Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815305-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,689,473,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị), mỗi hợp đồng có: Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu theo mẫu trong HSMT (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực bảng xác nhận khối lượng theo hợp đồng- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị) có Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên và có giá trị phần việc xây lắp ≥ 29 tỷ đồng và công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp IV; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (đường trong đô thị) với kết cấu bê tông nhựa quy mô cấp III trở lên; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng); - Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ; Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h.. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B TUYẾN CHÍNH
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
D Nền đường
1Vét hữu cơ dày 30cm, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,106100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,649100m3
3Đào nền đường, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,066100m3
4Vải địa kỹ thuật ngăn cách R >= 12Kn/mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm375,191100m2
5Đắp nền đường, cát K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm223,742100m3
E Mặt đường
1Đá mi, K= 1,0 ÷1,02Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,985100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 K >= 0,98 (bù vênh)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,234100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, K >= 0,98Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm67,565100m3
4Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm169,415100m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm169,415100m2
6Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm169,415100m2
7Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm169,415100m2
F VỈA HÈ, BÓ VỈA
G Vỉa hè
1Đắp cát K >= 0,95, dày 30cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,217100m3
2Lát gạch từ chèn M400, dày 10cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm405,6m2
H Bó vỉa đổ tại chỗ
I + Bó vỉa loại 6
1Ván khuôn móng bó vỉaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,121100m2
2Bê tông lót đá 1x2, 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,344m3
3Ván khuôn bó vỉaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,442100m2
4Bê tông đá 1x2, 25MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,066m3
J + Bó vỉa loại 7
1Ván khuôn móng bó vỉaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,017100m2
2Bê tông lót đá 1x2, 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,622m3
3Ván khuôn bó vỉaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,048100m2
4Bê tông đá 1x2, 25MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,296m3
K LỀ ĐƯỜNG
L Gia cố mép rãnh
1Bê tông đá 1x2 16Mpa dày 10cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.024,04m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,361100m3
M Lề đất
1Đắp đất chọn lọc (cấp III), độ chặt K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,675100m3
N MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm629,17100m
2Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần không ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm113,214100m
3Cọc tràm D 8 - 10cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm927,98m
4Quấn dây kẽm buộc 5mm (0,15kg/m)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm152,56910m
5Đắp đất bao tảiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.668,793m3
6Cung cấp bao tải KT 50x30x30cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59.307cái
O VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
P Phần mở rộng
1Đào khuôn đường, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,805100m3
2Đá mi dày 30cm, K= 1.0÷1.02Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,562100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 40cm, K >= 0,98Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,749100m3
4Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,874100m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,874100m2
6Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,874100m2
7Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,874100m2
Q Phần vuốt nối trên nền đường cũ
1Cấp phối đá dăm loại 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,662100m3
2Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,262100m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,262100m2
4Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,262100m2
5Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,262100m2
R QUAN TRẮC LÚN
1Gia công thép tấm 400x400x3mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,17tấn
2Lắp đặt nút bịt nhựa D90mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45cái
3Gia công thép tấm dày 3mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,095tấn
4Cung cấp bao tải KT 30x30x30cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm180cái
5Đắp cát bao tảiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,86m3
6Lắp đặt ống thép D42mm dày 1mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,833100m
7Lắp đặt cút thép D42mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,743100m
9Lắp đặt cút nhựa D90mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45cái
10Cung cấp miếng đệm nhựa 1m/cáiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm135cái
11Lắp dựng bàn quan trắcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45cái
12Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1chu kỳ đo
S TỔ CHỨC GIAO THÔNG
T Vạch sơn
1Vạch sơn màu trắng dày 2.0mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm677,095m2
2Vạch sơn màu vàng, dày 2.0mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm107,35m2
U Cột biển báo
1Cột biển báo tên đường L=3,5m, mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
2Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
V Biển báo các loại
1Cung cấp bu lông M10x120Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16con
2Cung cấp bu lông M10x100Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8con
3Cung cấp bu lông M6x30Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8con
4Biển báo tam giác cạnh 70cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 biển
5Biển tên đường KT 75x40 cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 biển
6Thép L30x30x3Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0008tấn
W Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu BTCT (hao phí vật liệu theo bản vẽ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm214cái
2Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,813100m2
3Sơn phản quang (chỉ tính VL , nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,972m2
4Sơn trắng 2 lớp cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm98,44m2
X Tường hộ lan mạ kẽm
1Cung cấp thanh hộ lan giữa W310 mạ kẽm L=3,32m dày 3mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm494tấm
2Cung cấp thanh đầu W310 mạ kẽm L=0,7m dày 3mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62tấm
3Cung cấp cột U160x160x4mm, L=1,4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm525Trụ
4Cung cấp thanh thép đệm U160x160x4mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm452Thanh
5Bu Lông D20, L=360mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm525con
6Bu Lông D16, L=36mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4.200con
7Lắp đặt tôn hộ lanHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.481m
8Bê tông đá 1x2, 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42m3
9Bê tông đá 1x2, 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,5m3
10Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,515100m2
11Đào đất hố móng đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,5m3
12Tiêu phản quangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm525cái
Y LAN CAN CỐNG HỘP
Z 1. Gờ lan can
1Đập phá bê tông có cốt thép lan can hiện hữuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,8m3
2Cốt thép gờ lan can, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,139tấn
3Ván khuôn thép gờ lan canHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,339100m2
4Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 25MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,34m3
AA 2. Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm lan canHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,63tấn
2Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan canHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,756tấn
3Lắp dựng lan canHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,385tấn
4Bu lông M22, L=300mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112con
5Khoan tạo lỗ D30Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112lỗ khoan
6Keo EpoxyHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02m3
AB + Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92,781100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92,781100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92,781100m3
AC + Vận chuyển phế thải đi đổ
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068100m3
AD THOÁT NƯỚC MƯA
AE PHẦN CỐNG
AF Cung cấp và lắp đặt ống cống (H30), chiều sâu đặt cống CS
AG + Cống D600mm
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2đoạn ống
AH + Cống D1000mm
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4đoạn ống
AI Cung cấp và lắp đặt ống cống (H10), chiều sâu đặt cống CS
AJ + Cống D600mm
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
AK Mối nối Joint cao su cống tròn
1Mối nối jiont cao su cống D600mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3mối nối
2Mối nối jiont cao su cống D1000mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4mối nối
3Vữa XM 8Mpa mối nốiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,084m3
AL Lắp đặt gối cống đúc sẵn
1BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,618m3
2Ván khuôn thép gối cốngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,05100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04tấn
4Lắp đặt gối cống D600mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
5Lắp đặt gối cống D1000mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
AM Móng cống
1BT móng đá 1x2, 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,794m3
2Ván khuôn thép móng cốngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,186100m2
3Cát lót móng cốngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,018100m3
4Cừ tràm D 8-10, 25 cây/m2, L=4,0mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,58100m
AN Đào đắp hố móng
1Đào đất hố móng, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
5Đắp cát lu lèn K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,363100m3
AO GIẾNG THU, GIẾNG THĂM
AP Giếng thu + giếng thăm
AQ + Phần đổ tại chỗ
1BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,38m3
2Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,694tấn
3Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,003100m2
AR + Phần móng
1Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,16m3
2Cát lót móng cốngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,052100m3
3Cừ tràm 25 cây/m2, L=4,0mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,48100m
AS Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm
1BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,304m3
2BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 25MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,327m3
3Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,289tấn
4Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,378tấn
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,184100m2
6Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,18tấn
7Sản xuất cấu kiện thép tấm mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,15tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,33tấn
9Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
10Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
11Cốt thép bậc thang, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,028tấn
AT Đào, đắp hố móng
1Đào đất hố móng, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,823100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,823100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,823100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,823100m3
5Đắp cát lu lèn K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,93100m3
AU CỬA XẢ CỐNG
1Đập phá bê tông cửa xả cũHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,36m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,164100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,164100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IVHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,164100m3
5Bê tông cửa xả đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,91m3
6Cốt thép cửa xả, D > 10mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,292tấn
7Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,816100m2
8Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,95m3
9Đắp cát lót phủ đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,046100m3
10Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm63,45100m
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17rọ
12Đào đất hố móng, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,601100m3
16Đắp cát lu lèn K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,168100m3
AV + Phụ trợ thi công cửa xả cống D1000
1Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần sử dụng)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,41100m
2Ép cọc ván thép phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,67100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,67100m
AW RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT BTCT, B=0,6M
AX Rãnh + khuôn hầm
1Bê tông rãnh đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm826,082m3
2Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,259tấn
3Sản xuất cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,675tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,675tấn
5Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58,064100m2
AY Phần móng
1Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm196,354m3
2Đắp cát lót phủ đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,964100m3
3Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,273100m2
4Cừ tràm 16 cây/m2, L=4,0mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.256,663100m
AZ Nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn
1Bê tông tấm đan đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm130,96m3
2Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,194tấn
3Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,184tấn
4Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,801100m2
5Sản xuất thép hình mạ kẽm bọc tấm đanHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,686tấn
6Sản xuất thép tấm mạ kẽm bọc tấm đanHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,257tấn
7Lắp đặt thép hình, thép tấm mạ kẽm bọc tấm đanHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,943tấn
8Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.637cái
BA Miệng thu nước
1Bê tông đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,98m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,455m3
3Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,042100m2
BB Lưới chắn rác bằng gang
1Cung cấp lưới chắn rác KT 900x250x80mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Bộ
2Lắp đặt lưới chắn rác KT 900x250x80mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
BC Cửa xả rãnh chữ nhật BTCT
1Bê tông cửa xả đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,8m3
2Cốt thép cửa xả, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,156tấn
3Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,329100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,895m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,35100m2
6Đắp cát lót phủ đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,018100m3
7Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,4100m
8Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5rọ
9Đào đất hố móng, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,176100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,176100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,176100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,176100m3
BD Lưới chắn rác bằng thép
1Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hìnhHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8m2
2Mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,095tấn
3Vít nở M4x32mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801bộ
BE Mối nối rãnh chữ nhật BTCT và rãnh hình thang
1Bê tông rãnh đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,724m3
2Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,38100m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,72m3
BF Đào đắp rãnh
1Đào đất rãnh ( đất cấp 1)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,497100m3
2Đắp cát lu lèn K >= 0,95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,133100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,497100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,497100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,497100m3
BG RÃNH HÌNH THANG BÊ TÔNG, B=0,4M
BH Phần đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm298,78m3
2Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,89100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14.939cái
BI Phần đổ tại chỗ
1Bê tông rãnh đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm167,805m3
2Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,78100m2
3Vữa xi măng 8MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,43m3
4Đá dăm đệm dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm233,299m3
BJ Cửa xả rãnh hình thang BT
1Bê tông cửa xả đá 1x2 16MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,378m3
2Cốt thép cửa xả, D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,087tấn
3Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,12100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,4m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,198100m2
6Đắp cát lót phủ đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,011100m3
7Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L = 4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,8100m
8Làm và thả rọ đá 3x1x0,5m dưới nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2rọ
9Đào đất hố móng, đất cấp 1Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m3
BK Lưới chắn rác bằng thép
1Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hìnhHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,72m2
2Mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,05tấn
3Vít nở M 4x32mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38con
BL Phụ trợ thi công cửa xả cống D600mm và rãnh dọc
1Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,4100m
2Ép cọc ván thép phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,6100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,6100m
BM HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
BN Đảm bảo an toàn giao thông (Khấu hao 1,5% * 10 tháng + 5% * 11 lần sử dụng)
1Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) ca đêmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm540công
BO + Biển báo giao thông
1Biển báo tròn cạnh 70cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
2Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
3Biển thông tin công trình KT: 1600x2000mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
4Biển báo KT: 800x300mm (Biển xin lỗi)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
BP + Đèn báo hiệu
1Đèn chiếu sáng ban đêmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
2Đèn báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
BQ + Cột biển báo
1Lắp đặt cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
2Lắp đặt cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
3Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x120Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80con
4Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm161 biển
5Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm241 biển
BR + Hàng rào báo hiệu (KT 1,2x1,5)
1Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hìnhHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,4m2
2Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm132m
3Sơn phản quangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,44m2
BS + Hàng rào tôn - modul 3m (KT 3mx1,95m)
1Sản xuất hàng rào tôn tấm dày 0,3mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm819m2
2Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4.620m
3Bu lông D5, L=5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.120cái
4Sơn phản quangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm105m2
BT + Lắp đặt chân cột
1Bê tông chân cột đá 1x2 , 25MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,52m3
2Ván khuôn chân cộtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,336100m2
3Gia công cốt thép cộtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,107tấn
4Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm140cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị), mỗi hợp đồng có: Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu theo mẫu trong HSMT (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực bảng xác nhận khối lượng theo hợp đồng- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị) có Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên và có giá trị phần việc xây lắp ≥ 29 tỷ đồng và công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp IV; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (đường trong đô thị) với kết cấu bê tông nhựa quy mô cấp III trở lên; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.32
5 Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng); - Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ; Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 cv. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;1
3 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy phun nhựa đường Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy rải Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h.. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->