Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816814-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:57:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,009,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Vệ sinh, đánh giấy giáp hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7m2
2Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,4m2
3Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,7m2
4Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,84m2
5Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
7Cắt bỏ thanh bê tông trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3m
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật429,84m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,7m2
10Sơn lại hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,71m2
11Vách tôn phẳng vân giả gỗ khung thép hộp 50x50x1,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
12Vệ sinh, đánh lại véc ni lại toàn bộ cửa cũ ( 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5m2
13Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,389100m2
14Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,655m2
15Tháo dỡ lan can con tiện hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118m
16Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,088m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tầng 1,2,3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,952m3
19Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,14m2
21Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,77m2
22Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,965m2
23Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,537m2
24Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,4705m2
25Phá lớp vữa trát trần tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,814m2
26Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,7608m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,3238m2
28Phá lớp vữa trát trần tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455,595m2
29Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,373m2
30Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,6045m2
31Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,206m2
32Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,84m2
33Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,1832m2
34Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,2802m2
35Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,255m2
36Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,192m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,76m2
38Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
39Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + chống sét cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,9891m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,9891m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
43Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
44Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
45Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1785tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
50Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,655m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6773tấn
52Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6773tấn
53Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5061100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
55Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
56Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16ống
59Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,786m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2+3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4176m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4368m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1061100m2
64Trát lanh tô vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,608m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,96m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,72m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,92m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,024m2
69Đắp vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,537m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,4705m2
72Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,814m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,7608m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,3238m2
75Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455,595m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật906,338m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,795m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.902,906m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật714,128m2
80Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,39m2
81Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,575m2
82Lắp mới lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
83Lắp mới lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,8m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
85Lắp dựng ô thoáng cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,6m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2+3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật592,17m2
88Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
89Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,8m2
90Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
91Ô thoáng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
92Lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,36m2
93CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
94CU/XPLE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
95Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
96Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
97Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
98Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
99Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
100Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
101Đèn led trang trí gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
103Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
104Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
105Công tắc xoay chiều + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 1,4M)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
107Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế (Lắp cao 2,4M)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
111Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Tủ điện tầng T1,T2,T3 (8-12ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
114Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cuộn
115Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.015cái
116Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980cái
117Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
118Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
120Ống nhựa GEL dẹt 60x22 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
121Ống nhựa GEL dẹt 39x18 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m
122Ống nhựa GEL dẹt 28x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648m
123Ống nhựa GEL dẹt 15x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật558m
124Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
125Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
126Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
127Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
128Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205m
132Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
133Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
134Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
135Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
136Cọc đỡ thép d8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206cọc
137Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
139Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
140Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
142Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
144Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
145Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
146Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
147Hóa chất giảm điện trở GEM(11,36kg/Bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->