Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:04:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,038,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1213 | 100m2 |
| 2 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm WC tầng 1,2,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,97 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,588 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,547 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 562,7776 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,2336 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,952 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,38 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,612 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,48 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6944 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6584 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,004 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,345 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,873 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,652 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,079 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + chống sét cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2932 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2932 | m3 |
| 29 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1213 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 35 | Măng sông ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ống |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,582 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,32 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 562,7776 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,2336 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,952 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,38 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,612 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,48 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,308 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,212 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.158,337 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,605 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,542 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,005 | m2 |
| 56 | Lắp mới lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 57 | Lắp mới lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,079 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,97 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2+3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,588 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 63 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 64 | Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,839 | m2 |
| 66 | Ô thoáng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm (1,54kg/1md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5875 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 70 | Lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,02 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lòng rãnh xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,545 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 75 | Trát, láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 76 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 77 | CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 82 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 83 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 84 | Đèn led trang trí gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 86 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 87 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Công tắc xoay chiều + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 1,4M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 90 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 2,4M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 (8-12ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 97 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cuộn |
| 98 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.910 | cái |
| 99 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940 | cái |
| 100 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 101 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 103 | Ống nhựa GEL dẹt 60x22 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 104 | Ống nhựa GEL dẹt 39x18 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Ống nhựa GEL dẹt 28x10 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 106 | Ống nhựa GEL dẹt 15x10 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m |
| 107 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 108 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 110 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 111 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 118 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 119 | Cọc đỡ thép d8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | cọc |
| 120 | Ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 123 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 125 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Hóa chất giảm điện trở GEM(11,36kg/Bao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bao |
| 131 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,695 | m2 |
| 132 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 133 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 134 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,02 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 139 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | 100m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,695 | m2 |
| 142 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,51 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 144 | Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 147 | Bàn đá để chậu rửa tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 148 | Vách ngăn Composit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 152 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 153 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 154 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 155 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 1,5M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 158 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 159 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 160 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 161 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 162 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Cáp thép D=2mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 164 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 165 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Tê nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Van bi rắc co(Khóa tay ngang) D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 199 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 207 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 208 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 217 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 221 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,945 | m2 |
| 222 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 223 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,99 | m2 |
| 224 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 226 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,515 | m2 |
| 227 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,64 | m2 |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 229 | Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,54 | m2 |
| 231 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,99 | m2 |
| 232 | Vách ngăn Composit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 236 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 237 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 238 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 239 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 242 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 243 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 244 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 245 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 246 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 247 | Cáp thép D=2mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 248 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 249 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 253 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Tê nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 258 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 259 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 260 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Van bi rắc co(Khóa tay ngang) D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 271 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 276 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 277 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 280 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 281 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 282 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông nhựa d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 289 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 290 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 291 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất: 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | công suất: 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi