Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:23:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.570.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QIAamp DNA Blood Midi Kit | 1 | 20 phản ứng | Quy cách đóng gói: 20 phản ứng/Bộ. Bộ hoá chất tách ADN từ mẫu máu, Gồm: 20 QIAamp Midi Spin Columns, QIAGEN Protease, Buffers, Collection Tubes (15 ml).Dùng để tách ADN trong mẫu máu. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Agar | 1 | 250G | Quy cách đóng gói: 250g/lọ. Bột màu trắng mịn, đồng nhất; Dùng trong sinh học phân tử, Điểm tạo Gel từ 36-39 độ C, Điểm tan từ 87-89 độc C. pH gel từ 5.5 đến 6.0 Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 3 | Bộ hc định lượng ADN sợi đôi - Qubit™ dsDNA HS Assay Kit | 1 | 500 assays | Quy cách đóng gói: 500 phản ứng/ bộ. dùng để đo nồng độ ADN hoặc ARN Bảo quản: Nhiệt độ phòng đối với các hóa chất, nhiệt độ 2-8 độ C đối với chất chuẩn | ||
| 4 | Bộ hoá chất chuẩn bị thư viện gỉa trình tự- SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 1 | 18 reactions/Bộ | Quy cách đóng gói: 18 phản ứng/ bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 5 | Bộ hóa chất định lượng kích thước đoạn adn cho máy Bioanalyzer 2100 - DNA 12000 Kit | 1 | 300 phản ứng | Quy cách đóng gói:300 phản ứng/ bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy Bioanalyzer Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 6 | Elution Buffer (50mL) | 1 | 50mL | Quy cách đóng gói:50 mL/lọ. Đệm thu ADN, Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 7 | g-TUBE | 1 | 10 tube/hộp | Quy cách đóng gói:10 ống/hộp. Ống chuyên dụng để cắt ADN thành các đoạn từ 6kpb đến 20kpb Bảo quản: Nhiệt độ phòng trước khi sử dụng | ||
| 8 | Hạt từ tinh sạch ADN - AMPure PB magnetic beads (5 ml) | 1 | 5mL | Quy cách đóng gói:5mL/lọ. Hạt từ tinh sạch ADN, dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: Nhiệt độ phòng trước khi sử dụng | ||
| 9 | Ladder 1kB | 1 | 5 x 50 µg | Quy cách đóng gói:5ống*50ug/bộ. Thang chuẩn đo kích thướcADN từ 250pb đến 10000 pb, dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: 2-8 độ C | ||
| 10 | Loading dye 6x | 1 | 5 x 1.0 mL | Quy cách đóng gói:5ống*1mL/bộ. Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: 2-8 độ C | ||
| 11 | Sequel Binding and Internal Ctrl Kit 3.0 | 1 | 24 reactions | Quy cách đóng gói: 24 phản ứng/bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 12 | Sequel® SMRT® Cell Oil kit (5 Pack) | 1 | 5 Tubes/hộp | Quy cách đóng gói: 5ống/bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 13 | TAE 10X | 1 | 1L | Quy cách đóng gói: 1L/lọ. Dung dịch đệm Không chứa Rnase, Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 14 | Bộ hoá chất giải trình tự - Sequel Sequencing Kit 3.0 (4 rxn) | 4 | 4 rxns | Quy cách đóng gói: 4 rxns/bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C đến -25 độ C | ||
| 15 | Bộ chip giải trình tự - SMRT Cell 1M v3 LR Tray | 1 | 4 nanofabricated | Quy cách đóng gói: 4 nanofabricated/bộ. Hóa chất dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: -15 độ C dến -25 độ C | ||
| 16 | Qubit™ Assay Tubes | 1 | 500 tubes | Quy cách đóng gói: 500 ống/túi. dùng để đo nồng độ ADN hoặc ARN cho bộ kit Qubit™ dsDNA HS Assay Kit Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 17 | Corning® 50 mL centrifuge tubes | 1 | 100 cái/thùng | Quy cách đóng gói: 100 cái/thùng. Chất liệu: Polypropylene, tiệt trùng, chia vạch 5-50mL Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 18 | DNA LoBind® Tubes, DNA LoBind®, 1.5 mL, PCR clean, colorless, 250 tubes (5 bags × 50 tubes) | 1 | 250 tubes/ hộp | Quy cách đóng gói: 5 túi*50 ống/thùng. Ống đựng mẫu chống dính, Không chứa ADN người, Dnase, Rnase và các chất ức chế phản ứng PCR Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 19 | Ống PCR 0,2mL - Eppendorf PCR Tubes, 0.2 mL, PCR clean, colorless, 1,000 pcs. | 1 | 1000 cái/túi | Quy cách đóng gói: 1000 ống/túi. Không chứa ADN người, Dnase, Rnase và các chất ức chế phản ứng PCR Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Típ thể tích 0.1-10µl tiêt trùng - ART®self-sealing barrier pipette tips - ART 10.volume range 0.1-10 μL. sterile | 2 | Thùng 960 tip | Quy cách đóng gói: 960 cái/thùng. Không chứa Dnase, Rnase. Tiệt trùng. Thể tích 0,1-10uL Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Típ thể tích 0.1-10µl tiêt trùng - ART®self-sealing barrier pipette tips - ART 10.volume range 0.1-10 μL. sterile | 1 | Thùng 960 tip | Quy cách đóng gói: 960 cái/thùng. Không chứa Dnase, Rnase. Tiệt trùng. Thể tích 100-1000uL Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Típ thể tích 1-200µl tiêt trùng ART® selfsealing barrier pipette tips - ART 200.volume range 1-200 μL. sterile | 1 | Thùng 960 tip | Quy cách đóng gói: 960 cái/thùng. Không chứa Dnase, Rnase. Tiệt trùng. Thể tích 1-200uL Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Tube Septa (10 septa) | 1 | 10 tube septa/ hộp | Quy cách đóng gói: 10 cái/ bộ. Vật tư dùng cho hệ máy PacBio Sequel Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Găng tay cao su không bột | 2 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/ thùng. Chất liệu: Mủ cao su, hàm lượng độ bột≤ 2mg / găng tay Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Găng tay nilon | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 200 cái/hộp. Chất liệu: Nilon Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp. 4 lớp Bảo quản: Nhiệt độ phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.570.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi