Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 19:47:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè; Cây xanh; Di dời Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần vỉa hè, cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, Sắt, điện, bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,298 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,298 | 10m³/1km |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè, tháo dỡ thủ công và xếp chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,055 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,267 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,267 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,203 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,203 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,203 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | 10m³/1km |
| 13 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,535 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,954 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,954 | 10m³/1km |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 10m³/1km |
| 20 | Đào móng đổ bê tông lót, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,815 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,881 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,881 | 10m³/1km |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,543 | m3 |
| 25 | Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731 | viên |
| 26 | Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 27 | Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 28 | Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | viên |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | cái |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,258 | m3 |
| 32 | Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám KT: 30x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.791,28 | m2 |
| 33 | Cung cấp đá granit màu đen bóng, hoa văn KT: 30x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite vỉa hè TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.842,58 | m2 |
| 35 | Đệm VXM M75 lát đá Granite dày 2,5cm (Đơn giá lát đá đã tính 2,5cm); VL,NC,M nhân hệ số 1,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.842,58 | m2 |
| 36 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 39 | Đệm VXM M75 lát đá Granite dày 2,5cm (Đơn giá lát đá đã tính 2,5cm); VL,NC,M nhân hệ số 1,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 40 | Lát đá Granite vỉa hè TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 100kg |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 43 | Sản xuất khung viền đan, thép V50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 46 | Cung cấp đá granit tự nhiên làm thành bồn hoa (loại 1.8mx1.8m), KT: 20x10x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | 1m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 100m2 |
| 50 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 52 | Cung cấp tấm ghi bảo vệ hố cây xanh D500 bằng BTCT tính năng cao M600 gia cường cốt thép sợi mạ đồng, loại 2 mảnh ghép , Kích thước ngoài: 1mx1m (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt tấm ghi bảo vệ hố trồng cây, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,101 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,442 | 1m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,777 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,885 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,557 | m3 |
| 60 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,557 | m3 |
| 61 | Cung cấp tấm ghi bảo vệ hố cây xanh D500 bằng BTCT tính năng cao M600 gia cường cốt thép sợi mạ đồng, loại 2 mảnh ghép , Kích thước ngoài: 1mx1m (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp đặt tấm ghi đậy hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa cây loại 1 (H≤6m, Đk gốc ≤20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 2 | Cắt tỉa cây loại 2 (H≤12m, Đk gốc ≤50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Cắt hạ cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 4 | Cắt hạ cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 5 | Vận chuyển rác cây cắt tỉa, khống chế chiều cao đến đổ nơi qui định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cây |
| 6 | Khoanh bứng, trồng cây di dời cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 7 | Khoanh bứng, trồng, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 8 | Trồng cây theo quy hoạch đường kính >10cm, h≥4m (Cây cây Bằng Lăng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cây |
| 9 | Tưới nước bão dưỡng cây sau trồng 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cây |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch 0,4kV - XNL-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV - đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 10 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè; Cây xanh; Di dời Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần vỉa hè, cây xanh) | 1 | - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. | 1 | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, Sắt, điện, bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | ≥ 2,2kW | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 3kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 5 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,5m3Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi