Gói thầu: E-SCL21-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu nhà điều độ công trường. Mục: Sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155.0m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL21-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu nhà điều độ công trường. Mục: Sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155.0m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:27:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,805,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.+ 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Lâm nghiệp/ Lâm sản.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Lâm nghiệp/ Lâm sản/ Thủy lợi.- Đã từng làm Cán bộ Giám sát An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bản vẽ thi công, hoàn công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Nghề hàn: 01 người.+ Nghề xây dựng, nề: 03 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông thương phẩm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất : 50 - 75 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất : 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 5,0 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất : 5,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng, sửa chữa gia cố mái dốc từ nhà điều độ đến cơ 155,0 m | |||
| 1 | Phát thực bì mái Taluy | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 169,7 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 848,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 848,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 848,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 848,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 848,5 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Như trên | 38,6549 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Như trên | 966,3722 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào ra trữ tạm cự ly | Như trên | 13,9529 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3.436,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3.436,6 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Như trên | 13,9529 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 13,9529 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụng | Như trên | 1.395,29 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 49,4085 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Như trên | 99,686 | m3 |
| 17 | Cốt thép rãnh thu nước đường kính cốt thép | Như trên | 2,6686 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Như trên | 12,1028 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Như trên | 5,88 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0588 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 9,4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,28 | m3 |
| 24 | Cốt thép rãnh tiêu, đường kính cốt thép | Như trên | 0,9728 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Như trên | 1,88 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 268,4252 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 250 bê tông dầm mái, XM PCB40 | Như trên | 571,8744 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Như trên | 7,98 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Như trên | 41,74 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Như trên | 45,6929 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 25,592 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 200 bê tông bản cầu thang, PCB30 | Như trên | 33,5895 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Như trên | 0,4799 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đổ BT bậc | Như trên | 0,8535 | tấn |
| 35 | Xây bậc lên xuống gạch đặc | Như trên | 24,2207 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Như trên | 335,832 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Như trên | 364 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 364 | m2 |
| 39 | Bulong M10x60 | Như trên | 1.040 | con |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 364 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 104,2 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 250 bê tông mặt cơ, XM PCB40 | Như trên | 146,55 | m3 |
| 43 | Cốt thép mặt cơ | Như trên | 2,18 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ: Ván khuôn đổ BT mặt cơ | Như trên | 1,0632 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 14,434 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông mác 200 bê tông sàn logo, XM PCB30 | Như trên | 28,868 | m3 |
| 47 | Cốt thép logo & sàn logo | Như trên | 1,287 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ: Ván khuôn đổ BT mặt cơ | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chữ logo, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Như trên | 6,027 | m3 |
| 50 | Sơn sàn, logo bê tông bằng sơn epoxy ngoài trời | Như trên | 348,96 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 81,2 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Như trên | 812 | m2 |
| 53 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 54 | Đào móng bể bằng máy đào | Như trên | 0,2352 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Như trên | 10,08 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng; Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,078 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Như trên | 4,125 | m3 |
| 58 | Cốt thép đáy bể fi | Như trên | 0,326 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày | Như trên | 11,68 | m3 |
| 61 | Cốt thép fi | Như trên | 0,9264 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,584 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nắp bể; Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Như trên | 2,438 | m3 |
| 64 | Cốt thép trong BT nắp bể | Như trên | 0,3055 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1371 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 10 | cái |
| 67 | Vữa lót bó vỉa M100 | Như trên | 0,2793 | m3 |
| 68 | Xây gahcj đặc bó vỉa | Như trên | 1,9152 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 9,576 | m2 |
| 70 | Thi công ô ngăn bằng tấm Geocell trên mái dốc, độ dốc mái | Như trên | 133,5437 | 100m2 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như trên | 133,5437 | 100m2 |
| 72 | Bốc xếp gạch xây các loại | Như trên | 58,7473 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 58,7473 | 1000v |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch xây các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 58,7473 | 1000v |
| 75 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Như trên | 139,6913 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Như trên | 139,6913 | tấn |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Như trên | 139,6913 | tấn |
| 78 | Bốc xếp sắt thép các loại | Như trên | 68,4937 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Như trên | 68,4937 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sắt thép các loại | Như trên | 68,4937 | tấn |
| 81 | Bốc xếp sơn các loại | Như trên | 1,3557 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sơn các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 1,3557 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sơn các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 1,3557 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cát các loại | Như trên | 333,4333 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 333,4333 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - cát các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 333,4333 | m3 |
| 87 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Như trên | 445,2193 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm, cự ly vận chuyển | Như trên | 445,2193 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sỏi, đá dăm cự ly vận chuyển | Như trên | 445,2193 | m3 |
| 90 | Bốc xếp gỗ, vât liệu khác các loại | Như trên | 807,3196 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ, vật liệu khác các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 807,3196 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gỗ, vật liệu khác các loại cự ly vận chuyển | Như trên | 807,3196 | m3 |
| 93 | Bổ sung đất màu trồng cây: (Theo tỷ lệ: Đất trồng cây 0,65 m3, tro trấu 25kg. xơ dừa 40kg, phân lân (NPK 20.3.20) 5kg) | Như trên | 4.634,715 | 1m3 |
| 94 | Bốc xếp đất các loại | Như trên | 4.634,715 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất màu trồng cây | Như trên | 4.634,715 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất màu trồng cây | Như trên | 4.634,715 | m3 |
| 97 | Nhân công bồi đất mầu, lấp đất vào ô geocell để trồng cây | Như trên | 4.634,715 | 1m3 |
| 98 | Trồng cụm cây hoa giấy mới vào các vị trí theo thiết kế, mật độ 8 cây/ m2, chiều cao H = 0.5-0.6m, đường kính tán 0.3-0.35m | Như trên | 3.672 | 1cây |
| 99 | Trồng cây tùng cối dáng đẹp H = 1,5 - 2,5m | Như trên | 6 | 1cây |
| 100 | Trồng cây sanh si dáng đẹp H = 1-1,3m | Như trên | 4 | 1cây |
| 101 | Trồng mảng cây (thanh mai, thanh xà), tạo hình theo thiết kế | Như trên | 50 | 1cây |
| 102 | Trồng cây cau vàng H = 0,8-1m | Như trên | 200 | 1cây |
| 103 | Trồng cây dứa agao 0,3-0,4m | Như trên | 10 | 1cây |
| 104 | Trồng cây lưỡi hổ 0,3-0,4m | Như trên | 20 | 1cây |
| 105 | Trồng cây dứa thái 0,2-0,3m | Như trên | 40 | 1cây |
| 106 | Trồng cây bụi nhỏ (mắt huyền, cúc ngũ sắc) 0,3-0,4m | Như trên | 40 | 1cây |
| 107 | Trồng lạc cảnh: Mật độ 36 cây/m2 | Như trên | 11.880 | 1m2 |
| 108 | Trồng mảng cây cúc ngũ sắc, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2 | Như trên | 120 | 1m2 |
| 109 | Trồng mảng cây dạ thảo, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2 | Như trên | 100 | 1m2 |
| 110 | Duy trì cây trồng theo mảng cây các loại | Như trên | 679 | 1m2/tháng |
| 111 | Duy trì thảm cỏ mới trồng | Như trên | 118 | 100m2/tháng |
| 112 | Cung cấp lặp đặt vòi tưới nước tay gạt inox mở 3/4 | Như trên | 33 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt van khóa ống HDPE, đường kính D40, 2 đầu rắc co | Như trên | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng van từ 0610 1G2G | Như trên | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D=40mm | Như trên | 11 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút ống HDPE D40 | Như trên | 65 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê ống HDPE D40 | Như trên | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông ống HDPE D40 | Như trên | 152 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,33 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn thu ống HDPE D40-25 | Như trên | 33 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ống HDPE D25 | Như trên | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông ren trong ống HDPE D25 | Như trên | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Như trên | 4,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút ống HDPE D50 | Như trên | 45 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu ống HDPE D50-40 | Như trên | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông ống HDPE D50 | Như trên | 72 | cái |
| 127 | lắp đặt phao cơ 2'' | Như trên | 1 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt đấu bích, mặt bích | Như trên | 4 | bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt giá sắt đỡ ống 2 đầu | Như trên | 2 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt và phụ kiện sắt, đai sắt để cố định đường ống dọc tuyến ống | Như trên | 1 | gói |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bình áp lực dung tích 50 lít, bao gồm bộ rơ le áp, đồng hồ áp | Như trên | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời và bảo vệ máy bơm:Tủ điện ngoài trời, MCCB, thiết bị bảo vệ bơm, chống mất pha, thấp áp, cao áp, rơ le nhiệt, rơ le báo mức, contactor | Như trên | 2 | tủ |
| 133 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 | Như trên | 200 | m |
| 134 | Cung cấp lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Như trên | 200 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút ống HDPE D75 | Như trên | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê ống HDPE D75 | Như trên | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu ống HDPE D75 | Như trên | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông ống HDPE D75 | Như trên | 8 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC 60 C2 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút ống PVC 60 | Như trên | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê ống PVC 60 | Như trên | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu ống PVC D60-40 | Như trên | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông ống PVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D63 | Như trên | 4 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt đầu bích mặt bích | Như trên | 6 | bộ |
| B | Chi phí mua cây xanh phục vụ thi công | |||
| 1 | Cụm cây hoa giấy mới vào các vị trí theo thiết kế, mật độ 8 cây/m2, chiều cao H= 0.5-0.6m, đường kính tán 0.3-0.35m | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 459 | m2 |
| 2 | Cỏ lạc cảnh, mật độ 25 cây/m2 | Như trên | 11.880 | m2 |
| 3 | Mảng cây cúc ngũ sắc, tạo hình theo thiết kế, mật độ 20 bầu/m2 | Như trên | 120 | m2 |
| 4 | Mảng cây dạ thảo, tạo hình theo thiết kế, mật độ 25 bầu/m2 | Như trên | 100 | m2 |
| 5 | Cây Tùng Cối/ Tùng La Hán dáng đẹp H = 1,5 - 2,5m | Như trên | 6 | cây |
| 6 | Cây Sanh Si dáng đẹp | Như trên | 4 | cây |
| 7 | Cây hoa rủ Thanh mai, thanh xà, hoa đăng tiêu, hoa leo huỳnh anh… theo thiết kế | Như trên | 50 | cây |
| 8 | Cây Cau Vàng H = 0,5 - 0,6m | Như trên | 200 | cây |
| 9 | Cây Agao, Dứa trắng H = 0,3 - 0,4m | Như trên | 10 | cây |
| 10 | Cây Lưỡi Hổ H = 0,4 - 0,5m | Như trên | 20 | cây |
| 11 | Cây Dứa Thái H = 0,25 - 0,3m | Như trên | 40 | cây |
| 12 | Đắp chậu cây mix cùng nhũ đá phối kết hợp các cây bụi nhỏ (mắt huyền, cúc ngũ sắc,...) | Như trên | 1 | gói |
| C | chi phí mua sắm thiết bị phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm Nước Ebara 1.5 Kw (hoặc tương đương), gồm chân đế, giá đỡ, rọ bơm | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp phao cơ 2'' | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp tủ điện ngoài trời và bảo vệ máy bơm:Tủ điện ngoài trời, MCCB, thiết bị bảo vệ bơm, chống mất pha, thấp áp, cao áp, rơ le nhiệt, rơ le báo mức, contactor | Như trên | 2 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bình áp lực dung tích 50 lít, bao gồm bộ rơ le áp, đồng hồ áp | Như trên | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | + 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Thủy lợi.+ 01 người: Kỹ sư thuộc các ngành Lâm nghiệp/ Lâm sản.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư thuộc các ngành Xây dựng/ Kiến trúc/ Lâm nghiệp/ Lâm sản/ Thủy lợi.- Đã từng làm Cán bộ Giám sát An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai bản vẽ thi công, hoàn công: | 1 | - Là kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan có tính chất tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Nghề hàn: 01 người.+ Nghề xây dựng, nề: 03 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 01 người. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân , lao động phổ thông | 20 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông thương phẩm. | - Năng suất : 50 - 75 m3/h | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông. | - Năng suất : 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy xăng | - 3CV | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cầm tay | . | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất: 5,0 kW. | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích. | - Dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. | - Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | - Công suất : 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất : 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ điện. | - Năng suất : 5,0 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | - Dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải : 7,0 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi