Gói thầu: gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:48:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,426,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Hoặc Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng mời thầu | |||
| 1 | Lợp thay thế mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.285,456 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 26 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 30,7 | M |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 5,293 | M3 |
| 5 | Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 8,4375 | M3 |
| 6 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 180,255 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ khung nhôm kính lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 84 | M2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, khung nhôm vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 245,2 | Mét |
| 9 | Lắp dựng khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 84 | M2 |
| 10 | Lắp dựng khung thép hộp 30x30 lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 16 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, đà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.763,664 | M2 |
| 12 | Bả matit vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.461,5 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.058,02 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.461,5 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 578,1051 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 825,8644 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,6213 | Tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tròn đường kính D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,6213 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép tròn đường kính D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,6287 | Tấn |
| 20 | Vệ sinh, dọn rác trên sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 123,6 | M |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa trát Sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 164,8 | M2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 164,8 | M2 |
| 23 | Quét Intoc chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 164,8 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,8 | 100M |
| 25 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 36 | Cái |
| 26 | Lắp cổ dê, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 17,3 | 100M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 12,456 | 100M2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 12,8546 | 100m2 |
| 30 | Làm lớp đá 0x4 đệm nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 170,448 | M3 |
| 31 | Lu lèn nền đá 0x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 11,3632 | 100M2 |
| 32 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 113,632 | M3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 113,632 | M3 |
| 34 | Xoa nhám mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1.136,32 | M2 |
| 35 | Cắt ron nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 45,2384 | 10m |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 63,2 | M2 |
| 37 | Vệ sinh, trà rong rêu trên nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 244 | M2 |
| 38 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 28 | M2 |
| 39 | Láng sê nô tạo dốc dày 3,0 cm mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 28 | M2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 28 | M2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 24 | M2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 24 | M2 |
| 43 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,96 | M2 |
| 44 | Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 10,6 | M2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 313,5 | M2 |
| 46 | Bả matit vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 313,5 | M2 |
| 47 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 526,4 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,96 | M2 |
| 49 | GCLD khung kệ bếp thep hộp 40x40x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,036 | M2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên kệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,2454 | M2 |
| 51 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2,1843 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,2807 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4,7688 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 17,4625 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,4625 | M2 |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 59 | Rút hầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Xe |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,24 | 100M |
| 65 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 67 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 19,5 | M2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 22,8 | M |
| 70 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 225,06 | M2 |
| 71 | Lợp thay thế mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 258,8916 | M2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,18 | M3 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 225,06 | M2 |
| 74 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 8,7 | M2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4,424 | M3 |
| 76 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 134,08 | M2 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 67,518 | M3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 22,506 | M3 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 11,253 | M3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 11,253 | M2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 107,33 | M2 |
| 82 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 5,2 | M2 |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15,52 | M2 |
| 84 | Gạch lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 8 | Viên |
| 85 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 112,53 | M2 |
| 86 | Bả matit vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 447,33 | M2 |
| 87 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 683,72 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 14,12 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,9 | M2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 12,87 | M2 |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ điện (bao gồm phụ kiện và nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Trọn bộ |
| 92 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 20 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt hút trên tường 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 94 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 95 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 97 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 280 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 145 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 120 | Mét |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 5 | Sứ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa cam luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 120 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 200 | Mét |
| 103 | Lắp đặt hộp đế + mặt che 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 10 | Hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp đế + mặt che 2 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 10 | Hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp đế + mặt che 3 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15 | Hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp CB + mặt che CB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 107 | Rút hầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Xe |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2,1 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,04 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,14 | 100M |
| 111 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 42 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 17 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co răng trong 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co răng ngoài 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 123 | Phát hoang cỏ mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 31,8917 | 100m2 |
| 124 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 22 | Cây |
| 125 | Đào lớp thực vật bỏ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,5658 | 100M3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,5658 | 100M3 |
| 127 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,5658 | 100M3/Km |
| 128 | Lu lèn nền cát trước khi làm lớp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 32,8292 | 100M2 |
| 129 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 10,292 | M3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 14,64 | M2 |
| 131 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 17,901 | M3 |
| 132 | Đắp cát nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,1412 | 100M3 |
| 133 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,6058 | 100M3 |
| 134 | Bê tông lót sân, đường đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 346,282 | M3 |
| 135 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 346,282 | M3 |
| 136 | Xoa nhám mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3.454,58 | M2 |
| 137 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 67,7347 | 10m |
| 138 | Đào hố ga, đường ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 36,6908 | M3 |
| 139 | Đắp đất đã đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 24,4605 | M3 |
| 140 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,832 | M3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,868 | M3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,84 | M3 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,24 | M2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 10 | M2 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,0398 | Tấn |
| 146 | GCLD nắp hố ga thép hình (KT: 0,4*0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,43 | 100M |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,4 | 100M |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,12 | 100M |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,16 | 100M |
| 151 | Bít uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê rút uPVC D200/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 154 | Vận chuyển rác, gốc cây, xà bần khỏi chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4 | Xe |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 294,294 | M2 |
| 156 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 420,42 | M2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 71,0072 | M2 |
| 158 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 71,0072 | M2 |
| 159 | Gia công cổng song sắt (phần làm mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 7,615 | M2 |
| 160 | Gia công cổng đẩy (làm mới 40%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,6696 | M2 |
| 161 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 35,5036 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Hoặc Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 10 | Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo) | Giàn giáo (đơn vị bộ: 42 chân, 42 chéo) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi