Gói thầu: Gói thầu 36: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Tam Nông và Tân Hồng (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813989-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 36: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Tam Nông và Tân Hồng (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210813953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:18:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
B Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT5Trụ
C Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X24L-KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
5Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U140)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
D Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT14bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu 50)Theo chương V của E-HSMT12bộ
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,163km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,493km
5Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
E Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
F Huyện Tam Nông - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
G Huyện Tam Nông - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT16Trụ
H Huyện Tam Nông - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
I Huyện Tam Nông - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT0,517km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT0,521km
6Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
J Huyện Tam Nông - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
K Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
4Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
7Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
L Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần trụ, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT3Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
3Dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT1Trụ
4Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
5Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ chằng xuống trụ 7,5m : CX7-B (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
M Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT0,74km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT4,325km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,543km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70 (xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT16mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
N Huyện Tam Nông - ĐD HTHH Cải tạo - Phần trụ, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Bộ xử lý 2 nguồn cáp AVTheo chương V của E-HSMT1Bộ
O Huyện Tam Nông - ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT15,908km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70 (xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT256mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
P Huyện Tam Nông - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT7máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT7cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT7cái
Q Huyện Tam Nông - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bảng
R Huyện Tam Nông - TBA 3x1P-50kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
S Huyện Tam Nông - TBA 3x1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ Boulon lắp Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x1P-50kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
T Huyện Tam Nông - TBA 1P-50kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
U Huyện Tam Nông - TBA 1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
V Huyện Tam Nông - TBA 1P-75kVA NCS (từ 50kVA) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
W Huyện Tam Nông - TBA 1P-75kVA NCS (từ 50kVA) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
X Huyện Tam Nông - TBA 1P-75kVA NCS (từ 2x25kVA) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
Y Huyện Tam Nông - TBA 1P-75kVA NCS (từ 2x25kVA) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
Z Huyện Tam Nông - TBA 3x1P-50kVA NCS (từ 2x50kVA) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
AA Huyện Tam Nông - TBA 3x1P-50kVA NCS (từ 2x50kVA) - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ Boulon lắp Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x1P-50kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AB Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT2chuỗi
2Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) bằng thủ công + cẩu 10 tấnTheo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo hạ dây nhôm bọc lõi thép 24kV 50mm2 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,051km
AC Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Tháo hạ cột BTLT 8,5m bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (Trọng lượng 30kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
4Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): U120 (Trọng lượng 21,98kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
5Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 (Trọng lượng 33,21kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
6Tháo và căng lại dây ABC 2x50 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT0,307km
7Tháo và căng lại dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT1,079km
8Tháo và căng lại dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT1,533km
9Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
10Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT7bộ
11Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
AD Huyện Tam Nông - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT39mét
2Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT91mét
3Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT42mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT6mét
5Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT8mét
6Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT14mét
7Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
9Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT4máy
10Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
11Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
12Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
13Tháo hạ máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT6cái
15Tháo hộp ĐK 2 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT4cái
16Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT4tủ
17Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
18Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
19Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
20Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT2cái
21Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
AE Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT689m2
AF Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Tiếp địa LA đường dây 3 pha (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AG Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT17Trụ
AH Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: XIT1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Bộ
2Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2,4m (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
5Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
AI Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT42bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu)Theo chương V của E-HSMT18bộ
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,574km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT1,728km
5Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V của E-HSMT14mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
AJ Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT6cái
2Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
AK Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT2.665m2
AL Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
4Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
5Tiếp địa LA đường dây 1 pha (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
AM Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT52Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT12Trụ
AN Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 0,8m: X08-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
AO Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-vào cơiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18bộ
7Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT0,346km
8Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2,235km
9Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11,5mét
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
AP Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT6cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AQ Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
AR Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần trụ, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
2Bộ xử lý 2 nguồn cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
3Bộ xử lý 2 nguồn cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AS Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL Cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,642km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,468km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT1,03km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,03km
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
AT Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,141km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
AU Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
AV Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 1 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
AW Huyện Tân Hồng - TBA 3P-160kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AX Huyện Tân Hồng - TBA 3P-160kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AY Huyện Tân Hồng - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
AZ Huyện Tân Hồng - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa máy biến dòng trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BA Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA NCS (từ 1P-25kVA) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
BB Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA NCS (từ 1P-25kVA) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa máy biến dòng trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BC Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA NCS (từ 1P-37,5kVA) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
BD Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA NCS (từ 1P-37,5kVA) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BE Huyện Tân Hồng - TBA 3x1P-50kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
BF Huyện Tân Hồng - TBA 3x1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ Boulon lắp Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BG Huyện Tân Hồng - TBA 1P-75kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
BH Huyện Tân Hồng - TBA 1P-75kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BI Huyện Tân Hồng - TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
BJ Huyện Tân Hồng - TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
BK Huyện Tân Hồng - TBA 3P-100kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-100kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BL Huyện Tân Hồng - TBA 3x1P-25kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBT (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x25kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BM Huyện Tân Hồng - TBA 1P-25kVA Sửa chữa - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa máy biến dòng TBA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
BN Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,037km
BO Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT62bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
4Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
5Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ côngTheo chương V của E-HSMT5cột
6Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT8cột
7Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1cột
8Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 (Trọng lượng 33,21kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1,045km
10Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT2,025km
11Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (ABC-3x70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,641km
12Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (ABC-2x50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,055km
13Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (ABC-3x50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,421km
14Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT6hộp
15Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT7hộp
16Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT12bộ
17Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
18Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT6bộ
19Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT3bộ
BP Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,4113km
BQ Huyện Tân Hồng - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT98mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT21mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT46mét
4Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT188mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT6mét
6Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT29mét
7Tháo và lắp lại cáp tín hiệu CVV-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT7mét
8Tháo và lắp lại cáp tín hiệu CVV-6x4mm2Theo chương V của E-HSMT3mét
9Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT33mét
10Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (ABC-2x70) xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT14mét
11Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (ABC-2x50) xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT14mét
12Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
13Tháo và lắp lại kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT10bộ
14Tháo và lắp lại kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT10bộ
15Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT2bộ
16Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT2bộ
17Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
18Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT4bộ
19Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,4m: X24K-FCO(Trọng lượng 18,2kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
20Tháo và lắp lại giá chùm treo MBA (Trọng lượng 50kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
21Tháo và lắp lại bộ đà trạm ngồi lắp MBA 3pha (tổng trọng lượng 184,1kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
22Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (Trọng lượng 30kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
23Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT2máy
24Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
25Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
26Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
27Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
28Tháo hạ máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
29Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT3máy
30Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
31Tháo gỡ nắp chụp LA, MBATheo chương V của E-HSMT1cái
32Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LA, MBATheo chương V của E-HSMT26cái
33Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT8hộp
34Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
35Tháo thùng (hộp) ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1hộp
36Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
37Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT7tủ
38Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
39Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
40Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT11cái
41Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->