Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788344-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210741803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:32:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,286,193,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục công trình dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND /1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình tương tự.- Có Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng được đào tạo từ trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĂN SỐ 8 KHU LỘ TRÍ (Phần kiến trúc)
1Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh nướcI. Tầng để xe: Chi tiết theo Chương V40cái
2Nạo vét bùn rãnh nước"6,79m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại"6,79m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"6,79m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"6,79m3
6Lắp đặt lại tấm đan bê tông rãnh nước"40cái
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"716,03m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột"159,36m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"875,39m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmI. Tầng để xe: Rãnh thu nước rửa bậc thang: Chi tiết theo Chương V12,98m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"0,97m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III"1,62m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"2,59m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"2,59m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4"0,34m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100"0,43m3
17Gia công tấm đan hoa sắt"0,13tấn
18Lắp dựng hoa sắt tấm đan"3,12m2
19Lắp đặt ống PVC D90"0,53100m
20Lắp đặt Tê thu 90/27"6cái
21Tháo dỡ bệ xíII. Tầng 1: Nhà vệ sinh WTC1-01: Chi tiết theo Chương V2bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw"1,44m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"31,18m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"2,06m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"2,06m3
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"31,18m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"1,2m3
28Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2"12,07m2
29Lắp đặt chậu tiểu nam"2bộ
30Lắp đặt xí bệt (lắp lại)"2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện"2bộ
32Lắp đặt van gạt inox D27"4cái
33Tháo dỡ gạch ốp tườngII. Tầng 1: Lan can: Chi tiết theo Chương V118,58m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại"2,96m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"2,96m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"2,96m3
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"118,58m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thangII. Tầng 1: Cầu thang 01: Chi tiết theo Chương V18,56m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"18,56m2
40Láng granitô cầu thang"18,51m2
41Láng granitô cầu thangII. Tầng 1: Cầu thang 02: Chi tiết theo Chương V7,65m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thang"6,48m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"6,48m2
44Sản xuất, lắp dựng lan can inoxII. Tầng 1: Cầu thang 03: Chi tiết theo Chương V6,53m2
45Cạo rỉ các kết cấu thép"6,21m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"6,21m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bụng cầu thang"13,49m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"13,49m2
49Lắp dựng khung inox tấm che mica, kích thước (1,2x0,7x0,8)mII. Tầng 1: Khung chia thực phẩm phòng dịch: Chi tiết theo Chương V6cái
50Lắp dựng khung inox tấm che mica, kích thước (1,85x0,7x0,8)m"2cái
51Lắp dựng vách khung inox tấm che mica, kích thước (1,87x0,62)m"1cái
52Lắp dựng vách khung inox tấm che mica, kích thước (1,82x0,62)m"3cái
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụII. Tầng 1: Kho 01: Chi tiết theo Chương V25,02m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"25,02m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"13,54m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"13,54m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụII. Tầng 1: Kho 02: Chi tiết theo Chương V87,78m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"87,78m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"20,95m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"20,95m2
61Lắp dựng cửa khung nhôm kính"6,75m2
62Gia công kết cấu thép inox ốp chân tườngII. Tầng 1: Kho 03-04: Chi tiết theo Chương V0,05tấn
63Lắp đặt kết cấu thép inox ốp chân tường"0,05tấn
64Gia công cửa lưới thép."4,55m2
65Lắp dựng cửa lưới thép"4,55m2
66Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmII. Tầng 1: Bếp nấu: Chi tiết theo Chương V3,2m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay"0,08m3
68Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW"1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"20m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A"1cái
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwII. Tầng 1: Khu rửa rau + bát 02: Chi tiết theo Chương V1,77m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"1,48m3
73Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2"14,76m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"1,77m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"1,77m3
76Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmII. Tầng 1: Khu bếp nấu 02: Chi tiết theo Chương V23,4m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw"0,28m3
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"2,34m2
79Tháo dỡ trần"79,41m2
80Thi công trần bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm"79,41m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"8,22m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T"8,22m3
83Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"324,33m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"324,33m2
85Tháo dỡ bệ xíIII. Tầng 2: Nhà vệ sinh WTC2-01: Chi tiết theo Chương V2bộ
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw"1,44m3
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"31,18m2
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"2,06m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"2,06m3
90Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"31,18m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"1,2m3
92Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2"12,07m2
93Lắp đặt chậu tiểu nam"2bộ
94Lắp đặt xí bệt (lắp lại)"2bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện"2bộ
96Lắp đặt van gạt inox D27"2cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"4cái
98Tháo nền gạch lá nemIII. Tầng 2: Phòng ăn công nhân 3: Chi tiết theo Chương V252m2
99Lát lại nền bằng gạch tận dụng"252m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnIII. Tầng 2: Phòng phát vé: Chi tiết theo Chương V35,16m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"35,16m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm kính"6,64m2
103Phá lớp vữa trát tường, cột, trụIII. Tầng 2: Phòng quản lý: Chi tiết theo Chương V23,55m2
104Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"23,55m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnIII. Tầng 2: Phòng hệ thống lọc nước: Chi tiết theo Chương V37,44m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"37,44m2
107Phá lớp vữa trát tường, cột, trụIII. Tầng 2: Kho 7: Chi tiết theo Chương V23,55m2
108Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2"23,55m2
109Tháo dỡ nền gạch lá nemIII. Tầng 2: Phòng ăn công nhân 4: Chi tiết theo Chương V328,69m2
110Lát lại nền gạch tận dụng"328,69m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"12m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,04tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửa"4,56m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnIII. Tầng 2: Hành lang: Chi tiết theo Chương V386,98m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"386,98m2
116Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm"10cái
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàIV. Hạ tầng: Nhà bảo vệ, tường rào, nền trực (1,2): Chi tiết theo Chương V140,13m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"16m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"48,48m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"91,65m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100"12,6m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2"12,6m2
123Phá dỡ nền gạch lá nemIV. Hạ tầng: Lối lên xuống (3): Chi tiết theo Chương V2,3m2
124Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2"2,3m2
125Phá dỡ nền gạch lá nemIV. Hạ tầng: Nền gạch cotto (4): Chi tiết theo Chương V41,5m2
126Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2"41,5m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụIV. Hạ tầng: Bờ chắn hiên ngoài nhà (5): Chi tiết theo Chương V20,5m2
128Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"20,5m2
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụIV. Hạ tầng: Bờ chắn hiên nhà ăn (6): Chi tiết theo Chương V4,32m2
130Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2"4,32m2
131Lắp dựng cửa kính dày 5mm, khung nhômIV. Hạ tầng: Căng tin khu tắm: Chi tiết theo Chương V31,01m2
B SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN THỢ LÒ HỘ ĐỘC THÂN KHU B (Phần kiến trúc)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phRãnh nước: Chi tiết theo Chương V2,59m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"2,59m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"2,59m3
4Tháo dỡ tấm đan bê tông"179cái
5Vệ sinh đáy, tường rãnh nước"107,4m2
6Đục nhám bề mặt đáy, tường rãnh nước"107,4m2
7Láng đáy, tường có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100"107,4m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy"179cái
9Lát nền, sàn gạch cotto (40x40)cm"25,9m2
10Tháo dỡ bóng đèn cũNhà chính: Chi tiết theo Chương V89bộ
11Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1,2m"89bộ
12Tháo dỡ đèn nhà WC"35bộ
13Lắp đặt đèn nhà vệ sinh"35bộ
14Tháo dỡ khóa cửa nhựa lõi thép"231 bộ
15Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa nhựa lõi thép"231 bộ
16Tháo dỡ khóa cửa đi gỗ"251 bộ
17Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa gỗ"251 bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi rửa)"60bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"60cái
20Tháo dỡ quạt thông gió trên tường"13cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường"13cái
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( vòi nước)"10bộ
23Lắp đặt vòi nước"10bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Lavabo)"1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"1bộ
26Tháo dỡ quạt trần"11cái
27Lắp đặt quạt trần"11cái
28Lắp đặt ổ cắm ba"3cái
29Thay thế kính mặt bàn dày 5mm"1cái
30Ghế kích thước: 500mm*480mm*850mm"5cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw"4,92m3
32Lát nền, sàn WC tiết diện gạch ≤0,09m2"4,03m2
33Lát nền, sàn gạch phòng khách ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2"45,13m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m"13,76100m2
35Cạo rỉ các kết cấu thép"194,02m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"194,02m2
37Tháo dỡ bình nóng lạnh"68bộ
38Thay thế sợi đốt bình nóng lạnh"68cái
39Bảo dưỡng bình nóng lạnh theo yêu cầu kỹ thuật"68bộ
40Lắp đặt lại bình đun nước nóng"68bộ
41Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépHạ tầng: Chi tiết theo Chương V10,21m3
42Phá lớp vữa trát tường"37,06m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1)"37,06m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)"37,06m2
45Lan can inox"12,61m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"563,31m2
47Tháo dỡ trần"46,44m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"563,31m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"7,85m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"7,85m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2"4,32m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2"54m2
53Làm trần bằng tấm nhựa"31,2m2
54Di chuyển chậu rửa inox"4bộ
55Lắp đặt quạt thông gió trên tường"2cái
56Lắp dựng cửa nhôm xinfa kính dày 5mm"10,48m2
57Lắp đặt chụp hút mùi inox"10m
58Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao"15,24m2
59Lắp đặt đèn trang trí âm trần"10bộ
60Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt"4bộ
61Ốp đá chẻ bồn hoa"35,64m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nền tượng đài"13,52m2
C SỬA CHỮA NHÀ Ở CHUNG CƯ CHO CÁN BỘ CNV THỢ LÒ TẠI PHƯỜNG CẨM THÀNH
1Tháo dỡ trầnChi tiết theo Chương V319,6m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại"31,96m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"31,96m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"31,96m3
5Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn"319,6m2
6Nẹp nhôm 22x26mm"97,06
7Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"15bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"100m
9Ắc quy máy bơm xăng cứu hỏa 12V"1cái
10Quét dung dịch chống thấm tường (03 lớp)"22,5m2
11Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm"2401 bộ
12Lắp đặt rơ le thời gian tầng 5"1cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểm"3,65 đèn
14Lắp đèn led ngoài trời"5đèn
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm"56lỗ khoan
16Đai giữ ống"28bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm"0,42100 m
D SỬA CHỮA NHÀ ĐHSX 9 TẦNG (phần kiến trúc)
1Tháo dỡ alumin bọc cột sảnhTầng 1: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V37,1m2
2Tháo dỡ trần thạch cao"36,64m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"105,19m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"487m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"7,37m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"7,37m3
7Bọc lại cột sảnh chính bằng alumin khung xương thép hộp mạ kẽmTầng 1: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V37,1m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao"19,61m2
9Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn"17,03m2
10Nẹp nhôm 22x26mm"24m
11Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"2bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"592,19m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTầng 2: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V115,64m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"540,03m2
16Tháo dỡ trần"48,6m2
17Tháo dỡ vách gỗ phòng truyền thống"62,13m2
18Tháo dỡ tấm alumin cổ trần mặt ngoài phòng truyền thống"8,78m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"11,95m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"11,95m3
21Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩnTầng 2: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V29,5m2
22Nẹp nhôm 22x26mm"16,18m
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao"32,14m2
24Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"3bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"674,77m2
27Vách ốp veneer múi trang trí phòng truyền thống (Khung được làm từ gỗ tự nhiên ghép thanh, dựng vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, mặt hoàn thiện veneer 3 ly ghép vân múi sơn phủ PU theo thiết kế)"19,21m2
28Vách ốp gỗ veneer phòng truyền thống(Vách 1 mặt ốp bọc trang trí + hệ khung xương gia cố. Cốt gỗ CN lõi xanh chống ẩm phủ veneer phun sơn PU màu cánh dán sẫm, vách soi âm trang trí)"25,8m2
29Lớp lót chống ẩm các diện tường ốp"45,01m2
30Nẹp chân tường (Nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhóm 3, bản 7-10cm, phun sơn PU hoàn thiện màu theo mẫu)"16,84m
31Bơm keo Epoxy vào khe cửa sổ chống thấm bằng máy bơm cầm tay"21,96m
32Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm"0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm"8cái
34Bọc tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm"26,78m2
35Tháo dỡ trầnTầng 3: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V33,76m2
36Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"612,1m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"91,35m2
38Thay trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cmTầng 3: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V33,76m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"703,45m2
40Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTầng 4: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V91,35m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"469,68m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTầng 4: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V561,03m2
44Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
45Tháo dỡ trầnTầng 5: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V50,76m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"91,35m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"493,46m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTầng 5: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V584,81m2
49Thay trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm"50,76m2
50Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTầng 6: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V91,35m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"482,84m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTầng 6: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V574,19m2
54Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
55Tháo dỡ trầnTầng 7: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V209,71m2
56Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván"44,89m2
57Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"25,46m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"25,46m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"25,46m3
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"91,35m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"481,07m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTầng 7: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V572,42m2
63Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn"172,7m2
64Nẹp nhôm 22x26mm"154,8m
65Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"16bộ
66Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương"37,01m2
68Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm"44,89m2
69Lắp đặt rèm gỗ bản 5cm"73,92m2
70Tháo dỡ trầnTầng 8: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V107,82m2
71Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván"44,89m2
72Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"55,67m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"10,78m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"10,78m3
75Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"91,35m2
76Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"357,06m2
77Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩnTầng 8: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V119,4m2
78Nẹp nhôm 22x26mm"107,82m
79Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"11bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương"37,01m2
82Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm"44,89m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"448,41m2
84Tháo dỡ trầnTầng 9: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V165,4m2
85Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"16,54m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"16,54m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"16,54m3
88Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"62,62m2
89Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"515,81m2
90Đục tẩy làm sạch bề mặt sàn bê tông"22,29m2
91Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩnTầng 9: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V165,4m2
92Nẹp nhôm 22x26mm"125,72m
93Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"12bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạt"3cái
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"578,43m2
96Quét dung dịch chống thấm mái"22,29m2
97Lắp đặt cầu chắn rác D110"9cái
98Bọc lại cột bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm"73,92m2
99Tháo dỡ trầnTầng 10: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V79,86m2
100Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"7,99m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"7,99m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"7,99m3
103Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"135,96m2
104Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"330,24m2
105Đục nhám làm sạch mặt sàn bê tông rãnh thoát nước"22,5m2
106Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩnTầng 10: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V79,86m2
107Nẹp nhôm 22x26mm"60,23m
108Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"5bộ
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"466,2m2
110Quét dung dịch chống thấm mái"22,5m2
111Thi công mái alumin ngoài trời (cao mức +34m), khung xương thép hộp mạ kẽm (25x25x1)mm"122,76m2
112Đục nhám làm sạch mặt rãnh bê tôngTầng mái: Tháo dỡ: Chi tiết theo Chương V16,14m2
113Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"188,33m2
114Quét dung dịch chống thấm máiTầng mái: Sửa chữa: Chi tiết theo Chương V16,14m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"188,33m2
116Lắp đặt cầu thang inox kiểm tra téc nước"1cái
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHạ tầng: Bảo vệ, hàng rào, trụ cổng: Chi tiết theo Chương V583,6m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"583,6m2
119Tháo dỡ đá ốp trụ cổng"19,2m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán"19,2m2
121Đánh tẩy, sơn nhũ đồng bộ chữ biển hiệu Công ty"1bộ
122Lắp đặt cầu thang kiểm tra téc nước trạm XLNT"1cái
123Tháo dỡ trầnHạ tầng: Khu nhà ăn: Chi tiết theo Chương V98,54m2
124Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"9,85m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"9,85m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T"9,85m3
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"280m2
128Thi công trần bằng tấm alumin khung xương thép hộp mạ kẽm"102,94m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"280m2
130Lắp đặt đèn sát trần vuông (300x300)mm, công suất 30W"26bộ
131Đèn âm nước chân đế đổi mầu tự động LED UNDERWATER LIGHT 18W toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24vHạ tầng: Đài phun nước: Chi tiết theo Chương V20bộ
132Đèn âm nước chân đế đổi mầu tự động LED UNDERWATER LIGHT 6W toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 12v"10bộ
133Lắp đặt, gia cố khung đỡ hệ thống dàn, đèn phun nước"1ht
134Lắp đặt van inox D40mm"8bộ
E SỬA CHỮA NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT ĐA NĂNG (phần kiến trúc)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo Chương V11m2
2Lắp dựng lưới thép tăng cường khe nứt tường"11m
3Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75"11m2
4Lắp dựng vách alumin trong nhà"26,66m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"4.099,25m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2.963,9m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"582,5m2
8Sơn nền, bậc khán đài bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"552,851m2
9Lắp đặt rèm gỗ bản 5cm"14,4m2
10Tháo dỡ trần"65,3m2
11Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn"65,3m2
12Nẹp nhôm 22x26mm"41m
13Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần"4bộ
14Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 40W, dài 1,2m"4bộ
15Lắp đặt ô cắm đôi"4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2"85m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"60m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm"2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm"0,2100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"1,77m3
F SỬA CHỮA MÁNG GA BÊ TÔNG 52
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBunke: Chi tiết theo Chương V3,66100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm"14,64100m2
3Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo"366m2
4Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100+ phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm"366m2
5Gia công cột bằng thép hình"10,04tấn
6Lắp cột thép các loại"10,04tấn
7Gia công hệ khung dàn"17,12tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn"17,12tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"1.269,261m2
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công"109,8m3
11Đục nhám mặt bê tông"366m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"2,95tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2"36,6m3
14Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChân cột: Chi tiết theo Chương V8,94tấn
15Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che"8,94tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"160,641m2
17Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuÔ máng số 14: Chi tiết theo Chương V10,87tấn
18Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu"10,87tấn
19Tháo mái tôn nhà che băng bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhà che sàng rung 4B: Chi tiết theo Chương V160,77m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép (06 cột)"1,35tấn
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo"0,51tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép - giằng vì kèo"0,5tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ"1,38tấn
24Lắp lại cột thép"1,35tấn
25Lắp lại vì kèo thép"0,51tấn
26Lắp lại giằng thép vì kèo"0,5tấn
27Lắp dựng lại xà gồ thép"1,38tấn
28Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp (thay mới)"0,57100m2
29Che tường bằng tôn múi (tận dụng)"1,04100m2
G SỬA CHỮA NHÀ ĂN SỐ 8 KHU LỘ TRÍ (PHẦN PCCC)
1Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại trung tâm báo cháyChi tiết theo Chương V1trung tâm
2Tháo, thay thế ắc quy 24V cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy"1tủ
3Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy"1thiết bị
4Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháy"3kênh
5Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói"3,110 đầu
6Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo nhiệt"510 đầu
7Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy"15 chuông
8Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy"15 đèn
9Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp"15 nút
10Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm"35 đèn
11Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố"3,85 đèn
12Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện"1máy
13Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ Diesel"1máy
14Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy"1tủ
15Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm"5cái
16Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đồng hồ đo áp lực"1cái
17Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi"20m2
18Tháo, kiểm tra, sơn, lắp đặt lại trụ nước chữa cháy ngoài nhà"2cái
19Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng"5cái
20Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà"5tủ
21Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công"30100m2
22Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt"4,710 đầu
23Lắp đặt đầu báo báo cháy khói"110 đầu
24Lắp đặt chuông báo cháy"15 chuông
25Lắp đặt đèn báo cháy"15 đèn
26Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp"15 nút
27Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm"25 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố"25 đèn
29Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75 mm2"380m
30Lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2"150m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20"530m
32Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20"176cái
33Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20"176cái
34Lắp đặt khớp nối chống cháy SP D20"176cái
35Lắp đặt hộp chia chữa thập nối ống chống cháy SP D20"50cái
H SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN THỢ LÒ HỘ ĐỘC THÂN KHU B (PHẦN PCCC)
1Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ DieselChi tiết theo Chương V11 máy
2Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện"21 máy
3Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm bù áp chữa cháy công suất 2kw"11 máy
4Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm"8cái
5Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy"1tủ
6Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sơn, lắp lại Họng tiếp nước chữa cháy D100 - 2 cửa D65"1cái
7Bảo dưỡng ALAVAL điều khiển tự động"1cái
8Bảo dưỡng Giỏ lọc, ống hút (Tháo, trục lên mặt bể, vệ sinh, căn chỉnh, hạ xuống, lắp lại, thử phun hút)"4cái
9Bảo dưỡng khớp chống rung (Tháo, vệ sinh, lắp lại)"6cái
10Bảo dưỡng van bích D65 Mái tầng 5"2cái
11Tháo, bảo dưỡng công tắc áp lực"3cái
12Bảo dưỡng công tắc dòng chảy"5cái
13Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van chặn D65"3cái
14Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van chặn D25"3cái
15Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại van 1 chiều D25"3cái
16Sơn lại đường ống, van (hành lang tầng 1 đến tầng 5, mái tầng 5)"150m2
17Lắp dàn giáo thi công"2100m2
18Bảo dưỡng Van xả khí D80 Mái tầng 5 (Tháo, vệ sinh, căn chỉnh, sơn, lắp lại)"1cái
19Bảo dưỡng các đầu phun SPRINKLER (112/142 cái)"112bộ
20Tháo, kiểm tra bảo dưỡng Bình Áp lực"1cái
21Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sơn, lắp lại họng nước chữa cháy vách tường D50 (Tháo van, đánh sạch băng keo - sợi tơ đay - sơn đầu zen của cụm van, tết sợi đay, băng keo lắp lại, siết chặt)"10cái
22Vệ sinh, đánh rỉ, sơn hộp đựng phương tiện chữa cháy"30m2
23Lắp đặt ắc quy máy bơm dầu"1tủ
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm"1cái
25Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm"1cái
26Thay thế tủ đựng vòi ngoài nhà kích thước 650x650x180mm"1vỏ tủ
27Thay bộ nội quy tiêu lệnh (mỗi tầng thay 1 bộ)"1bộ
28Thay đầu phun SPRINKLER (tầng 1: 7 cái, tầng 2: 5 cái, tầng 3: 5 cái, tầng 4: 6 cái, tầng 5: 7 cái)"30cái
29Thay thế cuộn vòi D50 (Đức): tầng 1 nhà hội trường"1cuộn
30Thay thế khớp nối ren trong D50 van góc (phía tây tầng 3)"1cái
31Thay thế tấm kính tủ phương tiện chữa cháy (tầng 4)"1tấm
32Thay thế bình chữa cháy MFZL4: Nhà hội trường (tầng 1: 3 bình, tầng 2: 4 bình)"7cái
33Thay thế bình chữa cháy MT3: Nhà Hội trường (tầng 1: 1 bình, tầng 2: 2 bình)"3cái
34Hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật"1ht
35Tháo kiểm tra bảo dưỡng đèn EXIT (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 1 cái, tầng 4: 1 cái, tầng 5: 1 cái)"1,45 đèn
36Tháo kiểm tra bảo dưỡng đèn Sự cố: (tầng 1: 1 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 5: 1 cái)"0,65 đèn
37Lắp đặt đèn thoát hiểm (Nhà 5 tầng 11 cái (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 1 cái, tầng 4: 1 cái, tầng 5: 1 cái, tầng tum: 4 cái); Nhà hội trường 11 cái (tầng 1: 4 cái, tầng 2: 7 cái))"4,45 đèn
38Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - mắt ếch (Nhà 5 tầng 13 cái (tầng 1: 3 cái, tầng 2: 2 cái, tầng 3: 2 cái, tầng 4: 2 cái, tầng 5: 2 cái, tầng tum: 2 cái); Nhà hội trường 11 cái (tầng 1: 4 cái, tầng 2: 7 cái))"4,85 đèn
39Thay mới đèn sự cố dài 60cm (Nhà 5 tầng 8 cái (tầng 1: 2 cái, tầng 2: 1 cái, tầng 3: 2 cái, tầng 4: 2 cái, tầng 5: 1 cái))"1,65 đèn
40Tháo, kiểm tra, lắp đặt lại đầu báo khói, báo nhiệt (nhà 5 tầng(Tầng 1: 31 cái, tầng 2: 31 cái, tầng 3: 31 cái, tầng 4: 31 cái, tầng 5: 27 cái); nhà hội trường (Tầng 1: 10 cái, tầng 2: 19 cái))"18,210 đầu
41Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại chuông báo cháy (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái)"2,45 chuông
42Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại Nút ấn (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái)"2,45 nút
43Tháo kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại đèn báo cháy tầng (nhà 5 tầng 10 cái, nhà hội trường 2 cái)"2,45 đèn
44Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng lắp đặt lại đèn báo phòng ( nhà 5 tầng: Tầng 1: 12 cái, tầng 2: 14 cái, tầng 3: 14 cái, tầng 4: 14 cái, tầng 5: 14 cái)"13,65 đèn
45Đo kiểm tra thông mạch tủ đến các đầu báo cháy tại các tầng"6ht
46Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy"11 trung tâm
47Thay thế lắp đặt đầu báo khói (2 phòng tầng 1)"0,510 đầu
48Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy"1thiết bị
I SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT 9 TẦNG (PHẦN PCCC)
1Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại trung tâm báo cháyChi tiết theo Chương V1trung tâm
2Tháo, thay thế ắc quy 24V cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy"1tủ
3Cài đặt lại chương trình lập trình tủ trung tâm báo cháy"1thiết bị
4Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháy"10kênh
5Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói"1310 đầu
6Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo nhiệt"0,910 đầu
7Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy"5,45 chuông
8Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy"5,45 đèn
9Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp"5,45 nút
10Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy phòng"21,45 đèn
11Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm"8,45 đèn
12Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố"8,45 đèn
13Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ điện"1máy
14Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại máy bơm chữa cháy động cơ Diesel"1máy
15Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại tủ điều khiển máy bơm chữa cháy"1tủ
16Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại các loại van trong nhà bơm"8cái
17Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đồng hồ đo áp lực"1cái
18Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi"20m2
19Tháo, kiểm tra, sơn, lắp đặt lại trụ nước chữa cháy ngoài nhà"2cái
20Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng"28cái
21Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà"28tủ
22Thu hồi, thay thế bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg"28cái
23Thu hồi, thay thế bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg"28cái
24Tháo, thay thế bảng nội quy chữa cháy"28cái
25Tháo, thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy"28cái
26Lắp đặt, thay thế đầu báo khói"1,510 đầu
27Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công"79,6100m2
J SỬA CHỮA NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT ĐA NĂNG (PHẦN PCCC)
1Đo thông mạch, kiểm tra cáp kết nối cấp kênh tín hiệu cho trung tâm báo cháyChi tiết theo Chương V3kênh
2Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo cháy khói"0,810 đầu
3Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu báo tia chiếu hồng ngoại Beam"41 bộ
4Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại chuông báo cháy"15 chuông
5Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy"15 đèn
6Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại nút báo cháy khẩn cấp"15 nút
7Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn báo cháy phòng"15 đèn
8Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn EXIT thoát hiểm"0,25 đèn
9Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng sự cố"1,65 đèn
10Sơn lại tuyến ống cấp nước chữa cháy chạy nổi"30m2
11Tháo, thay thế van họng nước chữa cháy vách tưởng"9cái
12Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà"9tủ
13Thay thế bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg"9cái
14Thay thế bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg"9cái
15Thay thế bảng nội quy chữa cháy"9cái
16Thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy"9cái
17Lắp đặt, thay thế đầu báo khói"0,510 đầu
18Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công"3100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục công trình dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND /1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình tương tự.- Có Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng được đào tạo từ trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của 02 công trình tương tự.- Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
2 Máy khoan bê tông Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
3 Máy hàn điện Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
4 Ô tô tự đổ 2,5 tấn2
5 Máy cắt thép Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
6 Cần trục ô tô ≥10 tấn1
7 Máy đầm bê tông Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
8 Máy mài Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
9 Máy hàn nhiệt Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phụ vụ thi công gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->