Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp các tòa nhà điều trị (nhà B, C, D) và bảo trì hàng ngày trọn gói năm 2021 – 2022 của Bệnh viện đa khoa Đức Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815547-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh công nghiệp các tòa nhà điều trị (nhà B, C, D) và bảo trì hàng ngày trọn gói năm 2021 – 2022 của Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Số hiệu KHLCNT 20210802488
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn thu tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:59:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.793.340.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.335.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện/ cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự gồm:1. Bằng cấp;2. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền;3. Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;4. Hợp đồng lao động;5. Chứng chỉ/ chứng nhận tập huấn An toàn lao động; Phòng cháy chữa cháy;6. Chứng nhận đào tạo về văn hoá ứng xử nơi công cộng;7. Chứng chỉ đào tạo liên tục Kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện hoặc Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm việc trực tiếp
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu đối với nhân viên làm việc trực tiếp gồm:1.Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2.Hợp đồng lao động.3.Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4.Chứng chỉ/ chứng nhận tập huấn An toàn lao động; Phòng cháy chữa cháy.5.Chứng nhận đào tạo về văn hoá ứng xử nơi công cộng.6.Chứng chỉ đào tạo liên tục Kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà sàn liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bình nước 50L. Thiết bị đảm bảo còn ≥50% khấu hao.Nhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hút bụi, hút nước
- Đặc điểm thiết bị Bình chứa ≥ 60 lít.Công suất: 2000WNhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe làm vệ sinh
- Đặc điểm thiết bị 5 xô.Nhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 18
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh tầng hầm nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 1.050
2 Vệ sinh tầng 1 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 1.470
3 Vệ sinh tầng 2 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
4 Vệ sinh tầng 3 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
5 Vệ sinh tầng 4 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
6 Vệ sinh tầng 5 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
7 Vệ sinh tầng 6 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
8 Vệ sinh tầng 7 nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 425
9 Vệ sinh Tầng hầm nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 1.794
10 Vệ sinh tầng 1 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 750
11 Vệ sinh tầng 2 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
12 Vệ sinh tầng 3 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
13 Vệ sinh tầng 4 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
14 Vệ sinh tầng 5 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
15 Vệ sinh tầng 6 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
16 Vệ sinh tầng 7 nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 690
17 Vệ sinh tầng 1 nhà D Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 440
18 Vệ sinh tầng 2 nhà D Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 440
19 Vệ sinh tầng 3 nhà D Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 440
20 Vệ sinh Khu vực sân, vườn hoa, vỉa hè các tòa nhà Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 5.000
21 Vệ sinh các tum nhà B Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 200
22 Vệ sinh các Tum nhà C Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 150
23 Vệ sinh các Tum nhà D Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT m2 100
24 Vệ sinh hệ thống thang máy các tòa nhà B, C, D Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT Cái 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.79334E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.335.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.793.340.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.335.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện/ cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự gồm:1. Bằng cấp;2. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền;3. Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;4. Hợp đồng lao động;5. Chứng chỉ/ chứng nhận tập huấn An toàn lao động; Phòng cháy chữa cháy;6. Chứng nhận đào tạo về văn hoá ứng xử nơi công cộng;7. Chứng chỉ đào tạo liên tục Kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện hoặc Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.53
2 Nhân viên làm việc trực tiếp 18 Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu đối với nhân viên làm việc trực tiếp gồm:1.Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2.Hợp đồng lao động.3.Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4.Chứng chỉ/ chứng nhận tập huấn An toàn lao động; Phòng cháy chữa cháy.5.Chứng nhận đào tạo về văn hoá ứng xử nơi công cộng.6.Chứng chỉ đào tạo liên tục Kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà sàn liên hợp Dung tích bình nước 50L. Thiết bị đảm bảo còn ≥50% khấu hao.Nhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.1
2 Máy hút bụi, hút nước Bình chứa ≥ 60 lít.Công suất: 2000WNhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.1
3 Xe làm vệ sinh 5 xô.Nhà thầu cung cấp hình ảnh thiết bị.Trường hợp sở hữu của nhà thầu: có tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, thoả thuận thuê máy móc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu của mình.18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->