Gói thầu: Gói 1 Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1 Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Quản lý dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:54:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,149,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng (chuyên nghành Xây dựng, Kiến trúc);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công xây dựng 02 công trình dân dụng. (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, vật liệu, thi công xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Bạt che phủ khi cải tạo | 885,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước để làm mới | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,754 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3255 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,56 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 8,56 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,66 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 20,3241 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 1,45 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 18,924 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn pu | 18,924 | m2 | |
| 12 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (thành phẩm) | Chương V | 15,955 | md |
| 13 | Khuôn cửa gỗ verneer Xoan Đào (thành phẩm) | Chương V | 5 | md |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 20,9556 | 1m | |
| 15 | Cửa đi pano gỗ nhóm III (đã bao gồm cả sơn) | Chương V | 5,8994 | m2 |
| 16 | Cửa đi pano gỗ verneer Xoan Đào (đã bao gồm cả sơn) | Chương V | 1,29 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa Dw (khóa, bản lề) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 15,2894 | 1m2 | |
| 19 | Cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V | 1,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 5005x00mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 6,084 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,1057 | m2 | |
| 22 | Đục tẩy lớp vữa sê nô để láng lại | 6,1225 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 6,1225 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sê nô | Chương V | 30,0622 | m2 |
| 25 | Trần nhôm dày 0.5mm | Chương V | 4,9517 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhôm | 4,9517 | m2 | |
| 27 | Trần thạch cao | Chương V | 66,6006 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 66,6006 | m2 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men sần 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 22,534 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,516 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 137,839 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 44,823 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 47,516 | m2 |
| 34 | Làm mới sàn gỗ Wooor floor | Chương V | 48,7204 | m2 |
| 35 | Ốp gỗ MDF trang trí, gỗ chịu ẩm Thái Lan hai mặt phủ mịn (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 93,17 | m2 |
| 36 | Ốp gỗ Verneer Xoan Đào trang trí (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 5,145 | m2 | |
| 37 | Ốp gỗ Verneer Xoan Đào trang trí quanh khung tranh và phí trên tủ (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 3,428 | m2 | |
| 38 | Sơn vách gỗ | Chương V | 206,3062 | m2 |
| 39 | Phào cổ trần, Làm bằng gỗ Sồi. Màu theo chỉ định.Sơn bả hoàn thiện bằng sơn Propan (Sản xuất theo công nghệ Singapo). Giáp mịn bề mặt, sau đó sơn lót 2 lớp, sơn màu 3 lớp và phủ bóng mờ | Chương V | 30 | md |
| 40 | Lắp đặt đèn led spotlight âm trần 18W | Chương V | 34 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led dây hắt khe ánh sáng trắng | Chương V | 38,8 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 47 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 48 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường | 20 | Hộp | |
| 52 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | 20 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp chứa 1 apstomat 3 pha kt 200x150x100mm | 1 | hộp | |
| 54 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Chương V | 130 | m |
| 55 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | 10 | m | |
| 57 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 | 3 | m | |
| 58 | Tê nhựa hàn DN20 | 6 | cái | |
| 59 | Tê nhựa ren 20 | 2 | cái | |
| 60 | Cút nhựa hàn DN20 | 10 | cái | |
| 61 | Cút nhựa ren DN20 | 10 | cái | |
| 62 | Van khóa DN20 | 1 | cái | |
| 63 | Rắc co DN20 | 2 | cái | |
| 64 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 3 | m | |
| 65 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 3 | m | |
| 66 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 2 | m | |
| 67 | Tê nhựa xiên D110 | 1 | cái | |
| 68 | Tê nhựa vuông D110x34 | 1 | cái | |
| 69 | Tê nhựa vuông D90x34 | 1 | cái | |
| 70 | Cút nhựa xiên D110 | 3 | cái | |
| 71 | Cút nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 72 | Cút nhựa vuông D34 | 4 | cái | |
| 73 | lắp đặt xí bệt van xả nhấn 2 nút | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Vòi xịt xí bệt | 1 | cái | |
| 75 | Lavabo âm bàn xi phông nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 77 | Vòi trộn nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 81 | Phụ kiện vệ sinh | 1 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi xả PPR DN20 | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 84 | Tủ để đồ kết hợp trang trí, KT: 1050 x 250 x 2950 x 2 cái- CL: Làm bằng gỗ Verneer Xoan Đào. Phụ kiện bản lề Catalyts (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 1 | Tủ |
| 85 | Tủ để đồ thấp sau bàn làm việc, KT: 2320 x 250 x 820- CL: Làm bằng gỗ Verneer Xoan Đào. Phụ kiện bản lề ray trượt Catalyts (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 1 | Tủ |
| 86 | Tủ để tài liệu 2 ngăn, KT: 1300 x 500 x 2950- CL: Làm bằng gỗ Verneer Xoan Đào. Kết hợp cánh kính Việt Nhật. Phụ kiện bản lề Catalyts (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 1 | Tủ |
| 87 | Tủ để tài liệu 3 ngăn, KT: 1690 x 500 x 2950- CL: Làm bằng gỗ Verneer Xoan Đào. Kết hợp cánh kính Việt Nhật. Phụ kiện bản lề Catalyts (thành phẩm, đã bao gồm nhân công lắp đặt): | Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng (chuyên nghành Xây dựng, Kiến trúc);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công xây dựng 02 công trình dân dụng. (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy nén khí diezel 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi