Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817684-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:12:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,678,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần Lát đá granit; Hệ thống thoát nước; Cây xanh; Nền đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần: Hệ thống điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng Điện kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, sắt, điện bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ VÀ BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0013m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m3
4Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè, tháo dỡ thủ công, xếp chồng, vận chuyển trong phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V479,658m2
5Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32951000v
6Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32951000v
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V230,1086m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,388m3
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1839100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1839100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,388m3
16Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x113Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
17Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V93viên
18Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
19Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24viên
20Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x46Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
21Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x37Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
22Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 35x20x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21viên
23Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15viên
24Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
25Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x77Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
26Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
27Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x43Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
28Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x39Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
29Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30viên
30Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x115Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
31Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23viên
32Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x52Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
33Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23viên
34Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
35Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
36Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
37Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x84Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
38Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
39Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
40Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
41Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
42Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
43Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11viên
44Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x78Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
45Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x73Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
46Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x57Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
47Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x46Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
48Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22viên
49Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
50Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x23Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
51Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x107Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
52Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
53Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x96Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
54Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x64Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
55Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x56Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
56Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26viên
57Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
58Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17viên
59Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
60Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
61Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x117Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
62Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
63Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x89Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
64Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x83Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
65Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
66Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
67Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x28Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
68Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
69Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V122viên
70Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
71Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x78Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
72Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
73Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
74Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38viên
75Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x46Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
76Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
77Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x39Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
78Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x38Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
79Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x37Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
80Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
81Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
82Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30viên
83Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x26Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
84Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x106Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
85Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V186viên
86Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x69Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
87Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45viên
88Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
89Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
90Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x39Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
91Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
92Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
93Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x28Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
94Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9421cấu kiện
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992100m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,924m3
98Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V294,56m2
99Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V294,56m2
100Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
101Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
102Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V7lỗ
103Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,404m3
106Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,14m2
107Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,14m2
108Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
109Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
110Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10lỗ
111Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,671m3
114Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,27m2
115Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,27m2
116Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
117Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
118Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V13lỗ
119Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581m3
122Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,91m2
123Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,91m2
124Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
125Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
126Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V5lỗ
127Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,159m3
130Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,87m2
131Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,87m2
132Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
133Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
134Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V7lỗ
135Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1838100m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,383m3
138Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,49m2
139Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,49m2
140Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
141Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
142Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V11lỗ
143Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
146Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
147Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
148Cung cấp đá granit màu đen KT (30x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
149Lát đá Granite màu đen, Kt 30x60x3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
150Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ
151Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4363100m3
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,628m3
154Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (50x100x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V436,28m2
155Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (50x100x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V436,28m2
156Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,675m3
157Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,15m2
158Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V12lỗ
159Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m3
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,449m3
162Cung cấp đá granit thô, màu tím KT (50x100x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V524,49m2
163Lát lát đá Granite thô, màu tím KT (50x100x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V524,49m2
164Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
165Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m2
166Khoan lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V27lỗ
167Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
169Cung cấp tấm nắp bồn hoa ghi gốc cây (loại 2 mảnh ghép), KT: 100x100x5, D40, chất liệu BT cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V37viên
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
173Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1,2m x 1,2m) KT 10*20*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12viên
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
177Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1,5m x 1,5m) KT 10*20*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12viên
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
181Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 3.0m) KT (10*20*120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
182Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 3.0m) KT 10*20*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24viên
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
186Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 7.0m) KT 10*20*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
187Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 7.0m) KT 10*20*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56viên
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
191Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 9.0m) KT 10*20*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
192Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 9.0m) KT 10*20*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
194Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
196Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 10.0m) KT 10*20*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
197Cung cấp đá granit màu vàng làm thành bồn hoa loại (1.2m x 10.0m) KT 10*20*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,32m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7719100m2
201Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
202Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
203Đắp đất hoàn trả, đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m3
204Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,35m3
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
206Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x5x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
207Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, KT: 25x5x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
208Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa hình tam giác, KT: 25x40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
211Cung cấp đá granit tạo cảm giác tại lối lên KT (60x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
212Lát đá granit tạo cảm giác tại lối lên KT (60x60x3) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ CÁP QUANG
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,65m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7164100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,92m3
5Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 ngăn mùi kiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Luồn ống qua tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt nắp hố thu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,46m3
10Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,19m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m3
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5610 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5610 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5610 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
22Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m3
23Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165tấn
27Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
30Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
31Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m2
36Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
39Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538tấn
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
41Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
42Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
43Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
48Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
51Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
53Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
54Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
55Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
60Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32
61Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1249tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307tấn
63Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7179tấn
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
65Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
66Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
67Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
71Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
72Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
75Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
77Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
78Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
79Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3381m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
83Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m2
84Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
87Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
89Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
90Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
91Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
96Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
99Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
102Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
103Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
108Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
111Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995tấn
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
113Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
114Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
115Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Cung cấp đá granit thô màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
120Lát đá granit thô màu tím quanh thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
121Tháo dỡ máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
122Tháo dỡ nắp hộc bơm (để tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
125Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
126Lắp đặt nắp hộc bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
129Lắp đặt máy bơm nước các loại (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
131Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
132Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009tấn
134Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
C HẠNG MỤC: VỊ TRÍ ĐẬU ĐỖ XE
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4409100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4409100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4409100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9957100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9957100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9957100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9957100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9957100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7349100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,37m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7349100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7349100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3981100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3981100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3981100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
20Hàn thép góc L tạo khung biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
21Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Cung cấp ống nhựa làm trụ hàng rào chắn di động (ống nhựa phi 60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40md
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
25Lắp dựng móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
26Sơn cọc tiêu màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m2
27Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V300md
28Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 1 trực chốt đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
D HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG CÂY XANH
1Chặt hạ cây xanh (H≤12m, Đk gốc ≤50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
2Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây xanh (H>12m, Đk gốc >50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
3Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây xanh (H≤12m, Đk gốc ≤50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cây
4Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây xanh (H≤6m, Đk gốc ≤20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
5Khoanh bứng, trồng cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
6Cắt tán cây DừaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN
1Móng cột đèn chiếu sáng đường MCSMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
2Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đường LED 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Cần đèn đơn D60 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V141m
7Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
8Vật tư đường dây 0,4kV đi ngầm - xây dựng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
9Mương cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V160mét
10Tháo dỡ, thu hồi ĐZ 0,4kV + các bộ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Xây dựng, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng (Thi công phần Lát đá granit; Hệ thống thoát nước; Cây xanh; Nền đường) 1 - Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần: Hệ thống điện chiếu sáng. 1 - Cao đẳng Điện kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).32
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân nghề: Nề, sắt, điện bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
2 Máy uốn thép ≥ 3kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW5
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Xe nâng hoặc xe cẩu rổ Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->