Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817344-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 19:47:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè; Cây xanh; Di dời Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần vỉa hè, cây xanh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, Sắt, điện, bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,98m3
2Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29810m³/1km
3Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29810m³/1km
4Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè, tháo dỡ thủ công và xếp chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,064m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V17,055m3
6Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2671000v
7Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2671000v
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,20310 tấn/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,20310 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,20310 tấn/1km
11Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84310m³/1km
12Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84310m³/1km
13Đào nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V369,5351m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,95410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,95410m³/1km
16Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V501cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379m3
18Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13810m³/1km
19Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13810m³/1km
20Đào móng đổ bê tông lót, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8151m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,88110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km đường loại 3, hệ số =1, ĐG x1x4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,88110m³/1km
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,543m3
25Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V731viên
26Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
27Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
28Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám làm bó vỉa, KT: 35x20x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V649viên
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7381cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V649cái
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,258m3
32Cung cấp đá granit thô tự nhiên, màu xám KT: 30x60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.791,28m2
33Cung cấp đá granit màu đen bóng, hoa văn KT: 30x60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m2
34Lát đá Granite vỉa hè TD đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.842,58m2
35Đệm VXM M75 lát đá Granite dày 2,5cm (Đơn giá lát đá đã tính 2,5cm); VL,NC,M nhân hệ số 1,25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.842,58m2
36Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V133lỗ
37Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
38Cung cấp, lắp đặt nút bịt D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
39Đệm VXM M75 lát đá Granite dày 2,5cm (Đơn giá lát đá đã tính 2,5cm); VL,NC,M nhân hệ số 1,25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
40Lát đá Granite vỉa hè TD đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05100kg
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
43Sản xuất khung viền đan, thép V50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,776m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V501cấu kiện
46Cung cấp đá granit tự nhiên làm thành bồn hoa (loại 1.8mx1.8m), KT: 20x10x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,391m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,658100m2
50Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V801cấu kiện
52Cung cấp tấm ghi bảo vệ hố cây xanh D500 bằng BTCT tính năng cao M600 gia cường cốt thép sợi mạ đồng, loại 2 mảnh ghép , Kích thước ngoài: 1mx1m (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
53Lắp đặt tấm ghi bảo vệ hố trồng cây, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V801cấu kiện
54Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,101m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4421m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,777100m2
57Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,885m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V671cấu kiện
59Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,557m3
60Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,557m3
61Cung cấp tấm ghi bảo vệ hố cây xanh D500 bằng BTCT tính năng cao M600 gia cường cốt thép sợi mạ đồng, loại 2 mảnh ghép , Kích thước ngoài: 1mx1m (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp đặt tấm ghi đậy hố trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
B HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG CÂY XANH
1Cắt tỉa cây loại 1 (H≤6m, Đk gốc ≤20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
2Cắt tỉa cây loại 2 (H≤12m, Đk gốc ≤50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Cắt hạ cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
4Cắt hạ cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
5Vận chuyển rác cây cắt tỉa, khống chế chiều cao đến đổ nơi qui địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V55cây
6Khoanh bứng, trồng cây di dời cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
7Khoanh bứng, trồng, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
8Trồng cây theo quy hoạch đường kính >10cm, h≥4m (Cây cây Bằng Lăng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cây
9Tưới nước bão dưỡng cây sau trồng 1 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V67cây
C HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Cột bê tông ly tâm (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Nối đất lặp lại: NĐL-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cổ dề ghép cột CDG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
8Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch 0,4kV - XNL-0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV - đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
10Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
11Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè; Cây xanh; Di dời Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần vỉa hè, cây xanh) 1 - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. 1 - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).32
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, Sắt, điện, bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
2 Máy uốn thép ≥ 3kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW5
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy đào ≥ 0,5m3Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Ô tô vận tải thùng ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->