Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816848-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:01:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,927,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625100m2
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,407m2
3Tháo dỡ lan can con tiện hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,14m
4Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Vệ sinh tay vịn lan can bằng gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
7Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,29m2
8Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,054m2
9Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,636m2
10Tháo dỡ gạch lát bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,123m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,949m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,712m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật617,883m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,8372m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,97m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,767m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,121m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,808m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,807m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,3588m2
22Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,13m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,64m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,3m2
25Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + chống sét cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
26Bốc xếp, vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
27Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,407m2
28Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5685tấn
29Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5685tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3521m2
31Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
33Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
34Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58ống
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,984m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0675100m2
42Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,06m2
43Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,04m2
44Trát giằng vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
45Đắp vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,375m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,123m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,949m2
48Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,712m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật617,883m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,8372m2
51Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,97m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật781,41m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,13m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.629,79m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,736m2
56Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,636m2
57Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
58Lắp mới lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
59Lắp mới lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,64m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,3m2
62Đánh vecni tay vịn lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,29m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,054m2
65Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
66Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
67Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,76m2
68Ô kính trên cửa (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
69Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14x1,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m2
70Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,9796m3
71Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,848410m2
72Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97tấn
73Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2475tấn
74CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
75CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
76Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
77Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
78Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
79Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
80Đèn tuýp led đôi, đèn led treo trần(2x18W)-Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
81Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
82Đèn led trang trí gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt quạt treo tường không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
84Lắp đặt quạt trần không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
85Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
86Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Công tắc ba + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Công tắc xoay chiều + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
94Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Tủ điện tầng T1,T2,T3 (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
97Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
98Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cuộn
99Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.625cái
100Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật820cái
101Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
102Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
103Cáp thép D=8mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
104Ống nhựa GEL dẹt 60x22 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
105Ống nhựa GEL dẹt 39x18 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
106Ống nhựa GEL dẹt 28x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
107Ống nhựa GEL dẹt 15x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
108Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
109Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
110Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
111Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Hộp
112Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
113Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202m
116Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
120Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
121Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
122Cọc đỡ thép d8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203cọc
123Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
125Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
126Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
128Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
133Hóa chất giảm điện trở GEM(11,36kg/Bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->