Gói thầu: Gói thầu số 3: Đường giao thông hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường dây hạ thế ngầm và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816431-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Đường giao thông hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường dây hạ thế ngầm và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210626296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:09:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục đường giao thông phải ≥ 1.200.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục điện phải ≥ 1.100.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình thi công hệ thống điện, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải có cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng bản thân ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị chiều cao tới ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2304100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,569100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,569100m2
4Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2999100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,999m3
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2276100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9265m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng loại sơn cho sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,93461m2
12Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
13Biển báo loại tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
14Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2m2
19Đào đất khuôn trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9841m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
21Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82781m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603100m3
24Đắp đất hố đào trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
25Cung cấp đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0262m3
26Trồng cây bằng lăng cao 2-3m đường kính góc 8-9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây/90 ngày
28Đào móng tướng chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V56,47511m3
29Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8825100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8251m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9953100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9527m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,53m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính NC, MTC, không tính vật tư cát, tận dụng lại cát đắp còn thừa của hệ thống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7381100m3
35Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1644100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8005tấn
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3921100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3152m3
39Đầm nền vỉa hè công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính NC, MTC, không tính vật tư) chiều sâu ảnh hưởng 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4051100m3
40Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0258100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,2582m3
42Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260,82m2
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào móng thi công hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,99371m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
4Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4479tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,881m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
12Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,74m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m
17Lắp đặt T cong rút 168/114 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt Y D114 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt co D114 bằng p/p dán keo (co 45 độ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Lắp đặt co D114 bằng p/p dán keo (co 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt nối rút D114/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt T rút D114/60 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
23Lắp đặt nối giảm D60/34 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
24Lắp đặt co D34 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
25Lắp đặt nút bít D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt nút bít D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8321m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt BU - PVC D114 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van (G) D114mm - BBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7971100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0538100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0863100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7002m3
5SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0849tấn
6SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 08 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
7SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2997tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5123tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6348tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9621100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1406m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4192m3
15SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
16Ván khuôn đáy gối cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
18Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
19Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157cái
23Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V491 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
30Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 200mm, dày 9.6mm, PN=10BARMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4665m2
32Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
40Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4436100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6621100m2
42Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6776m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3738tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7708100m2
46Bê tông hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1779m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hồ thuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3672m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
54Cung cấp nắp gang hố thu KT 307x984mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4461m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7163tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
58Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0045100m2
60Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1051m3
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6961m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7617tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7617tấn
66Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,587m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,456100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7709100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4549100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,508m3
5SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
6SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 08 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
7SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3181tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5427100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,635m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6352m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm, PN=12.5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V2,086100m
15Lắp đặt ống nhựa Upvc, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 5,3mm PN 10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m
16Lắp đặt nút bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
17Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771tấn
24Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V231cấu kiện
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3011100m2
29Thi công móng cấp phối đá 0-4 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m3
30Thi công móng cấp phối đá 0-4 (loại 1) dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764100m2
E LƯỚI HẠ THẾ NGẦM 3P-4D-380V
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,6m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441100m3
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V593m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V948m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V461m
9Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V756m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 tủ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
18Thanh Busbar 200A (4 thanh đồng 40x5x800) + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Thanh Busbar 125A (4 thanh đồng 30x5x600) + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.732,5Viên
21Đầu CossMô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
22Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuồn
23Đai thép cố định ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Sợi
24Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V495M
25Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
26Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
F HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,681m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,121m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7067m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
12Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
13Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
14Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
15Cầu chì hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Bulon móng trụ M18x1000+4 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Đai thép sắt phi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,28kg
18Ốc xiết cáp 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
20Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V924viên
21Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (HDPE 40/30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V279m
24Tháo lắp các phụ kiện; cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
25Tháo lắp các phụ kiện; cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
26Tháo lắp các phụ kiện; bóng đénMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục đường giao thông phải ≥ 1.200.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục điện phải ≥ 1.100.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình thi công hệ thống điện, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
4 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
5 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Xe tải có cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng bản thân ≥ 8T1
6 Xe lu tĩnh, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 10T1
7 Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
8 Xe nâng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực chiều cao tới ≥12m1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->