Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước các xã Song An, thành An thị xã An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước các xã Song An, thành An thị xã An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 20:39:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,524,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đạt hạng III trở lên, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.2. Tối thiểu đã thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV (hoặc cấp cao hơn), giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu để chứng minh là bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản khác tương đương, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có thể hiện quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là Kỹ sư cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) thì phải có: Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án hoặc các tài liệu khác tương đương (Bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực trong thời gian gần nhất);+ Bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trong khối kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc thủy lợi);- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L, Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị hàn nối ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-:-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT MẠNG LƯỚI (BAO GỒM CẢ CUNG CẤP) | |||
| 1 | Ống HDPE OD90 (Dày 5,4mm-PN10) | Theo chương V | 59,46 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE OD63 (Dày 3,8mm-PN10) | Theo chương V | 56,11 | 100 m |
| 3 | Ống HDPE OD50 (Dày 3,0mm-PN10) | Theo chương V | 62,96 | 100 m |
| 4 | Ống lồng thép mạ kẽm DN168 (Dày 4,78mm) | Theo chương V | 1,07 | 100m |
| 5 | Ống lồng thép mạ kẽm DN114 (Dày 3,2mm) | Theo chương V | 1,06 | 100m |
| 6 | Thử áp lực ống HDPE OD90 | Theo chương V | 59,46 | 100m |
| 7 | Thử áp lực ống HDPE OD63 | Theo chương V | 56,11 | 100m |
| 8 | Thử áp lực ống HDPE OD50 | Theo chương V | 62,96 | 100m |
| 9 | Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xả | Theo chương V | 130,9129 | m3 |
| 10 | Khử trùng ống HDPE OD90 | Theo chương V | 59,46 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống HDPE OD63 | Theo chương V | 56,11 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống HDPE OD50 | Theo chương V | 62,96 | 100m |
| 13 | Tê hàn HDPE OD90x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê ren HDPE OD63x50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Tê ren HDPE OD50x50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy Ø100x50M (Gang cầu) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy Ø80x50M (Gang cầu) | Theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Van gang Ø80BB (Gang cầu) | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Van gang Ø50BB (Gang cầu) | Theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Stubend + đai inox OD90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông 1 đầu bích OD50 | Theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Khuỷu hàn HDPE 1/4 OD90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khuỷu ren HDPE 1/4 OD50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Khuỷu hàn HDPE 1/8 OD90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Manchon MJ Ø150FF (Gang cầu) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Túm hàn HDPE OD180x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông giảm OD110x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bửng chận Ø80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt OD63 | Theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Nút bịt OD50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC D168 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Joint mặt bích Ø80 | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Bulong + tán M16x70 | Theo chương V | 56 | bộ |
| 38 | Bulong + tán M14x70 | Theo chương V | 176 | bộ |
| 39 | Đồng hồ nước DN15 | Theo chương V | 502 | bộ |
| 40 | Đai khởi thủy OD90x25 | Theo chương V | 149 | bộ |
| 41 | Đai khởi thủy OD63x25 | Theo chương V | 167 | bộ |
| 42 | Đai khởi thủy OD50x25 | Theo chương V | 186 | bộ |
| 43 | Van cóc DN20 | Theo chương V | 502 | cái |
| 44 | Ống nhựa OD25 (Dày 2,0mm/PN12,5) | Theo chương V | 25,1 | 100 m |
| 45 | Van góc liên hợp DN20x15 | Theo chương V | 502 | cái |
| 46 | Khâu nối đồng hồ nước 15ly | Theo chương V | 502 | cái |
| 47 | Khâu túm 20x15FM | Theo chương V | 502 | cái |
| 48 | Van bi 3/4' | Theo chương V | 502 | cái |
| 49 | Hộp bảo vệ đồng hồ (nhựa) | Theo chương V | 502 | cái |
| 50 | Khâu nối ren ngoài uPVC 3/4' | Theo chương V | 502 | cái |
| 51 | Ống nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V | 10,04 | 100m |
| 52 | Van nhựa 3/4' | Theo chương V | 502 | cái |
| 53 | Ống uPVC Ø50 | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 54 | Tê gang Ø50x50FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Van gang Ø50BB (Gang cầu) | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Bulong + tán M14x70 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Ống uPVC Ø50 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Van gang Ø50BB (Gang cầu) | Theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63 | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Bulong + tán M14x70 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 65 | Đai khởi thủy OD90x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai khởi thủy OD63x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đai khởi thủy OD50x25 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Van ren DN20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Khâu nối ren ngoài DN20 | Theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Van thu xả khí DN20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Ống sắt tráng kẽm DN20 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 72 | Khủy gang 1/8 Ø40FF | Theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Manchon MJ Ø40FF (Gang cầu) | Theo chương V | 3 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khoan đặt ống HDPE OD63 và OD50 (Ống lồng DN114) | Theo chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống HDPE OD90 (Ống lồng DN168) | Theo chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Đào phui đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 3.014,613 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V | 37,6582 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 79,8641 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V | 109,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V | 29,58 | m3 |
| 8 | Tái lập bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 29,58 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông gói đỡ | Theo chương V | 0,3805 | 100m2 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống | Theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện các kết cấu thép giá đỡ ống | Theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Vữa xi măng M75 đồng hồ nước nhà dân | Theo chương V | 3,3935 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 11,664 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 1,296 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 9x13x20cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 5,472 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 20,52 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - nắp hầm van | Theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Bê tông neo ống và đánh chìm ống M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,6388 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông neo ống và đánh chìm ống | Theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông neo ống và đánh chìm ống, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đánh chìm | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông neo ống | Theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đạt hạng III trở lên, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.2. Tối thiểu đã thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV (hoặc cấp cao hơn), giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu để chứng minh là bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản khác tương đương, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có thể hiện quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là Kỹ sư cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III (còn hiệu lực) thì phải có: Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án hoặc các tài liệu khác tương đương (Bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực trong thời gian gần nhất);+ Bản kê khai lý lịch. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trong khối kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc thủy lợi);- Tài liệu kèm theo là:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động;+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đã được chứng thực trong thời gian gần nhất;+ Bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 10 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L, Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 3 |
| 4 | Máy cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 3 |
| 5 | Thiết bị hàn nối ống HDPE | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-:-10 tấn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi