Gói thầu: Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803673-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249
Số hiệu KHLCNT 20210663318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 16:16:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,297,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự các thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu, cụ thể: tủ máy cắt trung thế, rơ le kỹ thuật số, tủ điện hạ thế. - Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện và 1 kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 5/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ampekim
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thử cao áp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22/6,3 kV mạch II (HTCC điện 35/6kV)- MB +72 khu Hà Ráng, ST: 4246
1Tường rào trạm ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32Mét
2Trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
3Cột BTLT NPC10-5KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cột
4Móng cột BTLT M1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Móng
5Móng trụ đỡ thiết bị M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Móng
6Móng cột thu lôi chống sét M3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
7Bể chứa cát PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
8Hố chứa dầu sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
9Tấm đan TĐ-1 hố chứa dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Tấm
10Rãnh cáp ngoài trời D800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5Mét
11Rãnh cáp ngoài trời D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,89Mét
12Tấm đan TĐ-1 rãnh 800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Tấm
13Tấm đan TĐ-2 rãnh 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34Tấm
14Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,2Kg
15Xà đỡ sứ X1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
16Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét (X2);Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
17Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
18Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ đầu tuyến trạm tự dùng X1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà đỡ sứ thanh cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà con sonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
24Kim thu sét tiên đạo EPULSARTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
25Chụp ngọn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
26Cột bê tông LT18m-13KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
27Hệ thống tiếp địa an toàn trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
28HT tiếp địa van chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
29Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
31Máy biến điện áp cao thế 35kV 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Máy
32Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Máy
33Máy biến dòng điện cao thế 35kV -100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Máy
34Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Máy
35Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
36Cầu chì tự rơi SI - 35kV-100A;Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
37Lắp đặt cầu chì 35kV -100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
38Chống sét van 35kV;Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
39Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
40Đấu cáp co ngót ngoài trời 35kV- 3x35 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
41Làm đầu cáp 35kV, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
42Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (ACSR/S95/16-4,3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,7Mét
43Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,7Mét
44Cáp cao thế lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 -12,7/22(24)kV băng đồng 0,127Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Mét
45Lắp đặt cáp DSTA/CTS-W 3x240mm2 ( Trọng lượng 6 kg/ mét)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
46Xứ chuỗi 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25Chuỗi
47Xứ đứng 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Quả
48Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Cái
49Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5Kg
50Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Cái
51Ép đầu cốt, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,910 đầu
52Biển báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
53Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
54Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
55Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
56Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
57Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
58Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
59Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f..Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
60Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
61Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
62Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
63Bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly (nút ấn rơ le )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
64Lắp đặt bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
65Switch chuyển mạch 28cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
66Lắp đặt witch chuyển mạch 28cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
67Máy tính công nghiệp nguồn 1 chiều, có tích hợp sẵn phần mềm điều khiển SCADA vận hành tủ máy cắt 22kV, tủ máy cắt 6kV + màn hình 27 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
68Lắp đặt máy tính chủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
69Tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 30A )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
70Lắp đặt tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 75A )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
71Tủ cấp nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 35; 6kV ( 01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
72Lắp đặt tủ nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV (01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
73Tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
74Lắp đặt tủ xạc ắc quyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
75Ắc quy a xít 12V-60ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Bình
76Lắp đặt ắc quy a xít 12V-60ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210 bình
77Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75Mét
78Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240Mét
79Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V275Mét
80Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V225Mét
81Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62Mét
82Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,77100m
83Dây thít nhựa 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V225Cái
84Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Hộp
85Băng dính hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cuộn
86Thí nghiệm máy biến áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
87Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
88Thí nghiệm tiếp đất cột thu lôi chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
B Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-35/6kV MB +68 (72) Hà Ráng, ST: 4249
1Cột BTLT NPC10-5KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cột
2Móng cột BTLT M1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Móng
3Móng trụ đỡ thiết bị M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Móng
4Móng máy cắt MC M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
6Rãnh cáp ngoài trời D800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5Mét
7Rãnh cáp ngoài trời D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,5Mét
8Tấm đan TĐ-1 rãnh 800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5Tấm
9Tấm đan TĐ-2 rãnh 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,5Tấm
10Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6Kg
11Xà đỡ sứ X1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
12Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét X2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
13Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
14Trụ, xà đỡ lắp Tu+ TITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Trụ, xà đỡ Tu hoặc TiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà lắp Ti sau máy cắt 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
17Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
18Kim thu sét tiên đạo EPULSARTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
19Chụp ngọn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
20Hệ thống tiếp địa cột thu lôi và chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
21Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
22Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
23Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
24Chống sét van 35kV;Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
25Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
26Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (AsXE/S95/16-4,3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,475Mét
27Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,475Mét
28Xứ chuỗi 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Chuỗi
29Xứ đứng 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Quả
30Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33Cái
31Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5kg
32Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
33Ép đầu cốt, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,310 đầu
34Biển báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
35Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
36Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
37Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vôn -50VA /0.5-1;Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
38Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
39Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
40Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
41Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f..Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
42Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
43Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
44Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
45Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75Mét
46Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240Mét
47Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V175Mét
48Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V225Mét
49Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,5Mét
50Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,775100m
51Dây thít nhựa 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250Cái
52Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5Hộp
53Băng dính hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cuộn
54Thí nghiệm máy biến áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
55Thí nghiệm tiếp đất chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự các thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu, cụ thể: tủ máy cắt trung thế, rơ le kỹ thuật số, tủ điện hạ thế. - Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 2 - 1 kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện và 1 kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh)33
3 Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành. 8 - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 5/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
2 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
3 Máy hàn ≥ 10 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
4 Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
5 Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
6 Ampekim Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
7 Bộ thử cao áp Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
8 Đồng hồ đo tiếp đất Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->