Gói thầu: E-SCL17-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường lên bến thượng lưu. Mục: Sửa chữa nền, mặt đường, cống, hố thu trước cống, rãnh thoát nước và gia cố mái taluy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL17-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường lên bến thượng lưu. Mục: Sửa chữa nền, mặt đường, cống, hố thu trước cống, rãnh thoát nước và gia cố mái taluy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:41:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,057,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa đường giao thông nội bộ cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành cầu đường, công trình giao thông hoặc xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ, Hợp đồng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, công trình cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thôngHồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là kỹ thuật thi công: Quyết định giao nhiệm vụ, Hợp đồng của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành giao thông, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ nghề, hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp các chuyên ngành xây dựng, cầu đường, thợ cơ khí, thợ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (dung tích) gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Như trên | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,5162 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,2883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,253 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,253 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Như trên | 28,9595 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Như trên | 46,435 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Như trên | 46,435 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Như trên | 2,3217 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 46,435 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như trên | 753,9445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như trên | 4,79 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Như trên | 767,1125 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 1,6055 | tấn |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Như trên | 104,0875 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 0,4755 | tấn |
| B | Sửa rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,1552 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,8669 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,554 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 116,641 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,1552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,8669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 117,195 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0354 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Như trên | 5,7114 | 100m2 |
| 10 | Lót nilon chống thấm | Như trên | 1.032,06 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 134,5185 | m3 |
| C | Sửa cống ngang 1x1m - Km2+267,94 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,5157 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,3283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,5157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,3283 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0186 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0223 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0203 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,428 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2077 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Như trên | 51 | rọ |
| D | Lắp đặt hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 4,9 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Như trên | 35 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 4,8508 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Như trên | 52 | m |
| E | Kè taluy dương bằng rọ đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,1513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 10,3121 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 4,0369 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,1995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 1,1513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 10,3121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 4,0369 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như trên | 39,84 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Như trên | 1.018 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa đường giao thông nội bộ cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành cầu đường, công trình giao thông hoặc xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ, Hợp đồng của công trình. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, công trình cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thôngHồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là kỹ thuật thi công: Quyết định giao nhiệm vụ, Hợp đồng của công trình | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành giao thông, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ nghề, hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp các chuyên ngành xây dựng, cầu đường, thợ cơ khí, thợ hàn | 3 | 2 |
| 5 | Lao động phổ thông | 10 | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất (dung tích) gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7T | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 4 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi