Gói thầu: Gói thầu số 2: Đường chuyên dụng vận chuyển đất đá và than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801986-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Đường chuyên dụng vận chuyển đất đá và than
Số hiệu KHLCNT 20210740550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:28:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,095,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 3 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô Giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND/ hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông đoạn số 1
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"92,4m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,693100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"4,62100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,693100m3
6Rải nilong"4,62100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"92,4m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép "7,37tấn
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông"42m
10Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông"66m
B Đường bê tông đoạn số 2
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"2,8m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,021100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"0,14100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,021100m3
6Rải nilong"0,14100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"2,8m3
8Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông"2m
C Đường bê tông đoạn số 3
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,24100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"77m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,578100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"3,85100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,578100m3
6Rải nilong"3,85100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"77m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông"28m
9Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông"55m
D Đường bê tông đoạn số 4
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.2,04100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"133m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,998100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"6,65100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,998100m3
6Rải nilong"6,65100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"133m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép "10,63tấn
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông"63m
10Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông"95m
E Đường bê tông đoạn số 5
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.0,57100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"17,5m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,131100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"0,875100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,131100m3
6Rải nilong"0,875100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"17,5m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông"7m
F Đường bê tông đoạn số 6
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"60,2m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,452100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"3,01100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,452100m3
6Rải nilong"3,01100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"60,2m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông"42m
9Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông"43m
G Sửa chữa lề đường
1Cắt đường bê tôngTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.1,569100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"25,58m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III"0,192100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"1,279100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"0,192100m3
6Rải nilong"1,279100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250"25,58m3
H Sửa rãnh thoát nước đi qua đường bê tông đoạn 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.8,76m3
2Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3"0,088100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,088100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km"0,088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,96m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250"5,4m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh"0,472100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính "0,019tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính "0,604tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250"2,4m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"0,088100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"0,007tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm"0,293tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"8cấu kiện
I Sửa rãnh thoát nước đi qua đường bê tông đoạn 2, 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.19,71m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "2,16m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250"12,15m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh"1,062100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính "0,042tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính "1,359tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250"5,4m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"0,198100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"0,016tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm"0,659tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"18cấu kiện
J Sửa rãnh thoát nước lề đường
1Nạo vét bùn dưới rãnh thoát nướcTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.0,462100m3
2Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "0,462100m3
3Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi "0,462100m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đá"46,2m3
5Phá lớp vữa trát trong lòng rãnh"154m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75"38,115m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 250"7,623m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"0,924100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,719tấn
10Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"277,2m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75"298,76m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250"19,89m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"1,102100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"1,346tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"306cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 3 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô Giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND/ hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,...)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg1
2 Máy đào ≥ 0.8 m31
3 Máy ủi 110 CV1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn1
5 Đầm dùi ≥ 1,5kW1
6 Đầm bàn ≥ 1kW1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy cắt sắt thép ≥ 5kW1
10 Máy uốn sắt thép ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->