Gói thầu: Thi công xây dựng nhà ở Đại đội 1 (N1+N2),nhà vệ sinh, sân bê tông nội bộ, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817384-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà ở Đại đội 1 (N1+N2),nhà vệ sinh, sân bê tông nội bộ, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210537951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 20:45:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 6.806.000.000 VND (Sáu tỷ, tám trăm linh sáu triệu đồng chẵn). 3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Công trình tương tự là công trình thuộc công trình an ninh quốc phòng.+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn các loại 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở N1 (cBB1)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,957100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V24,038m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V22,756m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V4,803m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,65100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V41,998m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V33,439m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V1,189100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V11,061m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,378100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,128tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,271tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,464m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,398100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,708tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,085tấn
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,506100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,697100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,048100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,048100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km tiếp theo)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,048100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (3 km tiếp theo)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,048100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,371m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,599100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,437tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,854tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V33,416m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V3,402100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,597tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V2,813tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,646tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V53,481m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V5,348100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V5,219tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,005tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,155m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,318100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,438tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,145tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynelMô tả kỷ thuật theo chương V15,071m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V61,064m3
42Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V7,799m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V18,648m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,219m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V5,366m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V22,248m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V25,83m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V36,96m2
49Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Mô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
50Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V7,92m2
51Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Mô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V21,84m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
54Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V18,6m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V32bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V85,32m2
57Bảng biển tên phòng bằng DecalMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
58Gia công thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,915tấn
59Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,915tấn
60Bu lông M12x50Mô tả kỷ thuật theo chương V414cái
61Gia công giằng mái thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
62Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V340,0021m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly (Tương đương tôn Việt Ý)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,102100m2
65Ke chống bão (4 cái/m)Mô tả kỷ thuật theo chương V3.181,92cái
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V50,726m3
67Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V501,659m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V40,056m2
69Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V413,3m
70Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V14,672m3
71Lát đá bậc tam cấp màu đen Huế hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V105,119m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V297,559m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V316,177m2
74Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V534,8m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V560,879m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V597,104m2
77Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V41,1m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V213,66m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V779,853m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.578,449m2
81Nắp đậy trên máiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỷ thuật theo chương V8,574100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V5,101100m2
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,286m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,293m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,008100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ súng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,017tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V11cấu kiện
89Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo chương V4,381m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,381m2
91Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỷ thuật theo chương V0,007m3
92Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,905m2
93Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,15md
94Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1Mô tả kỷ thuật theo chương V3,15md
95Gia công hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V0,016tấn
96Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145Mô tả kỷ thuật theo chương V2,505kg
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1,051m2
98Cửa khung sắt bịt tônMô tả kỷ thuật theo chương V4,336m2
99Bản lềMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
100Móc khóaMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
101Vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
102Lắp đặt Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218)Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
103Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Mô tả kỷ thuật theo chương V33bộ
104Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Mô tả kỷ thuật theo chương V23cái
105Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
112Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
113Lắp đặt hộp đấu dây các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V6hộp
114Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V132m
115Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V958m
116Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40Mô tả kỷ thuật theo chương V3m
117Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Mô tả kỷ thuật theo chương V612m
118Đế âm công tắc ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
B Nhà ở N2 (cBB1)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V2,276100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V32,253m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V26,945m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,938m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,036100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V38,696m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V34,769m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,719100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V11,851m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,458100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,887tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,381tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,203m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,473100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,287tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,281tấn
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,055100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V3,704100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,186100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,186100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,186100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,186100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,893m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,56100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,468tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,968tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V29,968m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V4,761100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,802tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V3,024tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,716tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V56,663m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V5,666100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V6,948tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V18,03m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,722100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,557100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,347tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,003tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynelMô tả kỷ thuật theo chương V16,161m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V65,421m3
42Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V4,77m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V19,756m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V6,321m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V9,34m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V5,979m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V22,717m3
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V17,064m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55)Mô tả kỷ thuật theo chương V52,8m2
50Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Mô tả kỷ thuật theo chương V20bộ
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V18,72m2
52Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
53Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V19,2m2
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V32bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V90,72m2
56Bảng biển tên phòng bằng DecalMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
57Gia công thanh kèo, xà gồ thép CMô tả kỷ thuật theo chương V4,222tấn
58Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V4,222tấn
59Bu lon D14Mô tả kỷ thuật theo chương V552cái
60Gia công giằng mái thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,126tấn
61Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỷ thuật theo chương V0,126tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V477,1041m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly (Tươn đương tôn Việt Ý)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,818100m2
64Ke chống bão (4 cái/m)Mô tả kỷ thuật theo chương V4.528,7cái
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V49,01m3
66Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V508,797m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,651m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V43,389m2
69Nhân công cắt gạchMô tả kỷ thuật theo chương V525,333md
70Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,476m3
71Lát đá bậc tam cấp màu đen Huế hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V102,861m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V330,141m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V518,483m2
74Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V566,6m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V575,698m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V602,896m2
77Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V36,432m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V579,1m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V835,752m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.823,453m2
81Nắp đậy trên máiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỷ thuật theo chương V8,385100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V5,64100m2
84Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V3,809m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,618m2
86Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỷ thuật theo chương V0,015m3
87Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,809m2
88Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,86md
89Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1Mô tả kỷ thuật theo chương V5,86md
90Gia công hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V0,034tấn
91Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145Mô tả kỷ thuật theo chương V5,01kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V2,0531m2
93Cửa khung sắt bịt tônMô tả kỷ thuật theo chương V8,673m2
94Bản lềMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
95Móc khóaMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
96Vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V60cái
97Lắp đặt Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218)Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
98Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Mô tả kỷ thuật theo chương V36bộ
99Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
100Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
107Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt hộp đấu dây các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V6hộp
109Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V135m
110Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V962m
111Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40Mô tả kỷ thuật theo chương V3m
112Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Mô tả kỷ thuật theo chương V616m
113Đế âm công tắc ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
C Nhà vệ sinh cBB1
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,944100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V17,623m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V16,949m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V24,922m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x215,563m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,562100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,612100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,707tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,54tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,964m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,755100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,328tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,973tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,571100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,791100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,791100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km tiếp theo)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,791100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (3 km tiếp theo)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,791100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,698m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,923m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,203100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,065tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,305tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,946tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,492m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,765100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,354tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,787tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,372m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V1,437100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,642tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,44m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,101100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,493100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,036tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynelMô tả kỷ thuật theo chương V10,176m3
40Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V10,314m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V14,483m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V13,03m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V8,85m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V1,894m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,893m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V4,018m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelMô tả kỷ thuật theo chương V1,048m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V4,547m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V0,171m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V8,953m3
51Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V37,62m2
52Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đơn điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V22bộ
53Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 )Mô tả kỷ thuật theo chương V6,12m2
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Mô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm đất nung sao, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,2m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V43,74m2
57Biển tên vật liệu Mica dán decalMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt gương soi (chi tiết theo thiết kế 2,6x0,9)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
59Gia công xà gồ thép CMô tả kỷ thuật theo chương V1,948tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V206,1741m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V0,154tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,102tấn
63Bu long D14 L=70Mô tả kỷ thuật theo chương V300cái
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Tương đương tôn Việt Ý)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,404100m2
65Ke chống bão 4 cái /mdMô tả kỷ thuật theo chương V1.840,8cái
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V19,052m3
67Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V102,794m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, 300x300 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V120,371m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Ốp phía trong cao 1,8) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V261,504m2
70Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Ốp phía ngoài cao 2,1) (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V30,24m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V33,262m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 600x120mm (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V11,021m2
73Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường (Tương đương Viglacera)Mô tả kỷ thuật theo chương V154,142m
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,836m3
75Lát đá Granite tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V2,721m2
76Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép hộp mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
77Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
78Lát đá Granite tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V3,912m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V194,254m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V196,735m2
81Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V143,7m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V254,859m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V315,925m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V20,376m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V125,24m
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V455,375m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V676,736m2
88Biển tên vật liệu DecalMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
89Nắp đậy trên máiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỷ thuật theo chương V2,46100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V2,243100m2
92Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,35100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V1,716m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,716m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,48m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,048100m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,07100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,496m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,138100m2
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,463tấn
102Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,704m3
103Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, trong bể lần 1Mô tả kỷ thuật theo chương V30,24m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trong bể lần 2Mô tả kỷ thuật theo chương V30,24m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V30,24m2
106Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 lần 1Mô tả kỷ thuật theo chương V10,84m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,84m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V23,4m
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V201cấu kiện
110Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118PMô tả kỷ thuật theo chương V21bộ
111Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
112Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
113Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =40A (tương đương hãng Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =32A (tương đương hãng Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Mô tả kỷ thuật theo chương V6hộp
118Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V25m
119Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V64m
120Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V38m
121Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỷ thuật theo chương V210m
122Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40Mô tả kỷ thuật theo chương V2m
123Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Mô tả kỷ thuật theo chương V89m
124Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16Mô tả kỷ thuật theo chương V248m
125Đế âm công tắc ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm dày 4,7mm (TĐ ống nhựa hiệu TN Tiền Phong)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,26100 m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm dày 3,0mm (TĐ nhựa hiệu TN Tiền Phong)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72100 m
128Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=63mmMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
129Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=40mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
130Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=63mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
131Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=40mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
132Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=63x40mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
133Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=40x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt van khóa HDPE D63Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt van khóa HDPE D40Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,94100m
137Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,24100m
138Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32100m
139Cút vuông không ren D32mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
140Cút vuông không ren D20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V26cái
141Cút vuông không ren D25mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
142Tê vuông không ren PPR D32x32mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
143Tê vuông không ren PPR D32x20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
144Tê vuông PPR D25x20mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
145Tê vuông PPR D25x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
146Măng sông 1 đầu ren trong D32mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V29cái
147Măng sông 1 đầu ren trong D25mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
148Măng sông 1 đầu ren trong D20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
149Côn thu D32x20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
150Côn thu D25x20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
151Côn thu D32x25mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20Mô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
154Van đồng 2 chiều D32mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
155Van đồng 2 chiều D25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
156Líp đồng ren 2 đầu D32mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
157Líp đồng ren 2 đầu D25mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
158Líp đồng ren 2 đầu D20mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,42100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,46100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,64100m
162Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
163Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mmMô tả kỷ thuật theo chương V21cái
164Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
165Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
166Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110x60mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
167Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
168Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt xí xổm CAESAR CS1280 + két nước treo tường hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ Van phao điện D60 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V1bể
172Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu AL-2395V hãng INAX+ống thoát nước A-325PS + Vòi chậu LFV-17 tương đương INAX)Mô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R )Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
174Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V22cái
175Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã VG514 Viglacera ).Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 1 chế độ (tương đương sen tắm lạnh mã VG508 Viglacera ).Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08100m
178Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
179Cút vuông không ren D20mm PPRMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
180Dây nối lên bình nóng lạnh D20Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
181Líp đồng ren 2 đầu D20mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
182Măng sông không ren D20 PPRMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
183Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,189100m3
184Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V6,72m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V12,18m3
D Sân bê tông nội bộ
1Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, vệ sinh mặt bằngMô tả kỷ thuật theo chương V17,22100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng, đào rãnh thoát nước,...)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,722100m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V139,8m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V139,8m3
5Rải Lớp bạt ni lông giữ nướcMô tả kỷ thuật theo chương V17,22100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V172,2m3
7Thi công khe co giãn đường bê tông cắt ô 4mx4mMô tả kỷ thuật theo chương V861m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V21,688m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V8,675m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V5,205m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V20,82m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V173,5m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240Mô tả kỷ thuật theo chương V86,75m2
E Hệ thống cấp thoát nước
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,174100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,185100m3
3Bạt ni long đổ đáyMô tả kỷ thuật theo chương V2,548100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V38,437m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V1,102100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 6x10x22cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,103m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V44,73m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,26m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V1,374tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V1,01100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V4481cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V302,237m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V107,78m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (TĐ ống BTLT D400 2 lớp thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V41 đoạn ống
15Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V0,41100m
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,476m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V1,476m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỷ thuật theo chương V1,476m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỷ thuật theo chương V1,476m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,476m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,003100m3
22Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,053100m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,184m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,018100m2
25Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V26,968m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,786100m3
27Xếp gạch chỉMô tả kỷ thuật theo chương V4.570viên
28Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -4x35 (Tương đương cáp Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V195m
29Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x16 (Tương đương cáp Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V137m
30Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x10 (Tương đương cáp Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V269m
31Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 75A (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 40A (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,95100 m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,06100 m
35Tủ điện ngoài trời T7 600x800x300Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
36Làm tiếp địa cho tủ điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*9,79kg)Mô tả kỷ thuật theo chương V11 bộ
37Thanh cái đồng 40x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 6.806.000.000 VND (Sáu tỷ, tám trăm linh sáu triệu đồng chẵn). 3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Công trình tương tự là công trình thuộc công trình an ninh quốc phòng.+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 trở lên Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy thủy bình Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy vận thăng 0,8T Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn các loại 23kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt gạch đá Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm bàn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đầm dùi Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->