Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 15:15:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,637,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.506.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.012.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.506.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY KHUNG CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 59,045 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, thước gạch 250x400 , vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,8 | M2 |
| 3 | Ốp đá chẻ vào tường qui cách 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,245 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 524,351 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 524,351 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 131,33 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 393,021 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 103,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 103,5 | M2 |
| 10 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương V | 19,935 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,935 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 67,13 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 67,13 | M2 |
| 14 | Lắp kính trong cường lục dày 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32,13 | M2 |
| 15 | Đục lớp vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | M2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bằng KOVA CT11A | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY 03 PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,338 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,559 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,592 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 70,349 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,448 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,191 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,133 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,174 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,883 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,096 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m2 |
| 17 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | M3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,958 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,707 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,908 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,19 | M2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,012 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,059 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,981 | 1000kg |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,077 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 37,005 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 175,237 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 539,808 | M2 |
| 35 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 92,336 | M2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 181,866 | m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,015 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,089 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,084 | M3 |
| 40 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 339,948 | M2 |
| 41 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 32,364 | M2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 309,752 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 175,237 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 457,87 | M2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 391,69 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,32 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 32,25 | M2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 1000kg |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 1000kg |
| 50 | Lắp đặt bulon phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | Cái |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 478,9 | M |
| 52 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,374 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M2 |
| 54 | Lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 32,58 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,1 | M |
| 56 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,075 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | M |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 420 | M |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | M |
| 73 | Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1692 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 8 | Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 4,335 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt hoàn thiện bảng tên cổng trường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,476 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,476 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 34,272 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,248 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2467 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2415 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,4821 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3461 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4625 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9281 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,8381 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0932 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2123 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,4 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5134 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 113,0864 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 213,5245 | m2 |
| 35 | Gia công và Lắp dựng khung sắt lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 191,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 6,732 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 10,15 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,74 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,18 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,616 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 11,9621 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8329 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,5824 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 455,79 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1142 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4617 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,504 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,6562 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,11 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.506.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.012.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.506.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi