Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước các xã Song An, thành An thị xã An Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814579-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước các xã Song An, thành An thị xã An Khê
Số hiệu KHLCNT 20210743644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 20:39:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,524,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đạt hạng III trở lên, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.2. Tối thiểu đã thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV (hoặc cấp cao hơn), giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu để chứng minh là bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản khác tương đương, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có thể hiện quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là Kỹ sư cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) thì phải có: Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án hoặc các tài liệu khác tương đương (Bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực trong thời gian gần nhất);+ Bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trong khối kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc thủy lợi);- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L, Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị hàn nối ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ 5-:-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT MẠNG LƯỚI (BAO GỒM CẢ CUNG CẤP)
1Ống HDPE OD90 (Dày 5,4mm-PN10)Theo chương V59,46100 m
2Ống HDPE OD63 (Dày 3,8mm-PN10)Theo chương V56,11100 m
3Ống HDPE OD50 (Dày 3,0mm-PN10)Theo chương V62,96100 m
4Ống lồng thép mạ kẽm DN168 (Dày 4,78mm)Theo chương V1,07100m
5Ống lồng thép mạ kẽm DN114 (Dày 3,2mm)Theo chương V1,06100m
6Thử áp lực ống HDPE OD90Theo chương V59,46100m
7Thử áp lực ống HDPE OD63Theo chương V56,11100m
8Thử áp lực ống HDPE OD50Theo chương V62,96100m
9Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xảTheo chương V130,9129m3
10Khử trùng ống HDPE OD90Theo chương V59,46100m
11Khử trùng ống HDPE OD63Theo chương V56,11100m
12Khử trùng ống HDPE OD50Theo chương V62,96100m
13Tê hàn HDPE OD90x90Theo chương V1cái
14Tê ren HDPE OD63x50Theo chương V10cái
15Tê ren HDPE OD50x50Theo chương V4cái
16Đai khởi thủy Ø100x50M (Gang cầu)Theo chương V5bộ
17Đai khởi thủy Ø80x50M (Gang cầu)Theo chương V7bộ
18Van gang Ø80BB (Gang cầu)Theo chương V3cái
19Van gang Ø50BB (Gang cầu)Theo chương V22cái
20Stubend + đai inox OD90Theo chương V8cái
21Măng sông 1 đầu bích OD63Theo chương V2cái
22Măng sông 1 đầu bích OD50Theo chương V30cái
23Khuỷu hàn HDPE 1/4 OD90Theo chương V1cái
24Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63Theo chương V2cái
25Khuỷu ren HDPE 1/4 OD50Theo chương V4cái
26Khuỷu hàn HDPE 1/8 OD90Theo chương V6cái
27Manchon MJ Ø150FF (Gang cầu)Theo chương V1bộ
28Túm hàn HDPE OD180x90Theo chương V1cái
29Măng sông giảm OD110x63Theo chương V1cái
30Bửng chận Ø80Theo chương V2cái
31Nút bịt OD63Theo chương V3cái
32Nút bịt OD50Theo chương V10cái
33Họng ổ khóa có bản lềTheo chương V25cái
34Ống cơi họng ổ khóa uPVC D168Theo chương V0,25100m
35Joint mặt bích Ø80Theo chương V7cái
36Joint mặt bích Ø50Theo chương V44cái
37Bulong + tán M16x70Theo chương V56bộ
38Bulong + tán M14x70Theo chương V176bộ
39Đồng hồ nước DN15Theo chương V502bộ
40Đai khởi thủy OD90x25Theo chương V149bộ
41Đai khởi thủy OD63x25Theo chương V167bộ
42Đai khởi thủy OD50x25Theo chương V186bộ
43Van cóc DN20Theo chương V502cái
44Ống nhựa OD25 (Dày 2,0mm/PN12,5)Theo chương V25,1100 m
45Van góc liên hợp DN20x15Theo chương V502cái
46Khâu nối đồng hồ nước 15lyTheo chương V502cái
47Khâu túm 20x15FMTheo chương V502cái
48Van bi 3/4'Theo chương V502cái
49Hộp bảo vệ đồng hồ (nhựa)Theo chương V502cái
50Khâu nối ren ngoài uPVC 3/4'Theo chương V502cái
51Ống nhựa uPVC Ø27Theo chương V10,04100m
52Van nhựa 3/4'Theo chương V502cái
53Ống uPVC Ø50Theo chương V0,005100m
54Tê gang Ø50x50FFB (GC-Dùng cho ống HDPE)Theo chương V1bộ
55Van gang Ø50BB (Gang cầu)Theo chương V1cái
56Măng sông 1 đầu bích OD63Theo chương V1cái
57Joint mặt bích Ø50Theo chương V2cái
58Bulong + tán M14x70Theo chương V8bộ
59Ống uPVC Ø50Theo chương V0,03100m
60Van gang Ø50BB (Gang cầu)Theo chương V6cái
61Măng sông 1 đầu bích OD63Theo chương V12cái
62Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63Theo chương V6cái
63Joint mặt bích Ø50Theo chương V12bộ
64Bulong + tán M14x70Theo chương V48bộ
65Đai khởi thủy OD90x25Theo chương V1cái
66Đai khởi thủy OD63x25Theo chương V1cái
67Đai khởi thủy OD50x25Theo chương V3bộ
68Van ren DN20Theo chương V5cái
69Khâu nối ren ngoài DN20Theo chương V15cái
70Van thu xả khí DN20Theo chương V5cái
71Ống sắt tráng kẽm DN20Theo chương V0,01100m
72Khủy gang 1/8 Ø40FFTheo chương V12bộ
73Manchon MJ Ø40FF (Gang cầu)Theo chương V3bộ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Khoan đặt ống HDPE OD63 và OD50 (Ống lồng DN114)Theo chương V1,06100m
2Khoan đặt ống HDPE OD90 (Ống lồng DN168)Theo chương V1,07100m
3Đào phui đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V3.014,613m3
4Đào phui đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V37,6582100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V79,8641100m3
6Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chương V109,410m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chương V29,58m3
8Tái lập bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo chương V29,58m3
9Bê tông gối đỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V2,657m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông gói đỡTheo chương V0,3805100m2
11Gia công các kết cấu thép giá đỡ ốngTheo chương V0,0174tấn
12Lắp đặt cấu kiện các kết cấu thép giá đỡ ốngTheo chương V0,0174tấn
13Vữa xi măng M75 đồng hồ nước nhà dânTheo chương V3,3935m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V11,664m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0376100m3
16Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V1,296m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch 9x13x20cm, vữa xi măng M75Theo chương V5,472m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng M75Theo chương V20,52m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2662m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0246100m2
21Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V0,0453tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - nắp hầm vanTheo chương V18cái
23Bê tông neo ống và đánh chìm ống M200, đá 1x2Theo chương V0,6388m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông neo ống và đánh chìm ốngTheo chương V0,103100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông neo ống và đánh chìm ống, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0481tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đánh chìmTheo chương V8cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông neo ốngTheo chương V16cái
28Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo chương V0,1148100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đạt hạng III trở lên, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.2. Tối thiểu đã thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV (hoặc cấp cao hơn), giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu để chứng minh là bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản khác tương đương, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có thể hiện quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là Kỹ sư cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) thì phải có: Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án hoặc các tài liệu khác tương đương (Bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực trong thời gian gần nhất);+ Bản kê khai lý lịch.105
2 Kỹ thuật thi công 2 - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trong khối kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc thủy lợi);- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 3
2 Đầm cóc Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng10
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L, Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng3
4 Máy cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng3
5 Thiết bị hàn nối ống HDPE Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng3
6 Ô tô tự đổ 5-:-10 tấn Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng3
7 Máy toàn đạc điện tử Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng1
8 Máy thủy bình Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->