Gói thầu: Thi công xây dựng nhà ở Đại đội 1 (N1+N2),nhà vệ sinh, sân bê tông nội bộ, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà ở Đại đội 1 (N1+N2),nhà vệ sinh, sân bê tông nội bộ, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 20:45:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 6.806.000.000 VND (Sáu tỷ, tám trăm linh sáu triệu đồng chẵn). 3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Công trình tương tự là công trình thuộc công trình an ninh quốc phòng.+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn các loại 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở N1 (cBB1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,957 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,038 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,998 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,439 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,189 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,378 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,506 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,697 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,048 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (3 km tiếp theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,048 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,371 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,599 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,416 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,402 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,813 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,481 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,348 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,219 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,155 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,071 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,064 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,799 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,648 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,219 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,366 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,248 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 57 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,915 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,915 | tấn |
| 60 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 340,002 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly (Tương đương tôn Việt Ý) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,102 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.181,92 | cái |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,726 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 501,659 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,056 | m2 |
| 69 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 413,3 | m |
| 70 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,672 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Huế hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,119 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 297,559 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,177 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 534,8 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 560,879 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 597,104 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 213,66 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 779,853 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.578,449 | m2 |
| 81 | Nắp đậy trên mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,574 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,101 | 100m2 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ súng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 89 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,381 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,381 | m2 |
| 91 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 92 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,905 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,15 | md |
| 94 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,15 | md |
| 95 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,505 | kg |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,05 | 1m2 |
| 98 | Cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,336 | m2 |
| 99 | Bản lề | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Móc khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 114 | Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132 | m |
| 115 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 958 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 612 | m |
| 118 | Đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | Nhà ở N2 (cBB1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,253 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,696 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,769 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,887 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,186 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,186 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,186 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,186 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,893 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,761 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,666 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,948 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,557 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,161 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,421 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,756 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,321 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,717 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,064 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 56 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép C | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 59 | Bu lon D14 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 477,104 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly (Tươn đương tôn Việt Ý) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,818 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.528,7 | cái |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,01 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 508,797 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,651 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,389 | m2 |
| 69 | Nhân công cắt gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 525,333 | md |
| 70 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,476 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Huế hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,861 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330,141 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 518,483 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 566,6 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 575,698 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 602,896 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,432 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 579,1 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 835,752 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.823,453 | m2 |
| 81 | Nắp đậy trên mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,385 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,809 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,618 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 87 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,809 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,86 | md |
| 89 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,86 | md |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,01 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,053 | 1m2 |
| 93 | Cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,673 | m2 |
| 94 | Bản lề | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Móc khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 109 | Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m |
| 110 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 962 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 616 | m |
| 113 | Đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | Nhà vệ sinh cBB1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,623 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,922 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 15,563 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (3 km tiếp theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,923 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,492 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,765 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,787 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,372 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, gạch tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,314 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,483 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,547 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,953 | m3 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đơn điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Xingfa hệ 55 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm đất nung sao, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 57 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi (chi tiết theo thiết kế 2,6x0,9) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép C | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,948 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,174 | 1m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,102 | tấn |
| 63 | Bu long D14 L=70 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Tương đương tôn Việt Ý) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,404 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão 4 cái /md | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.840,8 | cái |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,052 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,794 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, 300x300 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120,371 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Ốp phía trong cao 1,8) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 261,504 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Ốp phía ngoài cao 2,1) (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,262 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 600x120mm (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,021 | m2 |
| 73 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 154,142 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 75 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,721 | m2 |
| 76 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 78 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 194,254 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 196,735 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 143,7 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 254,859 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 315,925 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,376 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,24 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 455,375 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Nippon Paint Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 676,736 | m2 |
| 88 | Biển tên vật liệu Decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Nắp đậy trên mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,243 | 100m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, trong bể lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trong bể lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =40A (tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =32A (tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 119 | Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | m |
| 120 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m |
| 121 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248 | m |
| 125 | Đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm dày 4,7mm (TĐ ống nhựa hiệu TN Tiền Phong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm dày 3,0mm (TĐ nhựa hiệu TN Tiền Phong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 128 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=63x40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=40x32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa HDPE D63 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa HDPE D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 139 | Cút vuông không ren D32mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Cút vuông không ren D20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 141 | Cút vuông không ren D25mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Tê vuông không ren PPR D32x32mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê vuông không ren PPR D32x20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Tê vuông PPR D25x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Tê vuông PPR D25x25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 147 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 148 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Côn thu D32x20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Côn thu D25x20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Côn thu D32x25mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 154 | Van đồng 2 chiều D32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Van đồng 2 chiều D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 164 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí xổm CAESAR CS1280 + két nước treo tường hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ Van phao điện D60 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu AL-2395V hãng INAX+ống thoát nước A-325PS + Vòi chậu LFV-17 tương đương INAX) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã VG514 Viglacera ). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 1 chế độ (tương đương sen tắm lạnh mã VG508 Viglacera ). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Cút vuông không ren D20mm PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Măng sông không ren D20 PPR | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| D | Sân bê tông nội bộ | |||
| 1 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,22 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng, đào rãnh thoát nước,...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 5 | Rải Lớp bạt ni lông giữ nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,22 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172,2 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn đường bê tông cắt ô 4mx4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 861 | m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,688 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,675 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 173,5 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,75 | m2 |
| E | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Bạt ni long đổ đáy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 6x10x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,73 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 448 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 302,237 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,78 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (TĐ ống BTLT D400 2 lớp thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,968 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 27 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.570 | viên |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -4x35 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x16 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 137 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x10 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 269 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 75A (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 40A (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,95 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | 100 m |
| 35 | Tủ điện ngoài trời T7 600x800x300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Làm tiếp địa cho tủ điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*9,79kg) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Thanh cái đồng 40x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 6.806.000.000 VND (Sáu tỷ, tám trăm linh sáu triệu đồng chẵn). 3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Công trình tương tự là công trình thuộc công trình an ninh quốc phòng.+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 trở lên | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 4 | Máy thủy bình | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 0,8T | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn các loại 23kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi