Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Làng Đen, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Làng Đen, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:46:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,378,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng cấp III- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 22,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,153 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,524 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,383 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,794 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,595 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,95 | m2 |
| 18 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,95 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,029 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,343 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 37,373 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,606 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,065 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,461 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,816 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,484 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,121 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,581 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 246,121 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 181,581 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,71 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,738 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,119 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,902 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,569 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,914 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,159 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,914 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,159 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,128 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,835 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,648 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 534,914 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 534,914 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 679,903 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 679,903 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,837 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 216,43 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,579 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,085 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,085 | m2 |
| 62 | /Trần hội trường/Trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 366,248 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,391 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,391 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,189 | 1m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,728 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,728 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,171 | 100m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 109,568 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,6 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m |
| 73 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,12 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,044 | 1m2 |
| 77 | Kính trắng FVG dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 40,499 | m2 |
| 78 | Nẹp nhôm U10x10x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,07 | kg |
| 79 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 216,32 | m |
| 80 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | Cái |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,74 | m |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,11 | m2 |
| 83 | Gạch bông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 448 | Viên |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 295,995 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 295,995 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 87 | Bê tông đoạn chôn vào tường thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,031 | m3 |
| 89 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m2 |
| 90 | Mài nền BT (Mài lộ đá cấp 1, đánh bóng cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 272,984 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,804 | m2 |
| 92 | Lát nền, lát gạch chống trơn 300x300, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,347 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,087 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,649 | m3 |
| 99 | Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,237 | m3 |
| 101 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 103 | Lát đá sân khấu + bậc sân khấu, vữa XM M75, PCB3, màu đỏ đun | Theo hồ sơ thiết kế | 16,569 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang thành chắn sân khấu, vữa XM M75, PCB30, đá xám lông chuột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 105 | Sơn giả gỗ mặt thành chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,22 | m2 |
| 106 | Sơn giả gỗ nảy gờ xây gạch sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,051 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm hệ kính 6.38, nhôm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,534 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùa, cửa lật | Theo hồ sơ thiết kế | 29,541 | m2 |
| 109 | Vách nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,325 | m2 |
| 110 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,331 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,892 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,016 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bồn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,22 | m2 |
| 116 | Xây Bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 38,561 | m3 |
| 117 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,246 | m3 |
| 118 | Lót cát | Theo hồ sơ thiết kế | 3,509 | m3 |
| 119 | Ốp đá màu 1 đỏ hoa phượng | Theo hồ sơ thiết kế | 102,149 | m2 |
| 120 | Ốp đá màu 2 xám lông chuột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,786 | m2 |
| 121 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,246 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,509 | m3 |
| 123 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,561 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,149 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang màu xám lông chuột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,786 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,486 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,486 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 gạch giả đá chân tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,04 | m2 |
| 130 | Chữ: "NHÀ VĂN HÓA LÀNG DEN - PHƯỜNG DUYÊN HẢI" Chữ inox màu đồng dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 131 | Chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ inox màu đồng dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 134 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 137 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 138 | Ống nhựa ốp bảo vệ dây dẫn xuống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 139 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 140 | Bu lông M12x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 141 | Tấm thép 170x40x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,843 | Kg |
| 142 | Tấm thép 80x80x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,014 | Kg |
| 143 | Đào đất móng cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 144 | Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 145 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 146 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 147 | Dây tiếp địa đồng trần M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 148 | Dây tiếp địa đông trần M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,964 | kg |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,65 | m3 |
| 151 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m3 |
| 152 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.395 | viên |
| 153 | Báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 705 | m |
| 158 | Ống nhựa xoăn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 855 | m |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Đèn ốp trần D290x40/ELDL-04 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 162 | Hộp và bóng đèn LED 600x600 M15 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 163 | Đèn pha P11 S150w | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt Hộp attomat 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | Áp tô mát 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Đèn LED gắn tường L1200 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 173 | Cột đèn bát giác, trong côn liền cần đơn H9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 174 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 176 | Đào móng cột, trụ đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | 1m3 |
| 177 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 178 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 179 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 180 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x60x6x1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 182 | Ống nhựa xoắn D50 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 183 | Lắp đặt đèn pha FM4-400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 184 | Bảng điện BAKELIT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 190 | Nối góc 90 PPRD20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Van PPRD20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Kép + zac co D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 195 | Van góc D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Nối góc 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Ba chạc 90 D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Ba chạc 90 D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 203 | Nối góc 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Ba chạc 90 PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Chuyển bậc PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 206 | Ba chạc 90 PPR D20/20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 207 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 210 | Kép + Zac co D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Kép + zac co D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ống thải + cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi+vòi chậu rửa+ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 219 | Cầu lọc rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 220 | Nối góc 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 221 | Nối góc 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 222 | Đai + vít giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 225 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 226 | Nối góc 90 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Nối góc D48/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Nối góc 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Ba chạc D90/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút D48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 234 | Tê 48/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 235 | Tê 76/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 236 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 237 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 238 | Tê 110/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Côn thu 60/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 241 | Cút 60 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 245 | Cút 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,703 | m3 |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 253 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,461 | m3 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 261 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,827 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 264 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 265 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,436 | m2 |
| 266 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 267 | Bình MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 268 | Bình MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 269 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh (Quý I/2019) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,27 | m2 |
| 270 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 34,339 | 1m3 |
| 271 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,367 | m3 |
| 272 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,497 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,73 | m2 |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 59,73 | m2 |
| 275 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,58 | m2 |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,975 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 278 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 279 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 1m3 |
| 280 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | m3 |
| 281 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 284 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 285 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 286 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 287 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 288 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 290 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 292 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 293 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,628 | 100m2 |
| 294 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,478 | m3 |
| 295 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,194 | m3 |
| 296 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,031 | m3 |
| 297 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 298 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,562 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,288 | tấn |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 161,01 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 16,101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,01 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,382 | 10m |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO + NGOẠI THẤT KHÁC | |||
| 1 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 47,427 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,28 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,487 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,575 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,862 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,81 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,297 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,672 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,734 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,376 | m2 |
| 16 | Số khóm Ô rô | Theo hồ sơ thiết kế | 666 | Khóm |
| 17 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,205 | 1m3 |
| 18 | Đào đất màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất màu về công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất màu về công trình 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 22 | Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666 | 1cây |
| 23 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666 | 1cây |
| 24 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m2/năm |
| 25 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,406 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,681 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,007 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,007 | m2 |
| 31 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 34,624 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,395 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,576 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,225 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 60,225 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,85 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,997 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 40 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 1m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 49 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 54 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 423,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,237 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 39,018 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,95 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,261 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,516 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 116,608 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 92,922 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 50,589 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,292 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,155 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 23,561 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,744 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,683 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,901 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,501 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 27 | Xúc đất đá sau phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,116 | 100m3/1km |
| E | SÂN CÔNG VIÊN + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào san cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,167 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,665 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,655 | m3 |
| 5 | Lát gạch bock dày 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.166,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,308 | 100kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 7cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 13 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,502 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,967 | m3 |
| 16 | Đi bộ đôi trên không | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Máy đạp chân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Máy tập lưng bụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Máy tập tay vai đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Máy tập lưng eo (lắc hông) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cây sấu trong sân | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cây |
| 22 | Cây xà cừ ngoài khuôn viên | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cây |
| 23 | Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1cây |
| 24 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1cây |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng cấp III- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi