Gói thầu: “SCTX-2021-125: Cung cấp các loại gioăng, chốt và keo phục vụ sửa chữa khắc phục sự cố tuabin máy phát 6 năm 2021- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “SCTX-2021-125: Cung cấp các loại gioăng, chốt và keo phục vụ sửa chữa khắc phục sự cố tuabin máy phát 6 năm 2021- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 18:01:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,926,901 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt Ф273 OD xФ7 | Ф273OD xФ7. Nhiệt độ yêu cầu > 127oC | 4 | Cái | Dùng cho bộ xi lanh khí nén dẫn động van | |
| 2 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt Ф31.5ID xФ3.5 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt Ф31.5ID xФ3.5. Nhiệt độ yêu cầu > 127oC | 2 | Cái | Dùng cho bộ xi lanh khí nén dẫn động van | |
| 3 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt Ф45 OD xФ3.5 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt Ф45 OD xФ3.5. Nhiệt độ yêu cầu > 127oC | 2 | Cái | Dùng cho bộ xi lanh khí nén dẫn động van | |
| 4 | Bộ gioăng thủy lực PT-204 364A7035P0004 | P/N: 364A7035P0004 (Bộ giăng xi lanh thủy lực van Stop Tuabin) | 2 | Bộ | Dùng cho bộ xi lanh thủy lực dẫn động van | |
| 5 | Gioăng thép 8" CL: 150 | 8" - Class 150 ASME B1620- 316L | 2 | Cái | Làm kín mặt bích | |
| 6 | Gioăng thép 2.1/2”- 300/600 ASME B1620- 316L | 2.1/2”- Class 300/600 ASME B1620- 316L | 2 | Cái | Làm kín mặt bích | |
| 7 | Chốt van điều chỉnh (PIN-STEM/B50A305B 271A8257P0013) | P/N: 271A8257P0013 (Chốt ty van điều chỉnh tuabin) | 1 | Cái | Chốt định vị ty van điều chỉnh tuabin | |
| 8 | Chất làm kín (Flouro Silicon Q4-2805S-Silicon Compound) | Flouro Silicon Q4-2805S-Silicon Compound (Keo làm kín dùng cho Máy phát điện | 24 | Tuýp | Keo làm kín dùng cho Máy phát điện | |
| 9 | Gioăng làm kín - Gasket Access panels | P/N: 112E4741P0155 (Gioăng làm kín dùng cho Máy phát điện | 7 | Cái | Gioăng làm kín dùng cho Máy phát điện | |
| 10 | Keo Tise Seal (GASKET & JOINT) Quy cách đóng gói (2,268kg/ Hộp) | Tite Seal - GASKET & JOINT-Sealing Compound. PN: T25-75 (2,268kg/ Hộp) (Keo làm kín dùng cho Máy phát điện | 2 | Hộp | Keo làm kín dùng cho Máy phát điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi