Gói thầu: Gói thầu 39: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Lai Vung và Lấp Vò (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813995-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 39: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Lai Vung và Lấp Vò (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210813964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:48:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Lai Vung - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT4.646m2
B Huyện Lai Vung - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng, trụ, tiếp địa, xà, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
28Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
4Tiếp địa LA đường dây (trụ 12m trên cơi, 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
5Dựng trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT66Trụ
6Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
8Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
9Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
C Huyện Lai Vung - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
34bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào cơi: CĐT Poly-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT20bộ
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT4,645km
6Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V của E-HSMT18mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
D Huyện Lai Vung - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT6cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
E Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT1.262m2
F Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL XDM - Phần móng, trụ, tiếp địa, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Móng
4Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Móng
5Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Tiếp địa lặp lại ( trụ 7,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Bộ
9Dựng trụ bê tông ly tâm 7,5mTheo chương V của E-HSMT4Trụ
10Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT53Trụ
11Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
G Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,599km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,084km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT1,482km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
H Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng, trụ, tiếp địa, xà, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Móng
2Móng trụ đơn: M8-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
4Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Móng
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
8Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT29Trụ
9Bộ cơi đầu trụ đơn 2m - COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
10Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
11Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
12Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
13Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
I Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,546km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT4,517km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT1,152km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT72mét
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
J Huyện Lai Vung - ĐD HTHH XDM - Phần móng, trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
K Huyện Lai Vung - ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,131km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
L Huyện Lai Vung - ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT3,427km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT3,644km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT112mét
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
M Huyện Lai Vung - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT6máy
2Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
3Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT7cái
4Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT7cái
N Huyện Lai Vung - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (Trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (Trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
6Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
7Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
8Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bảng
O Huyện Lai Vung - TBA 2x1P-50kVA THÀNH TBA 1P-50kVA (CẢI TẠO) - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Hộp ĐK 3 pha composite (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
P Huyện Lai Vung - TBA 2x1P-50kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass) (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
Q Huyện Lai Vung - TBA 2x1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) - sử dụng lạiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA Sử dụng lạiTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 2x1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
R Huyện Lai Vung - TBA 1P-50kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT3máy
S Huyện Lai Vung - TBA 1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
T Huyện Lai Vung - TBA 1P-75kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT8máy
U Huyện Lai Vung - TBA 1P-75kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê lắp MBA trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
3Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bảng
V Huyện Lai Vung - TBA 1P-50kVA Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng CB + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
W Huyện Lai Vung - TBA 1P-75kVA Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
X Huyện Lai Vung - ĐD TT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
Y Huyện Lai Vung - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT5bộ
2Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT10cột
3Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT4,766km
4Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x70 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,382km
5Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT5hộp
6Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT7hộp
Z Huyện Lai Vung - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT42bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT22bộ
3Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT5bộ
4Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT22cột
5Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): L75x75x8-2m (Trọng lượng 19,6kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 (Trọng lượng 33,21kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 (Trọng lượng 33,21kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,163km
9Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT1,24km
10Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,546km
11Tháo và căng lại dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,446km
12Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT2,995km
13Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT0,794km
14Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x70 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,432km
15Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT37hộp
16Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT16hộp
17Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT3bộ
AA Huyện Lai Vung - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT224mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT85mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT3mét
4Tháo hạ dây cáp CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT2mét
5Tháo hạ dây cáp CVV-Sa-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT32mét
6Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT10cái
9Tháo nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT10cái
10Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT4máy
12Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT11máy
13Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT16cái
14Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT8tủ
15Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT1cái
16Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1cái
AB Huyện Lấp Vò - ĐDTT cải tạo - Phần móng, trụ, xà (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Móng
2Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT8Trụ
3Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AC Huyện Lấp Vò - ĐDTT cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT13bộ
2Bộ sứ đỉnh đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ sứ đỉnh đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AD Huyện Lấp Vò - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT759m2
AE Huyện Lấp Vò - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng, trụ, tiếp địa, xà (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT15Trụ
5Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AF Huyện Lấp Vò - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
4Cung cấp và rãi căng dây cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH-50/8Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT0,275km
5Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V của E-HSMT3mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AG Huyện Lấp Vò - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
AH Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT771m2
AI Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL XDM - Phần móng, trụ, tiếp địa, xà (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
4Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
5Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
6Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT23Trụ
7Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
8Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AJ Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,953km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,734km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AK Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng, trụ, tiếp địa, xà (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
3Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16Bộ
4Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
5Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AL Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT4,005km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT1,585km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,121km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,073km
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT48mét
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT24mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AM Huyện Lấp Vò - ĐD HTHH cải tạo - Phần móng, trụ, xà (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Móng
2Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT4Trụ
3Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AN Huyện Lấp Vò - ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT3,317km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,516km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,174km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT96mét
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x120 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AO Huyện Lấp Vò - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
AP Huyện Lấp Vò - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (Trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
AQ Huyện Lấp Vò - TBA 1P-75kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
AR Huyện Lấp Vò - TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép): Sử dụng lạiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp bộ nắp chụp cách điện MBA, LA: Sử dụng lạiTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa TBA 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Hộp ĐK 3 pha composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AS Huyện Lấp Vò - TBA 1P-100kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 100KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
AT Huyện Lấp Vò - TBA 1P-100kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) - sử dụng lạiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp bộ nắp chụp cách điện MBA, LA: Sử dụng lạiTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-100kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AU Huyện Lấp Vò - TBA 1P-50kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT3máy
AV Huyện Lấp Vò - TBA 1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Lắp bộ nắp chụp cách điện MBA, LA: Sử dụng lạiTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AW Huyện Lấp Vò - TBA 1P-75kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT6máy
AX Huyện Lấp Vò - TBA 1P-75kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê lắp MBA trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
3Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bảng
AY Huyện Lấp Vò - TBA 1P-37,5kVA Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Thùng CB + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AZ Huyện Lấp Vò - TBA 1P-50kVA Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Thùng ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
BA Huyện Lấp Vò - TBA 3P-160kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
BB Huyện Lấp Vò - TBA 3P-160kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-Đ (bao gồm công lắp sứ đỡ dây)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BC Huyện Lấp Vò - TBA 3P-160KVA (NC + NCS) - TRẠM NGỒI - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
BD Huyện Lấp Vò - TBA 3P-160KVA (NC + NCS) - TRẠM NGỒI - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
BE Huyện Lấp Vò - TBA 3P-250KVA (NCS) - TRẠM NGỒI - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT2máy
BF Huyện Lấp Vò - TBA 3P-250KVA (NCS) - TRẠM NGỒI - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
BG Huyện Lấp Vò - TBA 3x1P-50kVA (NÂNG CẤP) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
BH Huyện Lấp Vò - TBA 3x1P-50kVA (NÂNG CẤP) - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ Boulon lắp Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BI Huyện Lấp Vò - ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT13bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
5Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo và lắp lại rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
10Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
11Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (Trọng lượng 24,8kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
12Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (Trọng lượng 30kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-Đ (Trọng lượng 32,3kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
14Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m (Trọng lượng 24,4kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-K): U120 (Trọng lượng 43,96kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 (Trọng lượng 66,42kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
17Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140 (Trọng lượng 78,66kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
18Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
19Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
20Tháo và lắp lại nắp chụp kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT4cái
21Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
22Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
BJ Huyện Lấp Vò - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT8bộ
2Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT3,125km
3Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT0,866km
4Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
BK Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT4bộ
3Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
4Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
5Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3hộp
BL Huyện Lấp Vò - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT54bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT5bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT5bộ
5Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT52bộ
6Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT5cột
9Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): L75x75x8-2m (Trọng lượng 19,6kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
10Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 (Trọng lượng 33,21kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,043km
12Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT1,198km
13Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT2,575km
14Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT3,456km
15Tháo và căng lại dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT0,434km
16Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 4x50Theo chương V của E-HSMT1,585km
17Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
18Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT47bộ
19Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT32bộ
20Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
BM Huyện Lấp Vò - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT82mét
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT7mét
3Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
4Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ABC 3x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT32mét
5Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT14mét
6Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT441mét
7Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT100mét
8Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT51mét
9Tháo hạ dây cáp CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT40mét
10Tháo hạ dây cáp CVV-Sa-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT30mét
11Tháo hạ dây cáp CVV-Sa-6x4mm2Theo chương V của E-HSMT6mét
12Tháo nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT22cái
13Tháo nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT21cái
14Tháo và lắp lại nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT3cái
15Tháo và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT4cái
16Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT4bộ
17Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,4m: X28K-FCO (Trọng lượng 18,2kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
18Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT8máy
19Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
20Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT12máy
21Tháo hạ máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
22Tháo hạ máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT2máy
23Tháo aptomat 3 cực ≤ 100ATheo chương V của E-HSMT3cái
24Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT13cái
25Tháo thùng (hộp) ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT5cái
26Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT6tủ
27Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT3tủ
28Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT3tủ
29Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT2cái
30Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT11cái
31Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
32Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->