Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,689,473,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị), mỗi hợp đồng có: Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu theo mẫu trong HSMT (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực bảng xác nhận khối lượng theo hợp đồng- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị) có Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên và có giá trị phần việc xây lắp ≥ 29 tỷ đồng và công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp IV; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (đường trong đô thị) với kết cấu bê tông nhựa quy mô cấp III trở lên; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng); - Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ; Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h.. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | TUYẾN CHÍNH | |||
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,106 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,649 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R >= 12Kn/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 375,191 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường, cát K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,742 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đá mi, K= 1,0 ÷1,02 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,985 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 K >= 0,98 (bù vênh) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,234 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,565 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| F | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát K >= 0,95, dày 30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,217 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch từ chèn M400, dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 405,6 | m2 |
| H | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| I | + Bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,066 | m3 |
| J | + Bó vỉa loại 7 | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,296 | m3 |
| K | LỀ ĐƯỜNG | |||
| L | Gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.024,04 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,361 | 100m3 |
| M | Lề đất | |||
| 1 | Đắp đất chọn lọc (cấp III), độ chặt K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,675 | 100m3 |
| N | MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 629,17 | 100m |
| 2 | Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần không ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,214 | 100m |
| 3 | Cọc tràm D 8 - 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 927,98 | m |
| 4 | Quấn dây kẽm buộc 5mm (0,15kg/m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152,569 | 10m |
| 5 | Đắp đất bao tải | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.668,793 | m3 |
| 6 | Cung cấp bao tải KT 50x30x30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59.307 | cái |
| O | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| P | Phần mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đá mi dày 30cm, K= 1.0÷1.02 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 40cm, K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,749 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| Q | Phần vuốt nối trên nền đường cũ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| R | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Gia công thép tấm 400x400x3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | tấn |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 3 | Gia công thép tấm dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | tấn |
| 4 | Cung cấp bao tải KT 30x30x30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | cái |
| 5 | Đắp cát bao tải | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép D42mm dày 1mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,833 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép D42mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,743 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp miếng đệm nhựa 1m/cái | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135 | cái |
| 11 | Lắp dựng bàn quan trắc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 12 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chu kỳ đo |
| S | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| T | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 677,095 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng, dày 2.0mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 107,35 | m2 |
| U | Cột biển báo | |||
| 1 | Cột biển báo tên đường L=3,5m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| V | Biển báo các loại | |||
| 1 | Cung cấp bu lông M10x120 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | con |
| 2 | Cung cấp bu lông M10x100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | con |
| 3 | Cung cấp bu lông M6x30 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | con |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 biển |
| 5 | Biển tên đường KT 75x40 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 biển |
| 6 | Thép L30x30x3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0008 | tấn |
| W | Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT (hao phí vật liệu theo bản vẽ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214 | cái |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,813 | 100m2 |
| 3 | Sơn phản quang (chỉ tính VL , nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,972 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,44 | m2 |
| X | Tường hộ lan mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310 mạ kẽm L=3,32m dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 494 | tấm |
| 2 | Cung cấp thanh đầu W310 mạ kẽm L=0,7m dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột U160x160x4mm, L=1,4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | Trụ |
| 4 | Cung cấp thanh thép đệm U160x160x4mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 452 | Thanh |
| 5 | Bu Lông D20, L=360mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | con |
| 6 | Bu Lông D16, L=36mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.200 | con |
| 7 | Lắp đặt tôn hộ lan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.481 | m |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,515 | 100m2 |
| 11 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,5 | m3 |
| 12 | Tiêu phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | cái |
| Y | LAN CAN CỐNG HỘP | |||
| Z | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Đập phá bê tông có cốt thép lan can hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,139 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép gờ lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,34 | m3 |
| AA | 2. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,756 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,385 | tấn |
| 4 | Bu lông M22, L=300mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | con |
| 5 | Khoan tạo lỗ D30 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | lỗ khoan |
| 6 | Keo Epoxy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | m3 |
| AB | + Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| AC | + Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| AD | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AE | PHẦN CỐNG | |||
| AF | Cung cấp và lắp đặt ống cống (H30), chiều sâu đặt cống CS | |||
| AG | + Cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| AH | + Cống D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn ống |
| AI | Cung cấp và lắp đặt ống cống (H10), chiều sâu đặt cống CS | |||
| AJ | + Cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| AK | Mối nối Joint cao su cống tròn | |||
| 1 | Mối nối jiont cao su cống D600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | mối nối |
| 2 | Mối nối jiont cao su cống D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | mối nối |
| 3 | Vữa XM 8Mpa mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | m3 |
| AL | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,618 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| AM | Móng cống | |||
| 1 | BT móng đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Cát lót móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D 8-10, 25 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,58 | 100m |
| AN | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | 100m3 |
| AO | GIẾNG THU, GIẾNG THĂM | |||
| AP | Giếng thu + giếng thăm | |||
| AQ | + Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,694 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,003 | 100m2 |
| AR | + Phần móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,16 | m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm 25 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | 100m |
| AS | Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,304 | m3 |
| 2 | BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,327 | m3 |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,289 | tấn |
| 4 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,33 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Cốt thép bậc thang, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | tấn |
| AT | Đào, đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,93 | 100m3 |
| AU | CỬA XẢ CỐNG | |||
| 1 | Đập phá bê tông cửa xả cũ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa xả, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,95 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,45 | 100m |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | rọ |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | 100m3 |
| AV | + Phụ trợ thi công cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,41 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | 100m |
| AW | RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT BTCT, B=0,6M | |||
| AX | Rãnh + khuôn hầm | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 826,082 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,259 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,675 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,675 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,064 | 100m2 |
| AY | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196,354 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,964 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,273 | 100m2 |
| 4 | Cừ tràm 16 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.256,663 | 100m |
| AZ | Nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,194 | tấn |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,801 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,686 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,943 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.637 | cái |
| BA | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| BB | Lưới chắn rác bằng gang | |||
| 1 | Cung cấp lưới chắn rác KT 900x250x80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác KT 900x250x80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| BC | Cửa xả rãnh chữ nhật BTCT | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,156 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,329 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,4 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | rọ |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| BD | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | tấn |
| 3 | Vít nở M4x32mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1bộ |
| BE | Mối nối rãnh chữ nhật BTCT và rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,72 | m3 |
| BF | Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh ( đất cấp 1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| BG | RÃNH HÌNH THANG BÊ TÔNG, B=0,4M | |||
| BH | Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,89 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14.939 | cái |
| BI | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167,805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,78 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,43 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 233,299 | m3 |
| BJ | Cửa xả rãnh hình thang BT | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,378 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,087 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L = 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá 3x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | rọ |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| BK | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | tấn |
| 3 | Vít nở M 4x32mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | con |
| BL | Phụ trợ thi công cửa xả cống D600mm và rãnh dọc | |||
| 1 | Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,6 | 100m |
| BM | HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| BN | Đảm bảo an toàn giao thông (Khấu hao 1,5% * 10 tháng + 5% * 11 lần sử dụng) | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) ca đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 540 | công |
| BO | + Biển báo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Biển thông tin công trình KT: 1600x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 4 | Biển báo KT: 800x300mm (Biển xin lỗi) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| BP | + Đèn báo hiệu | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 2 | Đèn báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| BQ | + Cột biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x120 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | con |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 1 biển |
| BR | + Hàng rào báo hiệu (KT 1,2x1,5) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | m |
| 3 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | m2 |
| BS | + Hàng rào tôn - modul 3m (KT 3mx1,95m) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn tấm dày 0,3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 819 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.620 | m |
| 3 | Bu lông D5, L=5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.120 | cái |
| 4 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | m2 |
| BT | + Lắp đặt chân cột | |||
| 1 | Bê tông chân cột đá 1x2 , 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,107 | tấn |
| 4 | Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị), mỗi hợp đồng có: Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu theo mẫu trong HSMT (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực bảng xác nhận khối lượng theo hợp đồng- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ (đường trong đô thị) có Hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc quy mô cấp IV trở lên và Hạng mục xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa với quy mô cấp III trở lên và có giá trị phần việc xây lắp ≥ 29 tỷ đồng và công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp IV; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (đường trong đô thị) với kết cấu bê tông nhựa quy mô cấp III trở lên; - Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng); - Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ; Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV. Biễu mẫu mời thầu và Dự thầu trong Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 cv. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5 m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải | Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h.. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi