Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:29:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,756,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bảy trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.189E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI CHẢI - NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,247 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,857 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,736 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,866 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,409 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,877 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,877 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột ,M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 27 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,124 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,431 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 35 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,287 | m2 |
| 36 | Sơn lanh tô, ô văng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,287 | m2 |
| 37 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,657 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 41 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6 | m2 |
| 43 | Xây tường, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,705 | m3 |
| 44 | Xây tường, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,004 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,272 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài ,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,272 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,638 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,638 | m2 |
| 49 | Đào móng bậc tam cấp, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,889 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 52 | Xây tam cấp, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,125 | m3 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,319 | m2 |
| 54 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 55 | Sơn bậc tam cấp, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,873 | m3 |
| 57 | Lát nền nhà - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,877 | m2 |
| 58 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,394 | m2 |
| 59 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,186 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,186 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,195 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,444 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,508 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,652 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,657 | m2 |
| 70 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,513 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,784 | m |
| 72 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,844 | kg |
| 73 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 928 | cái |
| 74 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Cái |
| 75 | Khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Tay kéo cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,96 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa đi, cửa sổ khung nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,04 | m2 |
| 80 | Bảng chống loá Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Xây tường thu hồi, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,856 | m3 |
| 82 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,45 | m2 |
| 83 | Sơn tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,45 | m2 |
| 84 | Bê tông tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 87 | Xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,958 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 90 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,195 | 100m2 |
| 91 | Vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | tấn |
| 92 | Vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,899 | tấn |
| 94 | Sơn vì kèo, giằng thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,186 | m2 |
| 95 | Bu lông M14 -150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Bu lông M20 -300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 98 | Gia công dầm trần thép V60x60x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,231 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 30x60x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,888 | tấn |
| 101 | Lợp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,587 | 100m2 |
| 102 | Ốp tường nhà vệ sinh, Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,71 | m2 |
| 103 | Xây chân bệ xí,chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng xí, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,239 | m3 |
| 105 | Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,885 | m2 |
| 106 | Nhân công lắp đặt vách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,885 | m2 |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Van gạt đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90 PPR, ĐK 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt T đều PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt T ren ngoài PPR, ĐK 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,718 | m3 |
| 124 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 128 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,508 | m3 |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,494 | m2 |
| 132 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | tấn |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Măng xông PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Măng xông PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,504 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 155 | Xây thành bể, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,756 | m3 |
| 156 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 158 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,215 | m2 |
| 159 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 172 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 173 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 175 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Bình cứu hoả ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Bình cứu hoả CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,523 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 182 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 183 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,556 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 186 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 188 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 189 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,369 | m3 |
| 190 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,751 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 193 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,736 | m3 |
| 194 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,885 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 196 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,326 | tấn |
| 197 | Xây móng, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,314 | m3 |
| 198 | Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,044 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,598 | m2 |
| 200 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,598 | m2 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,047 | 100m3 |
| 202 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 205 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 206 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 207 | Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 208 | Xây cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,482 | m3 |
| 209 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,008 | m |
| 210 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,635 | m3 |
| 211 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 213 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,746 | m3 |
| 214 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 216 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,347 | m2 |
| 217 | Sơn lanh tô không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,347 | m2 |
| 218 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,726 | m3 |
| 219 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 220 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 221 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 222 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7 | m2 |
| 223 | Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7 | m2 |
| 224 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,757 | m3 |
| 225 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,882 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,308 | m2 |
| 227 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,308 | m2 |
| 228 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440,875 | m2 |
| 229 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,241 | m2 |
| 230 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440,875 | m2 |
| 231 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,367 | m3 |
| 232 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,692 | m3 |
| 233 | Xây tam cấp, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,601 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m2 |
| 235 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m2 |
| 236 | Xây tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 237 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,491 | m2 |
| 238 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,338 | m2 |
| 240 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,338 | m2 |
| 241 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,523 | m3 |
| 242 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 207,404 | m2 |
| 243 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,257 | m2 |
| 244 | Ốp tường nhà vệ sinh, Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,536 | m2 |
| 245 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,424 | m2 |
| 246 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,424 | m2 |
| 247 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 248 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,671 | m2 |
| 249 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,54 | m2 |
| 250 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,782 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,221 | m2 |
| 252 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 253 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,486 | m2 |
| 254 | Gia công cửa sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 255 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,642 | m2 |
| 256 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,395 | m2 |
| 257 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 405,232 | m |
| 258 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,798 | kg |
| 259 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.536 | cái |
| 260 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 261 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 262 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 263 | Tay kéo cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 264 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 265 | SXLD Cửa đi, cửa sổ khung nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,22 | m2 |
| 266 | Xây tường thu hồi, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,693 | m3 |
| 267 | Bê tông tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,118 | m3 |
| 268 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 269 | Cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 270 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,702 | m2 |
| 271 | Sơn tường thu hổi 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,702 | m2 |
| 272 | Gia công xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,358 | tấn |
| 273 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,448 | m2 |
| 274 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,358 | tấn |
| 275 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,931 | 100m2 |
| 276 | Máng tôn thu nước rộng 300. tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,84 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa thoát mưa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 278 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 279 | Bê tông bán kèo M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | m3 |
| 280 | Ván khuôn bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 281 | Gia công bán kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 282 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 283 | Bu lông liên kết bán kèo M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 284 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,773 | tấn |
| 285 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 286 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,048 | tấn |
| 287 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,893 | m2 |
| 288 | Bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 289 | Bu lông M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 290 | Gia công trần thép hộp 30x60x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,721 | tấn |
| 291 | Gia công dầm trần thép V60x60x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,492 | tấn |
| 292 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,326 | m2 |
| 293 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,213 | tấn |
| 294 | Lợp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 295 | Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,393 | m3 |
| 296 | Ván khuôn bệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 297 | Cốt thép bệ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 298 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,07 | m2 |
| 299 | Xây chân bệ bếp Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 300 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,413 | m2 |
| 301 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,413 | m2 |
| 302 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 304 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 307 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 309 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt van gạt đồng PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt T đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt T ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 322 | Lắp đặt Măng xông PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt Măng xông PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt Côn thu PVC D90-48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 331 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 332 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 336 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 338 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 339 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 340 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 341 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 342 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 343 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 344 | Bình cứu hoả ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 345 | Bình cứu hoả CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 346 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 347 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 348 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,305 | 100m3 |
| 349 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,458 | 100m3 |
| 350 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,23 | m3 |
| 351 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,458 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,305 | 100m3 |
| 353 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,763 | 100m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON LÁO SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,702 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,206 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,21 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,529 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,784 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,002 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,658 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,71 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,71 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột ,M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,719 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 27 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,068 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,068 | m2 |
| 29 | Xây cột, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,88 | m |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,948 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,097 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,781 | m2 |
| 39 | Sơn lanh tô, ô văng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,781 | m2 |
| 40 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,642 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 44 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 46 | Xây tường, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,288 | m3 |
| 47 | Xây tường, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,941 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,576 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài ,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,576 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,889 | m2 |
| 51 | Ốp tường tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,881 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,889 | m2 |
| 53 | Đào móng bậc tam cấp, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,589 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 56 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m2 |
| 57 | Sơn bậc tam cấp, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,123 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,393 | m3 |
| 60 | Lát nền nhà - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,808 | m2 |
| 61 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,129 | m2 |
| 62 | Ốp tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,768 | m2 |
| 63 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,598 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,598 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,604 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,518 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,87 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,985 | m2 |
| 74 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,884 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 228,824 | m |
| 76 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,391 | kg |
| 77 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 868 | cái |
| 78 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | Cái |
| 79 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Tay kéo cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 83 | SXLD Cửa đi, cửa sổ khung nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 84 | Xây tường thu hồi, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,408 | m3 |
| 85 | Bê tông tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,778 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 88 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,702 | m2 |
| 89 | Sơn tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,702 | m2 |
| 90 | Xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,79 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 93 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,682 | 100m2 |
| 94 | Bê tông bán kèo, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 96 | Gia công bán kèo thép hộp 60x60x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 97 | Lắp dựng bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 99 | Bu lông liên kết bán kèo M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,386 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,946 | m2 |
| 104 | Bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 105 | Bu lông M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 107 | Gia công dầm trần thép V60x60x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,591 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,689 | tấn |
| 110 | Lợp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,259 | 100m2 |
| 111 | Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,393 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép bệ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,07 | m2 |
| 115 | Xây chân bệ bếp Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 116 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,413 | m2 |
| 117 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,413 | m2 |
| 118 | Xây tường,Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm,VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,338 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,338 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 133 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 136 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Bình cứu hoả ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Bình cứu hoả CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van gạt đồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt T đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt T ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 155 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,718 | m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 157 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 160 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,508 | m3 |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 162 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,494 | m2 |
| 164 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | tấn |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Măng xông PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Măng xông PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,504 | m3 |
| 180 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 181 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 182 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Tấm |
| 186 | Xây bể, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,756 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2,0cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 189 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,215 | m2 |
| 190 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 191 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,877 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,74 | m3 |
| 195 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,79 | m3 |
| 197 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,941 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 199 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,634 | m3 |
| 201 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,672 | m3 |
| 203 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ 2 nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | công |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON LÒ SUỐI TỦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 727,808 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,185 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 559,623 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,912 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,912 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,014 | m2 |
| 8 | Sơn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,014 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,258 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,258 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,54 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đường thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát mưa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,297 | 100m |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,292 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 19 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,384 | m3 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,735 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,679 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,413 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,97 | m2 |
| 24 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,992 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,397 | m3 |
| 26 | Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,981 | m3 |
| 27 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,703 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,902 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 31 | Cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 35 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,069 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,56 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,56 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,526 | m2 |
| 39 | Ốp tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,868 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,526 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,319 | m3 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,388 | m2 |
| 43 | Lát nền nhà kho tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,804 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm thường kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,607 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 53 | Lợp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 56 | Lát nền tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,439 | m2 |
| 57 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,174 | m3 |
| 60 | Trát thành rãnh dày 2,0cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Tấm |
| 64 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Van PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Van gạt đồng PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van phao D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt T đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt T ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Măng xông PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng xông PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Đào đất bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,504 | m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,756 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,215 | m2 |
| 117 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,546 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 120 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 123 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 125 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 126 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,243 | m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | m3 |
| 128 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,991 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 131 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 132 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,512 | m3 |
| 133 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,698 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,974 | m2 |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,974 | m2 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 137 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,443 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 140 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 141 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 142 | Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 143 | Xây trụ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,376 | m |
| 145 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 146 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 148 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 149 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 150 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 151 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,064 | m2 |
| 152 | Sơn lanh tô không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,064 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,919 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,847 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,293 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,293 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,879 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,879 | m2 |
| 159 | Bê tông tường vát toa khói, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 160 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép bệ nấu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 162 | Cốt thép bệ nấu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 163 | Xây bệ nấu, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 164 | Trát bệ nấu, dày 1,5cm VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,787 | m2 |
| 165 | Sơn bệ nấu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,787 | m2 |
| 166 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 167 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 169 | Ốp tường bệ nấu tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,162 | m2 |
| 170 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,246 | m3 |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | m3 |
| 172 | Xây tam cấp, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 173 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, XVM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m2 |
| 175 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m2 |
| 176 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,209 | m3 |
| 177 | Lát nền nhà - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,328 | m2 |
| 178 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,016 | m2 |
| 179 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,016 | m2 |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,072 | m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,858 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 186 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 187 | Gia công cửa sắt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,705 | m2 |
| 189 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,626 | m2 |
| 190 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,92 | m |
| 191 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,314 | kg |
| 192 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256 | cái |
| 193 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| 194 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 196 | Xây tường thu hồi, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,356 | m3 |
| 197 | Bê tông tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,299 | m3 |
| 198 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 199 | Cốt thép tường thu hồi ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 200 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,165 | m2 |
| 201 | Sơn tường thu hồi 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,165 | m2 |
| 202 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,658 | m2 |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,643 | 100m2 |
| 206 | Bê tông con sơn M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | m3 |
| 207 | Ván khuôn con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 208 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 212 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,171 | m2 |
| 214 | Bu lông M20 - 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Bu lông M14 - 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 216 | Lợp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 217 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 218 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,094 | m2 |
| 221 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,503 | m3 |
| 222 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 223 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,346 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,142 | m2 |
| 225 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,142 | m2 |
| 226 | Bê tông nền hè M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,782 | m3 |
| 227 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,82 | m2 |
| 228 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 234 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.189E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi