alumin trong nhà | " | 26,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 4.099,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 2.963,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 582,5 | m2 |
| 8 | Sơn nền, bậc khán đài bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 552,85 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt rèm gỗ bản 5cm | " | 14,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | " | 65,3 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | " | 65,3 | m2 |
| 12 | Nẹp nhôm 22x26mm | " | 41 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 40W, dài 1,2m | " | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | " | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | " | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | " | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | " | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | " | 0,2 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 1,77 | m3 |
| F | SỬA CHỮA MÁNG GA BÊ TÔNG 52 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bunke: Chi tiết theo Chương V | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | " | 14,64 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | " | 366 | m2 |
| 4 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100+ phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | " | 366 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | " | 10,04 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | " | 10,04 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | " | 17,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | " | 17,12 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 1.269,26 | 1m2 |
| 10 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 109,8 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | " | 366 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 2,95 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | " | 36,6 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chân cột: Chi tiết theo Chương V | 8,94 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | " | 8,94 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 160,64 | 1m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Ô máng số 14: Chi tiết theo Chương V | 10,87 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | " | 10,87 | tấn |
| 19 | Tháo mái tôn nhà che băng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Nhà che sàng rung 4B: Chi tiết theo Chương V | 160,77 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép (06 cột) | " | 1,35 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | " | 0,51 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - giằng vì kèo | " | 0,5 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | " | 1,38 | tấn |
| 24 | Lắp lại cột thép | " | 1,35 | tấn |
| 25 | Lắp lại vì kèo thép | " | 0,51 | tấn |
| 26 | Lắp lại giằng thép vì kèo | " | 0,5 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lại xà gồ thép | " | 1,38 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp (thay mới) | " | 0,57 | 100m2 |
| 29 | Che tường bằng tôn múi (tận dụng) | " | 1,04 | 100m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ ĂN SỐ 8 KHU LỘ TRÍ (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại trung tâm báo cháy | Chi tiết theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Tháo, thay thế ắc quy 24V cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | " | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy | " | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháy | " | 3 | kênh |
| 5 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói | " | 3,1 | 10 đầu |
| 6 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo nhiệt | " | 5 | 10 đầu |
| 7 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy | " | 1 | 5 chuông |
| 8 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy | " | 1 | 5 đèn |
| 9 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp | " | 1 | 5 nút |
| 10 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm | " | 3 | 5 đèn |
| 11 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố | " | 3,8 | 5 đèn |
| 12 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện | " | 1 | máy |
| 13 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | " | 1 | máy |
| 14 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | " | 1 | tủ |
| 15 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm | " | 5 | cái |
| 16 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đồng hồ đo áp lực | " | 1 | cái |
| 17 | Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi | " | 20 | m2 |
| 18 | Tháo, kiểm tra, sơn, lắp đặt lại trụ nước chữa cháy ngoài nhà | " | 2 | cái |
| 19 | Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng | " | 5 | cái |
| 20 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | " | 5 | tủ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công | " | 30 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | " | 4,7 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói | " | 1 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | " | 1 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | " | 1 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | " | 1 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | " | 2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | " | 2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75 mm2 | " | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2 | " | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | " | 530 | m |
| 32 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20 | " | 176 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20 | " | 176 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20 | " | 176 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chia chữa thập nối ống chống cháy SP D20 | " | 50 | cái |
| H | SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN THỢ LÒ HỘ ĐỘC THÂN KHU B (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chi tiết theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện | " | 2 | 1 máy |
| 3 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm bù áp chữa cháy công suất 2kw | " | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm | " | 8 | cái |
| 5 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | " | 1 | tủ |
| 6 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sơn, lắp lại Họng tiếp nước chữa cháy D100 - 2 cửa D65 | " | 1 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng ALAVAL điều khiển tự động | " | 1 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng Giỏ lọc, ống hút (Tháo, trục lên mặt bể, vệ sinh, căn chỉnh, hạ xuống, lắp lại, thử phun hút) | " | 4 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng khớp chống rung (Tháo, vệ sinh, lắp lại) | " | 6 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng van bích D65 Mái tầng 5 | " | 2 | cái |
| 11 | Tháo, bảo dưỡng công tắc áp lực | " | 3 | cái |
| 12 | Bảo dưỡng công tắc dòng chảy | " | 5 | cái |
| 13 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van chặn D65 | " | 3 | cái |
| 14 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van chặn D25 | " | 3 | cái |
| 15 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van 1 chiều D25 | " | 3 | cái |
| 16 | Sơn lại đường ống, van (hành lang tầng 1 đến tầng 5, mái tầng 5) | " | 150 | m2 |
| 17 | Lắp dàn giáo thi công | " | 2 | 100m2 |
| 18 | Bảo dưỡng Van xả khí D80 Mái tầng 5 (Tháo, vệ sinh, căn chỉnh, sơn, lắp lại) | " | 1 | cái |
| 19 | Bảo dưỡng các đầu phun SPRINKLER (112/142 cái) | " | 112 | bộ |
| 20 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng Bình Áp lực | " | 1 | cái |
| 21 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sơn, lắp lại họng nước chữa cháy vách tường D50 (Tháo van, đánh sạch băng keo - sợi tơ đay - sơn đầu zen của cụm van, tết sợi đay, băng keo lắp lại, siết chặt) | " | 10 | cái |
| 22 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn hộp đựng phương tiện chữa cháy | " | 30 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ắc quy máy bơm dầu | " | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | " | 1 | cái |
| 26 | Thay thế tủ đựng vòi ngoài nhà kích thước 650x650x180mm | " | 1 | vỏ tủ |
| 27 | Thay bộ nội quy tiêu lệnh (mỗi tầng thay 1 bộ) | " | 1 | bộ |
| 28 | Thay đầu phun SPRINKLER (tầng 1: 7 cái, tầng 2: 5 cái, tầng 3: 5 cái, tầng 4: 6 cái, tầng 5: 7 cái) | " | 30 | cái |
| 29 | Thay thế cuộn vòi D50 (Đức): tầng 1 nhà hội trường | " | 1 | cuộn |
| 30 | Thay thế khớp nối ren trong D50 van góc (phía tây tầng 3) | " | 1 | cái |
| 31 | Thay thế tấm kính tủ phương tiện chữa cháy (tầng 4) | " | 1 | tấm |
| 32 | Thay thế bình chữa cháy MFZL4: Nhà hội trường (tầng 1: 3 bình, tầng 2: 4 bình) | " | 7 | cái |
| 33 | Thay thế bình chữa cháy MT3: Nhà Hội trường (tầng 1: 1 bình, tầng 2: 2 bình) | " | 3 | cái |
| 34 | Hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | " | 1 | ht |
| 35 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng đèn EXIT (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 1 cái, tầng 4: 1 cái, tầng 5: 1 cái) | " | 1,4 | 5 đèn |
| 36 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng đèn Sự cố: (tầng 1: 1 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 5: 1 cái) | " | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Nhà 5 tầng 11 cái (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 1 cái, tầng 4: 1 cái, tầng 5: 1 cái, tầng tum: 4 cái); Nhà hội trường 11 cái (tầng 1: 4 cái, tầng 2: 7 cái)) | " | 4,4 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - mắt ếch (Nhà 5 tầng 13 cái (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 2 cái, tầng 3: 2 cái, tầng 4: 2 cái, tầng 5: 2 cái, tầng tum: 2 cái); Nhà hội trường 11 cái (tầng 1: 4 cái, tầng 2: 7 cái)) | " | 4,8 | 5 đèn |
| 39 | Thay mới đèn sự cố dài 60cm (Nhà 5 tầng 8 cái (tầng 1: 2 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 2 cái, tầng 4: 2 cái, tầng 5: 1 cái)) | " | 1,6 | 5 đèn |
| 40 | Tháo, kiểm tra, lắp đặt lại đầu báo khói, báo nhiệt (nhà 5 tầng(Tầng 1: 31 cái, tầng 2: 31 cái, tầng 3: 31 cái, tầng 4: 31 cái, tầng 5: 27 cái); nhà hội trường (Tầng 1: 10 cái, tầng 2: 19 cái)) | " | 18,2 | 10 đầu |
| 41 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại chuông báo cháy (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái) | " | 2,4 | 5 chuông |
| 42 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại Nút ấn (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái) | " | 2,4 | 5 nút |
| 43 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại đèn báo cháy tầng (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái) | " | 2,4 | 5 đèn |
| 44 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại đèn báo phòng ( nhà 5 tầng: Tầng 1: 12 cái, tầng 2: 14 cái, tầng 3: 14 cái, tầng 4: 14 cái, tầng 5: 14 cái) | " | 13,6 | 5 đèn |
| 45 | Đo kiểm tra thông mạch tủ đến các đầu báo cháy tại các tầng | " | 6 | ht |
| 46 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | " | 1 | 1 trung tâm |
| 47 | Thay thế lắp đặt đầu báo khói (2 phòng tầng 1) | " | 0,5 | 10 đầu |
| 48 | Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy | " | 1 | thiết bị |
| I | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT 9 TẦNG (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại trung tâm báo cháy | Chi tiết theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Tháo, thay thế ắc quy 24V cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | " | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy | " | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháy | " | 10 | kênh |
| 5 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói | " | 13 | 10 đầu |
| 6 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo nhiệt | " | 0,9 | 10 đầu |
| 7 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy | " | 5,4 | 5 chuông |
| 8 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy | " | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp | " | 5,4 | 5 nút |
| 10 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy phòng | " | 21,4 | 5 đèn |
| 11 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm | " | 8,4 | 5 đèn |
| 12 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố | " | 8,4 | 5 đèn |
| 13 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện | " | 1 | máy |
| 14 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | " | 1 | máy |
| 15 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | " | 1 | tủ |
| 16 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm | " | 8 | cái |
| 17 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đồng hồ đo áp lực | " | 1 | cái |
| 18 | Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi | " | 20 | m2 |
| 19 | Tháo, kiểm tra, sơn, lắp đặt lại trụ nước chữa cháy ngoài nhà | " | 2 | cái |
| 20 | Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng | " | 28 | cái |
| 21 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | " | 28 | tủ |
| 22 | Thu hồi, thay thế bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | " | 28 | cái |
| 23 | Thu hồi, thay thế bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | " | 28 | cái |
| 24 | Tháo, thay thế bảng nội quy chữa cháy | " | 28 | cái |
| 25 | Tháo, thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy | " | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt, thay thế đầu báo khói | " | 1,5 | 10 đầu |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công | " | 79,6 | 100m2 |
| J | SỬA CHỮA NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT ĐA NĂNG (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháy | Chi tiết theo Chương V | 3 | kênh |
| 2 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói | " | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo tia chiếu hồng ngoại Beam | " | 4 | 1 bộ |
| 4 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy | " | 1 | 5 chuông |
| 5 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy | " | 1 | 5 đèn |
| 6 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp | " | 1 | 5 nút |
| 7 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy phòng | " | 1 | 5 đèn |
| 8 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm | " | 0,2 | 5 đèn |
| 9 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố | " | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi | " | 30 | m2 |
| 11 | Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng | " | 9 | cái |
| 12 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | " | 9 | tủ |
| 13 | Thay thế bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | " | 9 | cái |
| 14 | Thay thế bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | " | 9 | cái |
| 15 | Thay thế bảng nội quy chữa cháy | " | 9 | cái |
| 16 | Thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy | " | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt, thay thế đầu báo khói | " | 0,5 | 10 đầu |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công | " | 3 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục công trình dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND /1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình tương tự.- Có Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng được đào tạo từ trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 2,5 tấn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | ≥10 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 8 | Máy mài | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi