Gói thầu: E-SCL21-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu nhà điều độ công trường. Mục: Sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155.0m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816831-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL21-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu nhà điều độ công trường. Mục: Sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155.0m
Số hiệu KHLCNT 20210816773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:27:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,805,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.+ 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Lâm nghiệp/ Lâm sản.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Lâm nghiệp/ Lâm sản/ Thủy lợi.- Đã từng làm Cán bộ Giám sát An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai bản vẽ thi công, hoàn công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Nghề hàn: 01 người.+ Nghề xây dựng, nề: 03 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông thương phẩm.
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất : 50 - 75 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất : 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm chạy xăng
- Đặc điểm thiết bị - 3CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 5,0 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích.
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị - Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ điện.
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất : 5,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng, sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155,0 m
1Phát thực bì mái TaluyThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT169,7100m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên848,5m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiNhư trên848,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiNhư trên848,5m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên848,5m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên848,5m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Như trên38,6549100m3
8Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIINhư trên966,3722m3
9Vận chuyển đất đào ra trữ tạm cự ly Như trên13,9529100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3.436,6m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3.436,6m3
12Đào xúc đất bằng máy đào Như trên13,9529100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên13,9529100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụngNhư trên1.395,29m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên49,4085m3
16Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Như trên99,686m3
17Cốt thép rãnh thu nước đường kính cốt thép Như trên2,6686tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nướcNhư trên12,1028100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Như trên5,88m3
20Cốt thép tấm đanNhư trên0,129tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0588100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên9,4m3
23Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200Như trên11,28m3
24Cốt thép rãnh tiêu, đường kính cốt thép Như trên0,9728tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nướcNhư trên1,88100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên268,4252m3
27Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 250 bê tông dầm mái, XM PCB40Như trên571,8744m3
28Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Như trên7,98tấn
29Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Như trên41,74tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiNhư trên45,6929100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên25,592m3
32Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 200 bê tông bản cầu thang, PCB30Như trên33,5895m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangNhư trên0,4799100m2
34Cốt thép đổ BT bậcNhư trên0,8535tấn
35Xây bậc lên xuống gạch đặcNhư trên24,2207m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Như trên335,832m2
37Gia công hàng rào song sắtNhư trên364m2
38Lắp dựng lan can sắtNhư trên364m2
39Bulong M10x60Như trên1.040con
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên364m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên104,2m3
42Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 250 bê tông mặt cơ, XM PCB40Như trên146,55m3
43Cốt thép mặt cơNhư trên2,18tấn
44Ván khuôn gỗ: Ván khuôn đổ BT mặt cơNhư trên1,0632100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên14,434m3
46Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 200 bê tông sàn logo, XM PCB30Như trên28,868m3
47Cốt thép logo & sàn logoNhư trên1,287tấn
48Ván khuôn gỗ: Ván khuôn đổ BT mặt cơNhư trên0,086100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chữ logo, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Như trên6,027m3
50Sơn sàn, logo bê tông bằng sơn epoxy ngoài trờiNhư trên348,96m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên81,2m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Như trên812m2
53Ống nhựa thoát nước PVC D60Như trên0,1100m
54Đào móng bể bằng máy đàoNhư trên0,2352100m3
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIINhư trên10,08m3
56Bê tông lót móng; Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên3,078m3
57Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Như trên4,125m3
58Cốt thép đáy bể fiNhư trên0,326tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiNhư trên0,024100m2
60Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày Như trên11,68m3
61Cốt thép fiNhư trên0,9264tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như trên0,584100m2
63Bê tông nắp bể; Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Như trên2,438m3
64Cốt thép trong BT nắp bểNhư trên0,3055tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1371100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên10cái
67Vữa lót bó vỉa M100Như trên0,2793m3
68Xây gahcj đặc bó vỉaNhư trên1,9152m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Như trên9,576m2
70Thi công ô ngăn bằng tấm Geocell trên mái dốc, độ dốc mái Như trên133,5437100m2
71Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhư trên133,5437100m2
72Bốc xếp gạch xây các loạiNhư trên58,74731000v
73Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại cự ly vận chuyển Như trên58,74731000v
74Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch xây các loại cự ly vận chuyển Như trên58,74731000v
75Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiNhư trên139,6913tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiNhư trên139,6913tấn
77Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiNhư trên139,6913tấn
78Bốc xếp sắt thép các loạiNhư trên68,4937tấn
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiNhư trên68,4937tấn
80Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sắt thép các loạiNhư trên68,4937tấn
81Bốc xếp sơn các loạiNhư trên1,3557tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sơn các loại cự ly vận chuyển Như trên1,3557tấn
83Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sơn các loại cự ly vận chuyển Như trên1,3557tấn
84Bốc xếp cát các loạiNhư trên333,4333m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại cự ly vận chuyển Như trên333,4333m3
86Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - cát các loại cự ly vận chuyển Như trên333,4333m3
87Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiNhư trên445,2193m3
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm, cự ly vận chuyển Như trên445,2193m3
89Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sỏi, đá dăm cự ly vận chuyển Như trên445,2193m3
90Bốc xếp gỗ, vât liệu khác các loạiNhư trên807,3196m3
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ, vật liệu khác các loại cự ly vận chuyển Như trên807,3196m3
92Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gỗ, vật liệu khác các loại cự ly vận chuyển Như trên807,3196m3
93Bổ sung đất màu trồng cây: (Theo tỷ lệ: Đất trồng cây 0,65 m3, tro trấu 25kg. xơ dừa 40kg, phân lân (NPK 20.3.20) 5kg)Như trên4.634,7151m3
94Bốc xếp đất các loạiNhư trên4.634,715m3
95Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất màu trồng câyNhư trên4.634,715m3
96Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất màu trồng câyNhư trên4.634,715m3
97Nhân công bồi đất mầu, lấp đất vào ô geocell để trồng câyNhư trên4.634,7151m3
98Trồng cụm cây hoa giấy mới vào các vị trí theo thiết kế, mật độ 8 cây/ m2, chiều cao H = 0.5-0.6m, đường kính tán 0.3-0.35mNhư trên3.6721cây
99Trồng cây tùng cối dáng đẹp H = 1,5 - 2,5mNhư trên61cây
100Trồng cây sanh si dáng đẹp H = 1-1,3mNhư trên41cây
101Trồng mảng cây (thanh mai, thanh xà), tạo hình theo thiết kếNhư trên501cây
102Trồng cây cau vàng H = 0,8-1mNhư trên2001cây
103Trồng cây dứa agao 0,3-0,4mNhư trên101cây
104Trồng cây lưỡi hổ 0,3-0,4mNhư trên201cây
105Trồng cây dứa thái 0,2-0,3mNhư trên401cây
106Trồng cây bụi nhỏ (mắt huyền, cúc ngũ sắc) 0,3-0,4mNhư trên401cây
107Trồng lạc cảnh: Mật độ 36 cây/m2Như trên11.8801m2
108Trồng mảng cây cúc ngũ sắc, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2Như trên1201m2
109Trồng mảng cây dạ thảo, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2Như trên1001m2
110Duy trì cây trồng theo mảng cây các loạiNhư trên6791m2/tháng
111Duy trì thảm cỏ mới trồngNhư trên118100m2/tháng
112Cung cấp lặp đặt vòi tưới nước tay gạt inox mở 3/4Như trên33cái
113Cung cấp lắp đặt van khóa ống HDPE, đường kính D40, 2 đầu rắc coNhư trên6cái
114Cung cấp, lắp đặt hộp đựng van từ 0610 1G2GNhư trên9cái
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D=40mmNhư trên11100m
116Lắp đặt cút ống HDPE D40Như trên65cái
117Lắp đặt tê ống HDPE D40Như trên12cái
118Lắp đặt măng sông ống HDPE D40Như trên152cái
119Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmNhư trên0,33100m
120Lắp đặt côn thu ống HDPE D40-25Như trên33cái
121Lắp đặt cút ống HDPE D25Như trên25cái
122Lắp đặt măng sông ren trong ống HDPE D25Như trên25cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmNhư trên4,5100m
124Lắp đặt cút ống HDPE D50Như trên45cái
125Lắp đặt côn thu ống HDPE D50-40Như trên2cái
126Lắp đặt măng sông ống HDPE D50Như trên72cái
127lắp đặt phao cơ 2''Như trên1bộ
128Cung cấp, lắp đặt đấu bích, mặt bíchNhư trên4bộ
129Cung cấp, lắp đặt giá sắt đỡ ống 2 đầuNhư trên2bộ
130Cung cấp, lắp đặt ống sắt và phụ kiện sắt, đai sắt để cố định đường ống dọc tuyến ốngNhư trên1gói
131Cung cấp, lắp đặt bình áp lực dung tích 50 lít, bao gồm bộ rơ le áp, đồng hồ ápNhư trên2cái
132Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời và bảo vệ máy bơm:Tủ điện ngoài trời, MCCB, thiết bị bảo vệ bơm, chống mất pha, thấp áp, cao áp, rơ le nhiệt, rơ le báo mức, contactorNhư trên2tủ
133Lắp đặt cáp điện 4x4mm2Như trên200m
134Cung cấp lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Như trên200
135Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmNhư trên0,4100m
136Lắp đặt cút ống HDPE D75Như trên3cái
137Lắp đặt tê ống HDPE D75Như trên3cái
138Lắp đặt côn thu ống HDPE D75Như trên2cái
139Lắp đặt măng sông ống HDPE D75Như trên8cái
140Cung cấp, lắp đặt ống PVC 60 C2Như trên0,6100m
141Lắp đặt cút ống PVC 60Như trên3cái
142Lắp đặt tê ống PVC 60Như trên3cái
143Lắp đặt côn thu ống PVC D60-40Như trên2cái
144Lắp đặt măng sông ống PVC D60Như trên15cái
145Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D63Như trên4cái
146Cung cấp, lắp đặt đầu bích mặt bíchNhư trên6bộ
B Chi phí mua cây xanh phục vụ thi công
1Cụm cây hoa giấy mới vào các vị trí theo thiết kế, mật độ 8 cây/m2, chiều cao H= 0.5-0.6m, đường kính tán 0.3-0.35mThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT459m2
2Cỏ lạc cảnh, mật độ 25 cây/m2Như trên11.880m2
3Mảng cây cúc ngũ sắc, tạo hình theo thiết kế, mật độ 20 bầu/m2Như trên120m2
4Mảng cây dạ thảo, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2Như trên100m2
5Cây Tùng Cối/ Tùng La Hán dáng đẹp H = 1,5 - 2,5mNhư trên6cây
6Cây Sanh Si dáng đẹpNhư trên4cây
7Cây hoa rủ Thanh mai, thanh xà, hoa đăng tiêu, hoa leo huỳnh anh… theo thiết kếNhư trên50cây
8Cây Cau Vàng H = 0,5 - 0,6mNhư trên200cây
9Cây Agao, Dứa trắng H = 0,3 - 0,4mNhư trên10cây
10Cây Lưỡi Hổ H = 0,4 - 0,5mNhư trên20cây
11Cây Dứa Thái H = 0,25 - 0,3mNhư trên40cây
12Đắp chậu cây mix cùng nhũ đá phối kết hợp các cây bụi nhỏ (mắt huyền, cúc ngũ sắc,...)Như trên1gói
C chi phí mua sắm thiết bị phục vụ thi công
1Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm Nước Ebara 1.5 Kw (hoặc tương đương), gồm chân đế, giá đỡ, rọ bơmThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT2cái
2Cung cấp phao cơ 2''Như trên1bộ
3Cung cấp tủ điện ngoài trời và bảo vệ máy bơm:Tủ điện ngoài trời, MCCB, thiết bị bảo vệ bơm, chống mất pha, thấp áp, cao áp, rơ le nhiệt, rơ le báo mức, contactorNhư trên2tủ
4Cung cấp, lắp đặt bình áp lực dung tích 50 lít, bao gồm bộ rơ le áp, đồng hồ ápNhư trên2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 + 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.+ 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Lâm nghiệp/ Lâm sản.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.43
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Lâm nghiệp/ Lâm sản/ Thủy lợi.- Đã từng làm Cán bộ Giám sát An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.43
4 Cán bộ triển khai bản vẽ thi công, hoàn công: 1 - Là kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.43
5 Công nhân kỹ thuật 5 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Nghề hàn: 01 người.+ Nghề xây dựng, nề: 03 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 01 người.32
6 Công nhân , lao động phổ thông 20 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông thương phẩm. - Năng suất : 50 - 75 m3/h1
2 Máy bơm bê tông. - Năng suất : 40 - 60 m3/h1
3 Máy bơm chạy xăng - 3CV1
4 Máy cắt cỏ cầm tay .2
5 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất: 5,0 kW.2
6 Máy đào một gầu, bánh xích. - Dung tích gầu: 0,40 m31
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi. - Công suất : 1,5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất : 1,0 kW2
9 Máy hàn xoay chiều - Công suất : 23,0 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất : 0,62 kW2
11 Máy nén khí, động cơ điện. - Năng suất : 5,0 m3/h1
12 Máy trộn bê tông - Dung tích : 250,0 lít1
13 Máy trộn vữa - Dung tích : 150,0 lít1
14 Ô tô tự đổ - Trọng tải : 7,0 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->