Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 35kV trên không và lắp đặt, kết nối các Recloser, LBS về TTĐKX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 35kV trên không và lắp đặt, kết nối các Recloser, LBS về TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:40:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,122,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ truyền dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 710 mm (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | TM (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | TB (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Các hạng mục công việc xây lắp toàn bộ công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| C | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO -35kV -100A (dây chì 8A) | Theo Chương V-EHSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang 35kV - 630A Polymer (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác) | Theo Chương V-EHSMT | 33 | Bộ |
| 3 | Máy cắt Recloser 35kV/630A (trọn bộ gồm: Recloser, Tủ bảo vệ ĐK+cáp, máy biến áp cấp nguồn) | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Máy |
| 4 | Cầu dao phụ tải có điều khiển LBS- 35kV 630A (đã bao gồm: TU+Tủ ĐK+cáp ĐK) | Theo Chương V-EHSMT | 12 | Máy |
| 5 | Chống sét van 35kV-47 | Theo Chương V-EHSMT | 36 | Bộ/3pha |
| 6 | Cáp đồng cứng 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W -95-18/30(36)kV | Theo Chương V-EHSMT | 219 | m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 178 | m |
| 8 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-95-20/35(40,5)kV | Theo Chương V-EHSMT | 861 | m |
| 9 | Cách điện Sứ đứng VHD-35 + ty | Theo Chương V-EHSMT | 312 | Quả |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn Polimer PDI-35KV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 42 | Chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-EHSMT | 346 | Cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/19mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 1.984 | m |
| 2 | Cách điện Sứ đứng VHD-35 + ty | Theo Chương V-EHSMT | 33 | Quả |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer PDI-35kV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer PDI-35kV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 37 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-EHSMT | 48 | Cái |
| E | PHẦN B CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| F | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Móng cột MT-PC14 (đào đất bằng máy) | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-PC16 (đào đất thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-PC18 (đào đất bằng máy) | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa bổ sung RLL-6 (đào thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC -TC (đào thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT PC-14-11 (dựng bằng cẩu) | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC-16-11 (thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC-18-11 (bằng cẩu) | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Cột |
| 9 | Chụp tròn đầu cột 2,5m | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn XNB-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo XN1-3T-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo XĐL1-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XĐL2-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-CĐ-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo + CSV cho cột đơn XĐL+CSV-CĐ | Theo Chương V-EHSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo + CSV cột đơn lệch tuyến XĐL+CSV-CĐ-L | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo +CSV cột kép dọc tuyến XĐL+CSV-KD | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly cột kép dọc tuyến 2 phía X-DCL-KD-2 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ DCL cột đơn 1 phía X-DCL-CĐ-1 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ DCL cột đơn 2 phía X-DCL-CĐ-2 | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ DCL cột đơn lệch tuyến 2 phía X-DCL-CĐ-L-2 | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ lèo cho máy cắt cột đơn XĐL-RCL-CĐ | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ recloser cột đơn X-RCL-CĐ-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ LBS cột đơn X-LBS-CĐ-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ LBS cột kép ngang tuyến X-LBS-KN | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ lèo cho TU cột đơn, cột kép dọc tuyến XĐL-TU-1 | Theo Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ biến điện áp X-TU | Theo Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ biến điện áp cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ biến điện áp cột II tim 2,6M ngang tuyến | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ lèo cột II | Theo Chương V-EHSMT | 14 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 2,6M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 2,6M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà lắp LBS, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Xà lắp LBS, chống sét van, FCO cột II tim 2,6M ngang tuyến | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà lắp RECLOSER, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ FCO-35kV cột đơn cấp nguồn TU | Theo Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL) | Theo Chương V-EHSMT | 33 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Bộ |
| 41 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột kép dọc tuyến 2 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 2 phía GCĐ-CĐ-2 | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 1 phía GCĐ-CĐ-1 | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 2,6M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 2,6M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Thang trèo TS-2,5m | Theo Chương V-EHSMT | 7 | Bộ |
| 49 | Thang trèo TS-3m | Theo Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ kim thu sét | Theo Chương V-EHSMT | 17 | Bộ |
| 51 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí lắp đặt Recloser, LBS khu vực huyện Than Uyên | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí lắp đặt Recloser, LBS khu vực huyện Tân Uyên | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí lắp đặt Recloser, LBS khu vực huyện Phong Thổ | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí lắp đặt Recloser, LBS khu vực huyện Mường Tè | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí lắp đặt Recloser, LBS khu vực huyện Nậm Nhùn | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 180 | m |
| 57 | Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐK | Theo Chương V-EHSMT | 180 | m |
| 58 | Kim thu sét chủ động | Theo Chương V-EHSMT | 17 | Bộ |
| 59 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-EHSMT | 108 | Pha |
| 60 | Nắp chụp đầu sứ MBA cấp nguồn | Theo Chương V-EHSMT | 36 | Pha |
| 61 | Nắp chụp FCO-35KV | Theo Chương V-EHSMT | 72 | Pha |
| 62 | Đầu cốt đồng C70 | Theo Chương V-EHSMT | 252 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng C4 | Theo Chương V-EHSMT | 72 | Cái |
| 64 | Đầu côt đồng nhôm CA95 | Theo Chương V-EHSMT | 332 | Cái |
| 65 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Biển |
| 66 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Biển |
| 67 | Băng cách điện cao áp | Theo Chương V-EHSMT | 90 | Cuộn |
| 68 | Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU) | Theo Chương V-EHSMT | 180 | m |
| 69 | Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ) | Theo Chương V-EHSMT | 360 | m |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Recloser 35kV/630A | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm LBS 35kV/630A | Theo Chương V-EHSMT | 12 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm Sứ đứng VHD-35kV | Theo Chương V-EHSMT | 312 | Quả |
| 5 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn Polymer PDI-35kV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm tủ điều khiển | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Tủ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm cắt | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Bộ |
| H | PHẦN ĐZ 35KV | |||
| I | Xây dựng ĐZ 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT-PC14 (đào đất thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-PC14 (đào đất thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-PC14 (đào đất bằng máy) | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC 2-2,5 (đào thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Móng |
| 5 | Cột BTLT PC-14-8,5 (dựng thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC-14-8,5 (dựng bằng cẩu) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC-14-13 (dựng thủ công) | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC-14-13(dựng bằng cẩu) | Theo Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| J | Lắp đặt ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-35 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | |
| 2 | Xà đỡ lèo XĐL1-35 | Theo Chương V-EHSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh XRN1-35 | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3∆ | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo thẳng, néo góc 35KV XN-35-3N | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo kép 35kV 3 pha dọc tuyến XNK-35-3N-D | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Giằng cột LT 14 GC-xx (C1-C3) | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-EHSMT | 13 | |
| K | Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha Δ | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo K- 3 pha Δ | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng K- 3 pha Δ | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV + Phụ kiện | Theo Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV + Phụ kiện | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ dao cách ly cột đơn | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ dao phụ tải cột đơn | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dao cách ly cột II | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ dao phụ tải cột II | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cần thao tác cột đơn | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cần thao tác cột II | Theo Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện cột đơn | Theo Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cách điện chuỗi treo đơn + phụ kiện | Theo Chương V-EHSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi treo thuỷ tinh IIC-70 + phụ kiện (3 bát) | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chụp đầu cột 3m | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cột BTLT-12m cắt chân | Theo Chương V-EHSMT | 1 | Cột |
| L | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn AC70/11 | Theo Chương V-EHSMT | 4.371 | m |
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Sứ đứng VHD-35kV | Theo Chương V-EHSMT | 33 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer PDI-35kV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm Chuỗi cách điện néo đơn Polymer PDI-35kV (120kN)+PK | Theo Chương V-EHSMT | 37 | Chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| N | Phần kết nối về TTĐKX | |||
| O | Mua sắm và lắp đặt | |||
| 1 | Thiết bị Router 3G/APN có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Theo Chương V-EHSMT | 18 | sợi |
| 3 | Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser (600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256KbpS)+ phí thuê bao 1 năm | Theo Chương V-EHSMT | 18 | Cái |
| 4 | Cài đặt, cấu hình thiết bị REC, LBS | Theo Chương V-EHSMT | 18 | TB |
| 5 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APN | Theo Chương V-EHSMT | 18 | TB |
| P | Kiểm tra và kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX) | Theo Chương V-EHSMT | 6 | Máy |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các LBS về TTĐX) | Theo Chương V-EHSMT | 12 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ truyền dẫn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | MH (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | 710 mm (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 15 |
| 6 | Tời máy dựng cột | TM (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 1 |
| 8 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | TB (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi