Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818191-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210818175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:15:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,637,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.506.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.012.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.506.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY KHUNG CHÍNH
1Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V59,045m2
2Ốp gạch tường, thước gạch 250x400 , vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,8M2
3Ốp đá chẻ vào tường qui cách 100x200mô tả kỹ thuật chương V21,245M2
4Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V524,351m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V524,351M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V131,33M2
7Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V393,021M2
8Phá dỡ nền gạch hiện hữumô tả kỹ thuật chương V103,5m2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V103,5M2
10Cạo rỉ các, kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V19,935m2
11Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,935M2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V67,13m2
13Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V67,13M2
14Lắp kính trong cường lục dày 8mmmô tả kỹ thuật chương V32,13M2
15Đục lớp vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V135m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V135M2
17Quét dung dịch chống thấm bằng KOVA CT11Amô tả kỹ thuật chương V135M2
B HẠNG MỤC: XÂY 03 PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,887100m3
2Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,338M3
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V13,559M3
4Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,378100m2
5Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,592M3
6Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
7Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V70,349m3
8Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,195100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V7,448M3
10Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V1,191100m2
11Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V5,133M3
12Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,174100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,883M3
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,599100m2
15Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V6,096M3
16Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,71100m2
17Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,178100m3
18Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,185100m2
19Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,24M3
20Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,24M3
21Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,958M3
22Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,707M3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V98,908M2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V14,19M2
25Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2721000kg
26Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2821000kg
27Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V1,0121000kg
28Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,3061000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,0591000kg
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,9811000kg
31Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,077M3
32Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V37,005M3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V175,237M2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V539,808M2
35Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V92,336M2
36Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V181,866m3
37Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,015100m2
38Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V18,089M3
39Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,084M3
40Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V339,948M2
41Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V32,364M2
42Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V309,752M2
43Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V175,237M2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V457,87M2
45Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V391,69m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V31,32M2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V32,25M2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,4611000kg
49Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,4611000kg
50Lắp đặt bulon phi 12mô tả kỹ thuật chương V134Cái
51Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmmô tả kỹ thuật chương V478,9M
52Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V4,374100m2
53Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10M2
54Lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh trong nhàmô tả kỹ thuật chương V32,58M2
55Trát gờ chỉ, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V100,1M
56Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,075100m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
58Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V16Bộ
59Lắp đặt quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V6Cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6Cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6Cái
62Lắp đặt ổ cắm - loại ổ bamô tả kỹ thuật chương V9Cái
63Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1Hộp
64Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V19Hộp
65Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V4Hộp
66Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1Cái
67Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3Cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây mô tả kỹ thuật chương V110M
69Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V420M
70Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V60M
71Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V120M
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V240M
73Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tườngmô tả kỹ thuật chương V1Cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,84100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,56100m
78Lắp đặt co, tê, lơi phi 114mô tả kỹ thuật chương V40Cái
79Lắp đặt co, tê, lơi phi 60mô tả kỹ thuật chương V45Cái
80Lắp đặt co, tê, lơi phi 27mô tả kỹ thuật chương V114Cái
81Lắp đặt van khóa thau phi 27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
82Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V6Cái
83Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V6Cái
84Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V6Cái
85Lắp đặt phễu thumô tả kỹ thuật chương V12Cái
86Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emmô tả kỹ thuật chương V21Bộ
87Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ bộ xảmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt người lớnmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
C HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,596m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,1692m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0076tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0173tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,294m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,0588100m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,88m2
8Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V4,335m2
9Gia công lắp đặt hoàn thiện bảng tên cổng trườngmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V13,476m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V13,476m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V34,272m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,792m3
14Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,256100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,248m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2467tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2415tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,224100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,4821m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3461tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4625tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,9281100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,8381m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,52m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,704100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0932tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2123tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V70,4m2
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,5134m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V113,0864m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V57,2m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V213,5245m2
35Gia công và Lắp dựng khung sắt lưới B40mô tả kỹ thuật chương V191,76m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V6,732m2
37Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,48m2
D HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câymô tả kỹ thuật chương V10,15100m2
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V0,234100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V2,74100m3
4Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng mô tả kỹ thuật chương V24,18m3
5Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng mô tả kỹ thuật chương V8,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,616m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V11,9621m3
8Trải tấm nilonmô tả kỹ thuật chương V4,8329100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V35,5824m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V455,79m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,2535100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,1142tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,4617m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,504m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V80,6562m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,11m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V58cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmmô tả kỹ thuật chương V0,44100m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V47m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.506.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.012.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.506.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hóa đơn VAT 1
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->