Gói thầu: gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815825-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:48:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,521,426,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Hoặc Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng mời thầu
1Lợp thay thế mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.285,456M2
2Tháo dỡ cửa, khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành26M2
3Tháo dỡ khuôn cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành30,7M
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành5,293M3
5Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành8,4375M3
6Trát tường, cột vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành180,255M2
7Tháo dỡ khung nhôm kính lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành84M2
8Trát gờ chỉ, khung nhôm vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành245,2Mét
9Lắp dựng khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành84M2
10Lắp dựng khung thép hộp 30x30 lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành16M2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, đàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.763,664M2
12Bả matit vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.461,5M2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.058,02M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.461,5M2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành578,1051M2
16Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành825,8644M2
17Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,6213Tấn
18Sản xuất xà gồ thép tròn đường kính D12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,6213Tấn
19Lắp dựng xà gồ thép tròn đường kính D12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1,6287Tấn
20Vệ sinh, dọn rác trên sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành123,6M
21Phá dỡ lớp vữa trát Sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành164,8M2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành164,8M2
23Quét Intoc chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành164,8M2
24Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,8100M
25Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành36Cái
26Lắp cổ dê, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành18Cái
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành17,3100M2
28Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành12,456100M2
29Bốc xếp và vận chuyển lên cao : tấm lợp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành12,8546100m2
30Làm lớp đá 0x4 đệm nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành170,448M3
31Lu lèn nền đá 0x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành11,3632100M2
32Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành113,632M3
33Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành113,632M3
34Xoa nhám mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1.136,32M2
35Cắt ron nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành45,238410m
36Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành63,2M2
37Vệ sinh, trà rong rêu trên nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành244M2
38Phá dỡ lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành28M2
39Láng sê nô tạo dốc dày 3,0 cm mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành28M2
40Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành28M2
41Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành24M2
42Làm trần bằng tấm trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành24M2
43Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,96M2
44Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành10,6M2
45Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành313,5M2
46Bả matit vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành313,5M2
47Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành526,4M2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,96M2
49GCLD khung kệ bếp thep hộp 40x40x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,036M2
50Lát đá granít tự nhiên kệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,2454M2
51Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6Bộ
52Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2,1843M3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,2807M3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4,7688M2
55Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành17,4625M2
56Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,4625M2
57Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Bộ
58Lắp đặt phểu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Cái
59Rút hầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Xe
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành11 bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Cái
63Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Bộ
64Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,24100M
65Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành7Cái
66Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Cái
67Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4Bộ
68Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành19,5M2
69Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành22,8M
70Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành225,06M2
71Lợp thay thế mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành258,8916M2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,18M3
73Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành225,06M2
74Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành8,7M2
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4,424M3
76Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành134,08M2
77Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành67,518M3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành22,506M3
79Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành11,253M3
80Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành11,253M2
81Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành107,33M2
82Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành5,2M2
83Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành15,52M2
84Gạch lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành8Viên
85Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành112,53M2
86Bả matit vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành447,33M2
87Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành683,72M2
88Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành14,12M2
89Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,9M2
90Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành12,87M2
91Lắp đặt đồng hồ điện (bao gồm phụ kiện và nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Trọn bộ
92Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành20Bộ
93Lắp đặt quạt hút trên tường 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Cái
94Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành20Cái
95Lắp ổ cắm điện loại baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành15Cái
96Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Cái
97Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành280Mét
98Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành145Mét
99Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành120Mét
100Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành5Sứ
101Lắp đặt ống nhựa cam luồn dây điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành120Mét
102Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành200Mét
103Lắp đặt hộp đế + mặt che 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành10Hộp
104Lắp đặt hộp đế + mặt che 2 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành10Hộp
105Lắp đặt hộp đế + mặt che 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành15Hộp
106Lắp đặt hộp CB + mặt che CBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Hộp
107Rút hầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Xe
108Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2,1100M
109Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,04100M
110Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,14100M
111Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành42Cái
112Lắp đặt co PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4Cái
113Lắp đặt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4Cái
114Lắp đặt tê PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành17Cái
115Lắp đặt co răng trong 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6Cái
116Lắp đặt co răng ngoài 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6Cái
117Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Bộ
118Lắp đặt chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Bộ
119Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Bộ
120Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Cái
122Lắp đặt phểu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Cái
123Phát hoang cỏ mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành31,8917100m2
124Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành22Cây
125Đào lớp thực vật bỏ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,5658100M3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,5658100M3
127Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,5658100M3/Km
128Lu lèn nền cát trước khi làm lớp đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành32,8292100M2
129Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành10,292M3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành14,64M2
131Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành17,901M3
132Đắp cát nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,1412100M3
133Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,6058100M3
134Bê tông lót sân, đường đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành346,282M3
135Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành346,282M3
136Xoa nhám mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3.454,58M2
137Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành67,734710m
138Đào hố ga, đường ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành36,6908M3
139Đắp đất đã đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành24,4605M3
140Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,832M3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,868M3
142Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1,84M3
143Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành3,24M2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành10M2
145Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,0398Tấn
146GCLD nắp hố ga thép hình (KT: 0,4*0,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành5Cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,43100M
148Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,4100M
149Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,12100M
150Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành0,16100M
151Bít uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành1Cái
152Lắp đặt tê rút uPVC D200/114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành2Cái
153Lắp đặt co uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành8Cái
154Vận chuyển rác, gốc cây, xà bần khỏi chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành4Xe
155Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành294,294M2
156Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành420,42M2
157Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành71,0072M2
158Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành71,0072M2
159Gia công cổng song sắt (phần làm mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành7,615M2
160Gia công cổng đẩy (làm mới 40%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành6,6696M2
161Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành35,5036M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Hoặc Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu53
5 Công nhân 10 Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
8 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Ô tô tải tự đổ ≥ 5T1
10 Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo) Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->