Gói thầu: E-SCL20: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Mường La. Hạng mục: Khu nhà trực của CBCNV tại Mường La. Mục: Nhà A, B, C, D, E, nhà ăn ca và căng tin phục vụ CBCNV, hệ thống phụ trợ khu vực VP Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL20: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Mường La. Hạng mục: Khu nhà trực của CBCNV tại Mường La. Mục: Nhà A, B, C, D, E, nhà ăn ca và căng tin phục vụ CBCNV, hệ thống phụ trợ khu vực VP Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:36:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,230,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 750w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 199,926 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 175,0612 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 333,8532 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.108,826 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 495,9268 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 35,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 140,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 123,606 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 30,72 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 232,7428 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 54,8862 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu vệ sinh | Như trên | 7 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cần thay thế các phòng | Như trên | 7 | công |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 10 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Như trên | 140,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Như trên | 35,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 199,926 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 199,926 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 175,0612 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 508,9144 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.614,7528 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 14 | bộ |
| 29 | Lan can thay mới + sơn tĩnh điện | Như trên | 268,6734 | kg |
| 30 | Thép vuông | Như trên | 3,9816 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 54,8862 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 232,7428 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 123,606 | m2 |
| 34 | Sửa chữa cửa | Như trên | 20 | công |
| 35 | Vít nở D10 | Như trên | 72 | cái |
| 36 | Mặt bích lan can | Như trên | 36 | cái |
| 37 | Mài đánh bóng granito | Như trên | 5 | công |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Như trên | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa bát | Như trên | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vòi gạt | Như trên | 28 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Như trên | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Măng sông ren ngoài PPR D50mm | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Như trên | 1,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Như trên | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Như trên | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Như trên | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Như trên | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Như trên | 68 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 56 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/25mm | Như trên | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | Như trên | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Như trên | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Như trên | 7 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Như trên | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 60 | cái |
| 77 | Chóp thông hơi | Như trên | 7 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 20 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 6,6667 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 14,1797 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 14,1797 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 14,1797 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 373,2379 | kg |
| 87 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 48 | cái |
| 88 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3732 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 211,266 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 177,6212 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 326,0388 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.108,826 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 495,9268 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 35,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 140,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 123,606 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can + cầu thang | Như trên | 30,72 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 232,7428 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 54,8862 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu vệ sinh | Như trên | 7 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cần thay thế các phòng | Như trên | 7 | công |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 10 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Như trên | 140,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Như trên | 35,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 211,266 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 211,266 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 177,6212 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 503,66 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.614,7528 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 14 | bộ |
| 29 | Lan can thay mới + sơn tĩnh điện | Như trên | 268,6734 | kg |
| 30 | Thép vuông | Như trên | 3,9816 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 54,8862 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 232,7428 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 123,606 | m2 |
| 34 | Vít nở D10 | Như trên | 72 | cái |
| 35 | Mặt bích lan can | Như trên | 36 | cái |
| 36 | Mài đánh bóng granito | Như trên | 5 | công |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Như trên | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa bát | Như trên | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vòi gạt | Như trên | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Như trên | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Như trên | 1,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Như trên | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Như trên | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Như trên | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Như trên | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Như trên | 68 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 56 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Như trên | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/25mm | Như trên | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | Như trên | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Như trên | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Như trên | 7 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Như trên | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 35 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 60 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 20 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 6,6667 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 14,4292 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 14,4292 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 14,4292 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 373,2379 | kg |
| 86 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 48 | cái |
| 87 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3732 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ C | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 128,6482 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 138,937 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 622,1789 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.445,37 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 305,3982 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Như trên | 39,3482 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 40,0764 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 125,79 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 100,794 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 172,4973 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 87,3657 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu vệ sinh | Như trên | 14 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cần thay thế các phòng | Như trên | 14 | công |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 10 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Như trên | 125,79 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Như trên | 40,0764 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 128,6482 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 128,6482 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 138,937 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 761,1159 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.760,7682 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao tấm thả | Như trên | 39,3482 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 28 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 8 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 100,794 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 87,3657 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 172,4973 | m2 |
| 32 | Mài đánh bóng granito | Như trên | 5 | công |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vòi gạt | Như trên | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Như trên | 0,29 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,29 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Như trên | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Như trên | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Như trên | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Như trên | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Như trên | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Như trên | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Như trên | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Như trên | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50mm | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Như trên | 14 | cái |
| 56 | Cút ren ngoài HDPE D63mm | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như trên | 1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Như trên | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Như trên | 7 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 60 | cái |
| 69 | Chóp thông hơi | Như trên | 7 | cái |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 20 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 6,6667 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,69 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác D90 | Như trên | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 75 | Đai giữ ống F90 | Như trên | 32 | cái |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 12,8702 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,8702 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,8702 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 343,3216 | kg |
| 83 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 56 | cái |
| 84 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3433 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SONG LẬP SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 23,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 27,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 122,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 335,9868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 91,7024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Như trên | 8,95 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 23,68 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 23,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 27,288 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 149,844 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 427,6892 | m2 |
| 12 | Lan can inox sus 304 | Như trên | 156,1361 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,52 | m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét dài 1m | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 24 | m |
| 17 | Thép chữ C đk 10 | Như trên | 0,7404 | kg |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 19 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2,512 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 222,6013 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2226 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ SONG LẬP SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 23,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 27,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 122,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 335,9868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 91,7024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Như trên | 8,95 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 23,68 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 23,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 27,288 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 149,844 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 427,6892 | m2 |
| 12 | Lan can inox sus 304 | Như trên | 156,1361 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,52 | m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét dài 1m | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 24 | m |
| 17 | Thép chữ C đk 10 | Như trên | 0,7404 | kg |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 19 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2,512 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 222,6013 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2226 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ SONG LẬP SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 23,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 27,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 122,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 335,9868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 91,7024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Như trên | 8,95 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 23,68 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 23,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 27,288 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 149,844 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 427,6892 | m2 |
| 12 | Lan can inox sus 304 | Như trên | 156,1361 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,52 | m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét dài 1m | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 24 | m |
| 17 | Thép chữ C đk 10 | Như trên | 0,7404 | kg |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 19 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2,512 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 222,6013 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2226 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ SONG LẬP SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 23,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 27,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 122,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 335,9868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 91,7024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 8,95 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 23,68 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 23,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 27,288 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 149,844 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 427,6892 | m2 |
| 12 | Lan can inox sus 304 | Như trên | 156,1361 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,52 | m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét dài 1m | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 24 | m |
| 17 | Thép chữ C đk 10 | Như trên | 0,7404 | kg |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 19 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2,512 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 1,9834 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 222,6013 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2226 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ SONG LẬP SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 28,905 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 25,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 182,4848 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 370,755 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 121,9472 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 7,03 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 28,905 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 25,43 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 54,335 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 182,4848 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 492,7022 | m2 |
| 12 | Lan can inox sus 304 | Như trên | 87,5693 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,52 | m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét dài 1m | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 57 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 34 | m |
| 17 | Thép chữ C đk 10 | Như trên | 1,234 | kg |
| 18 | Cọc tiếp địa chống sét | Như trên | 10 | cọc |
| 19 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 5 | cái |
| 20 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 2,3099 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 2,3099 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 2,3099 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 223,3951 | kg |
| 30 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 31 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2234 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ E | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 80,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 95,856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Nóng lạnh | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cần thay thế các phòng | Như trên | 1 | công |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 80,04 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 80,04 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 95,856 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 95,856 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Như trên | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bóng led bán nguyệt)) | Như trên | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 16 | Rọ chắn rác D90 | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Đai giữ ống D90 | Như trên | 20 | cái |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,0386 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,0386 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,0386 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 220,3941 | kg |
| 26 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 27 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2204 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 90,93 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 91,0971 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 90,93 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 90,93 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 91,0971 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 91,0971 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,1851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,1851 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,1851 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 246,8882 | kg |
| 14 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2469 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 47,2864 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 81,3116 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 1,694 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,5082 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái nhựa cũ | Như trên | 18,0594 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 47,2864 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 47,2864 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 10,934 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 92,2456 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Như trên | 0,1806 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,5082 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Như trên | 10,934 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 2,1654 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 2,1654 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 2,1654 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 244,1157 | kg |
| 20 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 21 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2441 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CĂNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 146,2408 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 149,8652 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 313,2411 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 676,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 340,4904 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Như trên | 146,2408 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Như trên | 146,2408 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 149,8652 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 463,1063 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.017,2904 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 7,8339 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 7,8339 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 7,8339 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất + sơn thang lồng (sơn tĩnh điện) | Như trên | 229,1264 | kg |
| 18 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2291 | tấn |
| 20 | Bản lề cửa | Như trên | 18 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | HÀNG RÀO Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 781,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 147,2313 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 781,71 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,2313 | m2 | |
| 5 | TRỤ CỔNGĐào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0675 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,5897 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 0,3388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0265 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như trên | 2,1812 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 12,72 | m2 |
| 16 | Cung cấp + lắp dựng Biển hiệu Aluminium dày 3mm, chữ nổi mica | Như trên | 2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 36,7265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 25,8905 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 25,186 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Như trên | 28,832 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 36,7265 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 51,0765 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,2883 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 600, dày d0.42 | Như trên | 15,2 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 2,1375 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 5,852 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,1756 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,1756 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,1756 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ XE (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 68,016 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,6802 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 600, dày d0.42 | 20,8 | m | |
| P | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 13,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Như trên | 2 | chuyến |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 9,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 19,5 | m3 |
| 5 | BẬC SANG SÂN BÓNGĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 5,868 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,044 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Như trên | 19,44 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Như trên | 17,28 | m2 |
| 10 | CÔNG SÂN BÓNG ĐÁĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,036 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,1191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 5,76 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 7,3336 | m2 |
| 19 | Bản lề cối | Như trên | 6 | cái |
| 20 | Khóa cửa | Như trên | 1 | cái |
| 21 | RÃNH ĐANĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Như trên | 0,2695 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0223 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 7 | cái |
| 25 | RÃNH THOÁT NƯỚCĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 23,76 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 5,412 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Như trên | 4,84 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Như trên | 44 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Như trên | 22 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Như trên | 3,41 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1782 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,3455 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 55 | cái |
| 36 | THAY ĐÈN CAO LED CAO ÁPBóng đèn led cao áp sân bóng DAXIN300-28-300W (420*420*370mm, 6.5kg, nhiệt độ màu (CRT) 6500k, Độ hoàn màu (CRI): 80 CRI; Điện áp sử dụng: 100~270v; Vật liệu vỏ nhôm hợp kim) | Như trên | 2 | bóng |
| 37 | TRỒNG CỎĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Như trên | 0,836 | 100m3 |
| 38 | Đất màu trồng cây | Như trên | 83,6 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,836 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,836 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất màu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,836 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất màu bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,836 | 100m3/1km |
| 43 | Trồng cỏ nhật | Như trên | 418 | m2 |
| 44 | Dải sỏi lối đi | Như trên | 3,8 | m3 |
| 45 | BÓ VỈAĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,2 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 2,5 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Như trên | 2,5 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ + vệ sinh cục bê tông | Như trên | 40 | công |
| 51 | Đệm Vxm mác 50# d=20 | Như trên | 16,206 | m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 810 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 275,502 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Như trên | 275,502 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 13,508 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,3508 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ + vệ sinh cục bê tông | Như trên | 30 | công |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 675 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 337,7 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Như trên | 337,7 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Như trên | 106,628 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Như trên | 106,628 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 750w | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi