Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816901-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:04:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,469,038,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1213100m2
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,2m2
3Tháo dỡ lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,4m
4Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm WC tầng 1,2,3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,884m3
6Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,97m2
7Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560,588m2
8Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,547m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật562,7776m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,2336m2
11Phá lớp vữa trát trần tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,952m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.133,38m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,612m2
14Phá lớp vữa trát trần tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật542,48m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,6944m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,6584m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,004m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,08m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,345m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,873m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,652m2
22Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,28m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,8m2
24Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,079m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + chống sét cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2932m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2932m3
29Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,2m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7732tấn
31Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7732tấn
32Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1213100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
34Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
35Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30ống
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,002m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,582m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,32m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,12m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật562,7776m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,2336m2
46Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,952m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.133,38m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,612m2
49Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật542,48m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.036,308m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,212m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.158,337m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật932,605m2
54Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,542m2
55Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,005m2
56Lắp mới lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2m2
57Lắp mới lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,8m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,079m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,97m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2+3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560,588m2
62Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2m2
63Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
64Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,8m2
65Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,839m2
66Ô thoáng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
67Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm (1,54kg/1md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5387tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,58751m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
70Lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,02m2
71Vệ sinh lòng rãnh xung quanh nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,545m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
74Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
75Trát, láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
76CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
77CU/XPLE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
78Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
79Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
80Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
81Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
82Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
83Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
84Đèn led trang trí gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
86Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
87Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Công tắc xoay chiều + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 1,4M)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
90Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 2,4M)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
91Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
94Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Tủ điện tầng T1,T2,T3 (8-12ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
97Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cuộn
98Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.910cái
99Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật940cái
100Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
101Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
103Ống nhựa GEL dẹt 60x22 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
104Ống nhựa GEL dẹt 39x18 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
105Ống nhựa GEL dẹt 28x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630m
106Ống nhựa GEL dẹt 15x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534m
107Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
108Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
109Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
110Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
111Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196m
115Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
117Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
118Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
119Cọc đỡ thép d8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197cọc
120Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
122Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
123Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
125Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
130Hóa chất giảm điện trở GEM(11,36kg/Bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
131Tháo dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,695m2
132Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
133Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
134Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,02m2
135Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
137Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0944tấn
138Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0944tấn
139Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4136100m2
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
141Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,695m2
142Ốp tường gạch men kính KT 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,51m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
144Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,82m2
146Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
147Bàn đá để chậu rửa tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
148Vách ngăn CompositChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
149Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
150Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
151Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
152Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
153Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
154Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
155Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 1,5M)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
158Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
159Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195cái
160Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
161Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
162Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Cáp thép D=2mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
164Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
165Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
169Tê nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Tê nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
177Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
178Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
179Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Van bi rắc co(Khóa tay ngang) D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
187Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
192Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
197Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
198Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
199Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
206Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
207Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
208Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
209Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt măng sông nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt măng sông nhựa d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
212Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
213Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
216Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
217Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
218Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
219Lắp đặt vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
221Tháo dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,945m2
222Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
223Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,99m2
224Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
225Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
226Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,515m2
227Ốp tường gạch men kính KT 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,64m2
228Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
229Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
230Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,54m2
231Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,99m2
232Vách ngăn CompositChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
233Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
234Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
235Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
236Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
237Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
238Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
239Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
242Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
243Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
244Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
245Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
246Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
247Cáp thép D=2mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
248Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
249Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
250Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
253Tê nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
254Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
255Tê nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
256Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
258Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
259Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
260Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
261Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
262Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
263Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
264Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
266Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
267Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
269Van bi rắc co(Khóa tay ngang) D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
271Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
272Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
273Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
275Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
276Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
277Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
278Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
279Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
280Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
281Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
282Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
283Lắp đặt măng sông nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
284Lắp đặt măng sông nhựa d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
285Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
286Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
287Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
288Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
289Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
290Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
291Lắp đặt vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
292Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->