Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Làng Đen, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816481-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Làng Đen, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210804978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:46:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,378,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng cấp III- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế22,372100m3
2Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế11,153100m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế82,524m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế26,163m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,383100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,801tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế3,027tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,471100m2
10Bê tông cột M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,794m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,131tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế48,595m3
14Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,6m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,327100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,265tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế73,95m2
18Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,95m2
19Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế13,029100m3
20Đào san đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,343100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,343100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế37,373100m3/1km
23Bê tông cột M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế13,843m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,293100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,932tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,606tấn
27Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,065m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,461100m2
29Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế17,14m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,816100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,491tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,484tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế246,121m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế181,581m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế246,121m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế181,581m2
37Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế35,71m3
38Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,738m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế3,119100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,902100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế4,569tấn
42Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế311,914m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế90,159m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế311,914m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế90,159m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,128m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,617100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,228tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,486tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,835m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25Theo hồ sơ thiết kế150,648m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế534,914m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế534,914m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế679,903m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế679,903m2
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế14,837m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế216,43m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế216,43m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế82,579m2
60Trần thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế11,085m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,085m2
62/Trần hội trường/Trần tônTheo hồ sơ thiết kế366,248m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế4,391tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế4,391tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế156,1891m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,728tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,728tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,1761m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4lyTheo hồ sơ thiết kế4,171100m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế109,568m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế85,6m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế91,2m
73Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế1,263tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,852tấn
75Lắp dựng khung nhômTheo hồ sơ thiết kế47,12m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế109,0441m2
77Kính trắng FVG dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế40,499m2
78Nẹp nhôm U10x10x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế56,07kg
79Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế216,32m
80Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế640Cái
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế155,74m
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế53,11m2
83Gạch bông gióTheo hồ sơ thiết kế448Viên
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế295,995m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế295,995m2
86Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
87Bê tông đoạn chôn vào tường thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,038m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế56,031m3
89Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế0,948100m2
90Mài nền BT (Mài lộ đá cấp 1, đánh bóng cấp 1)Theo hồ sơ thiết kế272,984m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế76,804m2
92Lát nền, lát gạch chống trơn 300x300, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế12,6m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế52,347m2
94Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,087m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế13,2m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,2m2
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,649m3
99Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,535100m3
100Bê tông nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế8,237m3
101Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế0,824100m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế73,8m2
103Lát đá sân khấu + bậc sân khấu, vữa XM M75, PCB3, màu đỏ đunTheo hồ sơ thiết kế16,569m2
104Lát đá bậc cầu thang thành chắn sân khấu, vữa XM M75, PCB30, đá xám lông chuộtTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
105Sơn giả gỗ mặt thành chắnTheo hồ sơ thiết kế14,22m2
106Sơn giả gỗ nảy gờ xây gạch sân khấuTheo hồ sơ thiết kế14,051m2
107Cửa đi nhôm hệ kính 6.38, nhôm dày 1.2Theo hồ sơ thiết kế52,534m2
108Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùa, cửa lậtTheo hồ sơ thiết kế29,541m2
109Vách nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế49,325m2
110Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,3311m3
111Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,008100m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,892m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,2m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,016m2
115Lát đá mặt bồn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,22m2
116Xây Bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế38,561m3
117Đào móngTheo hồ sơ thiết kế18,246m3
118Lót cátTheo hồ sơ thiết kế3,509m3
119Ốp đá màu 1 đỏ hoa phượngTheo hồ sơ thiết kế102,149m2
120Ốp đá màu 2 xám lông chuộtTheo hồ sơ thiết kế5,786m2
121Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế18,2461m3
122Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,509m3
123Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế38,561m3
124Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế102,149m2
125Lát đá bậc cầu thang màu xám lông chuột, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,786m2
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,561m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,486m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,486m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 gạch giả đá chân tường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,04m2
130Chữ: "NHÀ VĂN HÓA LÀNG DEN - PHƯỜNG DUYÊN HẢI" Chữ inox màu đồng dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế1biển
131Chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ inox màu đồng dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế1biển
132Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
133Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
134Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế44m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo hồ sơ thiết kế35m
137Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế10m
138Ống nhựa ốp bảo vệ dây dẫn xuống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế4m
139Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
140Bu lông M12x200Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
141Tấm thép 170x40x6Theo hồ sơ thiết kế3,843Kg
142Tấm thép 80x80x5Theo hồ sơ thiết kế3,014Kg
143Đào đất móng cấp IIITheo hồ sơ thiết kế17,6m3
144Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,176100m3
145Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1,8100m
146Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế180m
147Dây tiếp địa đồng trần M16Theo hồ sơ thiết kế180m
148Dây tiếp địa đông trần M16Theo hồ sơ thiết kế12,964kg
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,62100m3
150Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế24,65m3
151Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,305100m3
152Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế1.395viên
153Báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế8cái
154Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế77,5m2
155Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
156Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
157Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế705m
158Ống nhựa xoăn D20Theo hồ sơ thiết kế855m
159Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
160Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
161Đèn ốp trần D290x40/ELDL-04Theo hồ sơ thiết kế16bộ
162Hộp và bóng đèn LED 600x600 M15 40WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
163Đèn pha P11 S150wTheo hồ sơ thiết kế8bộ
164Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
165Lắp đặt Hộp attomat 12 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
166Áp tô mát 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
167Áp tô mát 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế10cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
169Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
170Lắp đặt Công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
171Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
172Đèn LED gắn tường L1200 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
173Cột đèn bát giác, trong côn liền cần đơn H9mTheo hồ sơ thiết kế4Cái
174Khung móng cột M24 300x300x675Theo hồ sơ thiết kế4Cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
176Đào móng cột, trụ đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,8881m3
177Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
178Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,156m3
179Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế41 cần đèn
180Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x60x6x1500Theo hồ sơ thiết kế4cọc
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế8m
182Ống nhựa xoắn D50 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế8m
183Lắp đặt đèn pha FM4-400Theo hồ sơ thiết kế8bộ
184Bảng điện BAKELITTheo hồ sơ thiết kế4cái
185Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
186Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế4cái
187Đầu cốt đồngTheo hồ sơ thiết kế16cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
190Nối góc 90 PPRD20Theo hồ sơ thiết kế8cái
191Van PPRD20Theo hồ sơ thiết kế2cái
192Kép + zac co D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,067100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,035100m
195Van góc D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
196Nối góc 90 PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
197Nối góc 90 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
198Ba chạc 90 D32/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
199Ba chạc 90 D25/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
200Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế57m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
203Nối góc 90 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
204Ba chạc 90 PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
205Chuyển bậc PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
206Ba chạc 90 PPR D20/20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế11cái
207Nối góc 90 PPR D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
208Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
209Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
210Kép + Zac co D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
211Kép + zac co D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
212Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế4bộ
213Lắp đặt chậu tiểu nam + ống thải + cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
214Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi+vòi chậu rửa+ống thải chữ PTheo hồ sơ thiết kế1bộ
215Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo hồ sơ thiết kế1cái
216Vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế2cái
217Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
218Lắp đặt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2,05100m
219Cầu lọc rác D150Theo hồ sơ thiết kế32Cái
220Nối góc 90 D90Theo hồ sơ thiết kế64cái
221Nối góc 135 D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
222Đai + vít giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế96bộ
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
225Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
226Nối góc 90 D48Theo hồ sơ thiết kế4cái
227Nối góc D48/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
228Nối góc 90 D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
229Ba chạc D90/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
233Lắp đặt cút D48mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
234Tê 48/76Theo hồ sơ thiết kế4cái
235Tê 76/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
236Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế7cái
237Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
238Tê 110/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
239Côn thu 60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
241Cút 60 D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
243Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
245Cút 90 D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế5,703m3
247Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,513100m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,27100m3
249Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,648m3
250Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,488m3
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,125tấn
253Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,461m3
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,036tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,199tấn
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
257Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,075m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế14cái
261Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,827m3
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,106m2
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,106m2
264Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế41,106m2
265Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,436m2
266Nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
267Bình MFZ8Theo hồ sơ thiết kế4Bình
268Bình MT5Theo hồ sơ thiết kế4Bình
269Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh (Quý I/2019)Theo hồ sơ thiết kế8,27m2
270Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế34,3391m3
271Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,367m3
272Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,497m3
273Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế59,73m2
274Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế59,73m2
275Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,58m2
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,975m3
277Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,564tấn
278Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,285100m2
279Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,541m3
280Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,085m3
281Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,585m3
282Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,36m2
283Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế6,72m2
284Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,72m2
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,094m3
286Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
287Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
288Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,065100m3
289Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,065100m3
290Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,648100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,48m3
292Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế64,8m2
293Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,628100m2
294Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,478m3
295Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế15,194m3
296Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế25,031m3
297Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,34m3
298Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,444m3
299Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
301Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
302Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,562tấn
303Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế5,288tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế161,011m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,61100m3
3Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế16,101100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế161,01m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế121,38210m
C CỔNG + HÀNG RÀO + NGOẠI THẤT KHÁC
1Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế47,4271m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,162m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế13,28m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế14,487m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,165100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,324m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,575100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,556tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,862m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế125,81m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế14,297m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế121,672m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế19,734m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế367,376m2
16Số khóm Ô rôTheo hồ sơ thiết kế666Khóm
17Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế30,2051m3
18Đào đất màuTheo hồ sơ thiết kế0,302100m3
19Vận chuyển đất màu về công trình 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,302100m3
20Vận chuyển đất màu về công trình 4kmTheo hồ sơ thiết kế0,302100m3/1km
21Đắp đất màuTheo hồ sơ thiết kế0,302100m3
22Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế6661cây
23Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế6661cây
24Duy trì cây hàng rào, đường viềnTheo hồ sơ thiết kế1,342100m2/năm
25Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,4061m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế9,681m3
28Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,013100m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế77,007m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế77,007m2
31Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế34,6241m3
32Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,395m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,576m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế60,225m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế60,225m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,85m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,997m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,567tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,287100m2
40Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,771m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,293m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,68m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế1,68m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,36m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,034m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
49Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,025100m3
50Đào móng băng đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2751m3
51Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế3mối nối
54Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,019100m3
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế423,85m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,237tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế39,018m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế8,95m3
5Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế109,44m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,211tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế9,261m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế3,516m3
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế116,608m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,171tấn
11Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế92,922m2
12Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế28,08m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế68,4m
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế50,589m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế9,292m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,155m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế23,561m3
18Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế6,744m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế16,56m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,298m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế11,683m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,8m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,924m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,901m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế4,501m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốtTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
27Xúc đất đá sau phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1,779100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế1,779100m3
29Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế7,116100m3/1km
E SÂN CÔNG VIÊN + VỈA HÈ
1Đào san cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,167100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,167100m3
3Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế11,665100m2
4Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế81,655m3
5Lát gạch bock dày 60Theo hồ sơ thiết kế1.166,5m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,45m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế6,308100kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,252100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế281cấu kiện
10Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,016m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 7cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế34,32m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế132m
13Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế19,5021m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,505m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế4,967m3
16Đi bộ đôi trên khôngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
17Máy đạp chânTheo hồ sơ thiết kế1Cái
18Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
19Máy tập tay vai đôiTheo hồ sơ thiết kế1Cái
20Máy tập lưng eo (lắc hông)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
21Cây sấu trong sânTheo hồ sơ thiết kế10Cây
22Cây xà cừ ngoài khuôn viênTheo hồ sơ thiết kế14Cây
23Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cmTheo hồ sơ thiết kế241cây
24Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cmTheo hồ sơ thiết kế241cây
25Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ thiết kế241cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng cấp III- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T1
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy hàn 14 KW2
6 Máy trộn 250l2
7 Máy ủi 110CV1
8 Ô tô tự đổ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->