Gói thầu: E-SCL19-2021: Danh mục : Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL19-2021: Danh mục : Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:26:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,109,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Chứng chỉ giám sát thi công- Chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe, máy thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành xe nâng người: ≥ 01 người- Số lượng vận hành xe thang: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành xe nâng người, xe thang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 02 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khuấy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gian trung chuyển (Phòng 11-7) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (nhân công 3,5/7) | Như trên | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ bảng thông tin cũ (nhân công 3,0/7) | Như trên | 2 | công |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Như trên | 3,73 | m3 |
| 5 | Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Sử dụng máy mài cầm tay cho các khu vực góc cạnh và các khu vực máy mài công nghiệp không tiếp cận được | Như trên | 1.104,47 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt | Như trên | 1.104,47 | m2 |
| 7 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT-PR01, định mức 0,3 kg/m2 | Như trên | 464,77 | m2 |
| 8 | Bả lớp vữa mịn mác 500 VT-Epocem 02 dày trung bình 5 mm. | Như trên | 464,77 | m2 |
| 9 | Sơn 01 lớp sơn lót VT-Epocem định mức 0,3 kg/m2 | Như trên | 464,77 | m2 |
| 10 | Sơn sàn 02 lớp sơn phủ VT-EP02 định mức 0,5 kg/m2/2 lớp | Như trên | 464,77 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương) | Như trên | 639,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Đèn led dây trang trí gắn tủ trưng bày | Như trên | 17 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn soi tranh gắn tường bóng LED 7W (7W-ST-N07) | Như trên | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đèn pha gắn tường LED 100 (PH100-MV2.0-100W) | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuyp led máng liền T5 dài 1,2m - 13W | Như trên | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuyp led máng liền T5 dài 0.,6m - 7W | Như trên | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 307 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 150 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC D20 lắp nổi | Như trên | 150 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC D16 lắp nổi | Như trên | 60 | m |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Như trên | 42,35 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Như trên | 0,79 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | Như trên | 41,9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 4,77 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 4,77 | 100m2 |
| B | Phòng tiền sảnh - Phòng truyền thống | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 163,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trần thạch cao hiện trạng | Như trên | 163,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vách và cửa nhôm kính mặt ngoài và phòng truyền thống | Như trên | 54,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ ốp cột trụ D800 hiện trạng (2 cột) | Như trên | 16,58 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 119,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 1,19 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 102,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Như trên | 41,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | Như trên | 14,69 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ buồng vệ sinh vách nhựa | Như trên | 21,2 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 94,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,94 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,94 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ CN dày 12mm - Vị trí sảnh (D3) | Như trên | 18,9 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu xám 800x800x9 - Ốp tường WC | Như trên | 163,48 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Như trên | 163,48 | m2 |
| 21 | Ốp đá marrble dày 20mm màu grey | Như trên | 46,86 | m2 |
| 22 | Ốp gỗ nhựa composite | Như trên | 40,09 | m2 |
| 23 | Ốp tấm innox 304 vàng xước day 1mm - Vị trí backgrop sảnh + ốp cột | Như trên | 16,35 | m2 |
| 24 | Chữ "Thủy điện Sơn La" và logo thủy điện bằng inox 304 vàng xước | Như trên | 0,48 | m2 |
| 25 | Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Sử dụng máy mài cầm tay cho các khu vực góc cạnh và các khu vực máy mài công nghiệp không tiếp cận được | Như trên | 151,37 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sạch bề mặt | Như trên | 151,37 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương) | Như trên | 151,37 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600x9mm - Vị trí S2 | Như trên | 41,36 | m2 |
| 29 | Lát thềm cửa bằng đá granit tự nhiên dày 20mm - Vị trí D2 | Như trên | 0,8 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Như trên | 9,96 | m2 |
| 31 | Gia công trần lưới thép - Vị trí T2 | Như trên | 31,4 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện trần lưới thép - Vị trí T2 | Như trên | 31,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng trần lưới thép sơn tĩnh điện - Vị trí T2 | Như trên | 31,4 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600x9mm - Vị trí S1 | Như trên | 136,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V199 (hoặc tương đương) | Như trên | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inax CFV102M (hoặc tương đương) | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam phần sứ treo tường Viglacera T61 và kèm van xả tiểu cảm ứng (hoặc tương đương) | Như trên | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa mặt phần sứ Rossi L-298V (hoặc tương đương) | Như trên | 3 | bộ |
| 39 | Cánh tủ gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamine màu cam - Vị tri tủ kệ lavabo phòng vệ sinh nam, nữ (bao gồm vật + lắp dựng) | Như trên | 3,7 | md |
| 40 | Ốp đá marble tự nhiên mặt bệ Lavabo phòng vệ sinh nam, nữ | Như trên | 2,22 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gương nhà vệ sinh nam (kích thước 2,1x0,93m dày 5mm) | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương nhà vệ sinh nữ (kích thước 1,4x0,9m dày 5mm) | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Ống cấp nước lạnh nối hàn PPR PN10 DN20 | Như trên | 0,02 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước nóng nối hàn PPR PN10 DN15 | Như trên | 0,21 | 100m |
| 45 | Cút, tê ren trong PPR PN10 DN15 | Như trên | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình nước nóng Tân Á 30 lít - Bồn ngang (hoặc tương đương) | Như trên | 1 | bộ |
| 47 | Côn mở 76x42 thoát nước | Như trên | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 50 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compsite dày 12mm, phụ kiện Inox SUS304 đi kèm đồng bộ | Như trên | 24,522 | m2 |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường bằng inox | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Như trên | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp công tắc - lắp chìm | Như trên | 1 | hộp |
| 54 | Công tắc điện đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Công tắc điện đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Công tắc điện ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Như trên | 3 | cái |
| 57 | Đèn led ốp trần 12W 31824 Philips | Như trên | 14 | bộ |
| 58 | Đèn Dowlight âm trần đôi bóng led 220v-2X10W | Như trên | 24 | bộ |
| 59 | Đèn led dây trang trí hắt sau gương | Như trên | 12 | cái |
| 60 | Hộp ổ cắm âm tường | Như trên | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 9 | cái |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 580 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 456 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 290 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 228 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường | Như trên | 147 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Như trên | 63 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D16 đi âm tường | Như trên | 50 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC D16 đi nổi | Như trên | 200 | m |
| 70 | Hộp ổ cắm âm tường | Như trên | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Cáp UTP 4P-0,5 CAT6 | Như trên | 120 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường | Như trên | 56 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Như trên | 24 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thông gió hộp 600x300 | Như trên | 7,8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Như trên | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt chân rẽ ống thông gió tròn, đường kính | Như trên | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Như trên | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Như trên | 48 | cái |
| 81 | Hộp gió đường cấp, hồi dàn lạnh FCU | Như trên | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110 Sơn đen | Như trên | 0,0055 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90 - D110 | Như trên | 4 | cái |
| 84 | Chụp thông hơi Ventcap Inox 304 D110 | Như trên | 1 | cái |
| 85 | Ống gió mền D100 | Như trên | 5 | m |
| 86 | Ống gas kèm bảo ôn đường kính ống 15,9mm | Như trên | 0,624 | 100m |
| 87 | Ống gas kèm bảo ôn đường kính ống 9,5mm | Như trên | 0,624 | 100m |
| 88 | Ống nhựa D27 | Như trên | 0,444 | 100m |
| 89 | Ống nhựa D34 | Như trên | 0,204 | 100m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(4X1CX1,5) mm2 | Như trên | 62,4 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 62,4 | m |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 24.200 BTU | Như trên | 1 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 34.100 BTU | Như trên | 2 | máy |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 44.700 BTU | Như trên | 1 | máy |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường loại KDK 30ALF -Công suất 100m3/h, 50Pa | Như trên | 1 | cái |
| 96 | Cửa nhôm Xingfa (khuôn bao 65mmx55mm dày 1,8 đến 2,2mm; đố cánh 95,5mm x55mm dày 1,8 đến 2,2mm; kính an toàn 02 lớp dày 8,38mm;bao gồm lắp dựng) | Như trên | 59,12 | m2 |
| 97 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khoá cửa 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 98 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khoá cửa 2 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 99 | Cửa gỗ công nghiệp MDF phủ veneer 1000x2200 (bao gồm cách + khung bao + nẹp cửa 2 mặt + 3 bản lề + khóa tay gạt)) | Như trên | 2 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cửa công nghiệp | Như trên | 4,4 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thi công tường, trần có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 20 | 100m2 |
| C | Thiết bị lắp đặt | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió 24.200 BTU 2 chiều inverter | Loại điều hòa: 2 chiều Tính năng: Inverter Gas (Môi chất lạnh): R410a Loại điều khiển: Điều khiển dây Công suất lạnh(BTU) 1,3: 24.200 Công suất lạnh(kW) 1,3: 7.1 Công suất sưởi (BTU) 2,3: 27.300 Công suất sưởi (kW) 2,3: 8.0 COP (Sưởi ấm): 3.81 COP (Làm lạnh): 3.5 Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 2.03 Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 2.1 Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz Màu sắc: Trắng Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1000x800 Khối lượng dàn lạnh (Kg): 37 Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 49/51 Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) : 770 x 900 x 320 Khối lượng dàn nóng (Kg): 64 | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió 34.100 BTU 2 chiều inverter | Loại điều hòa: 2 chiềuTính năng: InverterGas (Môi chất lạnh): R410aLoại điều khiển: Điều khiển dâyCông suất lạnh(BTU) 1,3: 34.100Công suất lạnh(kW) 1,3: 10.0Công suất sưởi (BTU) 2,3: 38.200Công suất sưởi (kW) 2,3: 11.2COP (Sưởi ấm): 3.56COP (Làm lạnh): 3.15Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 3.17Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 3.15Điện nguồn: 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc : TrắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1.400x800Khối lượng dàn lạnh (Kg): 47Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 49/51Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn nóng (Kg): 108 | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần nối ống gió 44.700 BTU 2 chiều inverter | Loại điều hòa: 2 chiềuTính năng: InverterGas (Môi chất lạnh): R410aLoại điều khiển: Điều khiển dâyCông suất lạnh(BTU) 1,3: 44.700Công suất lạnh(kW) 1,3: 13.1Công suất sưởi (BTU) 2,3: 54.600Công suất sưởi (kW) 2,3: 16.0COP (Sưởi ấm): 3.42COP (Làm lạnh): 3.15Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 4.16Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 4.68Điện nguồn: 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc: TrắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1.400x800Khối lượng dàn lạnh (Kg): 47Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 50/52Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn nóng (Kg): 108 | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Chứng chỉ giám sát thi công- Chứng chỉ ATVSLĐ | 4 | 3 |
| 3 | Lái xe, máy thi công | 4 | - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành xe nâng người: ≥ 01 người- Số lượng vận hành xe thang: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành xe nâng người, xe thang | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 02 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,7 kW | 2 |
| 2 | Máy khuấy cầm tay | Công xuất 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Trọng tải 5,0 T | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Loại cầm tay | 1 |
| 10 | Xe nâng người | Chiều cao 12m | 1 |
| 11 | Xe thang | Chiều dài thang 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi