Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục thể thao khu vực đầu cầu Bách Lẫm, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục thể thao khu vực đầu cầu Bách Lẫm, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:28:00 đến ngày 2021-08-16 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,642 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,642 | 10m3/1km |
| C | XÂY LẮP | |||
| D | Gờ bê tông biên taluy âm, đoạn A-B-C, E-F, L=44.39m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 10m3/1km |
| E | Kè bê tông bó biên ta luy đoạn C-D-E, L=23.77m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m |
| F | Trụ sắt, dây xích | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2072 | m2 |
| 4 | Dây xích an toàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,608 | m |
| G | Gờ chắn bó vỉa bồn hoa bằng đá xẻ L=331,8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4885 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn hoa bằng viên đá xẻ KT 25x15x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 10m3/1km |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | m3 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8304 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8304 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 7 | Đào xúc vận chuyển đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m2 |
| 9 | Cây ngâu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 10 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| I | Sân S=450m2 | |||
| 1 | Đào khuôn sân lát gạch, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| K | Cây hoa trang trí hình bông sen (01 bộ) | |||
| 1 | Sản xuất khung cây hoa trang trí bằng thép ống D48x1.4 viền 12 cánh hoa và nhụy hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung cây hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích gắn hoa, gân tăng cường, thép dẹt đỡ hoa khối lượng 1 cái >100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Chi phí đấu nối đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 11 | Chao đèn D350 (nhựa) + bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Chao đèn D200 (nhựa) + bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp Led thanh nhôm full màu F12 (12 bóng/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | dây |
| 14 | Nguồn chuyên dụng 12V-30A TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400 NT chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ điều khiển mạch T4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Bộ thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 2P-63A (tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1P-63A( công tắc bật đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp Cầu đấu 10-12 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cầu chì |
| 21 | Cáp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Cột đèn trang trí hình cây tre (04 bộ) | |||
| 1 | Bóng cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bóng |
| 2 | Lắp Led thanh nhôm full màu F12(11 bóng/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Thanh |
| 3 | Lắp Led thanh nhôm full màu F12(12 bóng/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Thanh |
| 4 | Sản xuất khung cây hoa trang trí bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung cây hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích gắn hoa, gân tăng cường, thép dẹt đỡ hoa khối lượng 1 cái >100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 8 | Nguồn chuyên dụng 12V-30A TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400 NT chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Bộ thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 2P-63A( tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1P-63A (công tắc bật đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp Cầu đấu 10-12 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cầu chì |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 16 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| M | Hố móng đèn hình cây tre (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| N | Móng đèn nấm (22 cái) | |||
| 1 | Đèn nấm cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| O | Móng thiết bị thể dục (12 hố móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4512 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 6 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 - 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi