Gói thầu: Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:16:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,273,297,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự các thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu, cụ thể: tủ máy cắt trung thế, rơ le kỹ thuật số, tủ điện hạ thế. - Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện và 1 kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 5/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ampekim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22/6,3 kV mạch II (HTCC điện 35/6kV)- MB +72 khu Hà Ráng, ST: 4246 | |||
| 1 | Tường rào trạm ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Mét |
| 2 | Trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cột BTLT NPC10-5KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 4 | Móng cột BTLT M1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ thiết bị M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột thu lôi chống sét M3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Bể chứa cát PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Hố chứa dầu sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Tấm đan TĐ-1 hố chứa dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tấm |
| 10 | Rãnh cáp ngoài trời D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | Mét |
| 11 | Rãnh cáp ngoài trời D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,89 | Mét |
| 12 | Tấm đan TĐ-1 rãnh 800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Tấm |
| 13 | Tấm đan TĐ-2 rãnh 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | Tấm |
| 14 | Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,2 | Kg |
| 15 | Xà đỡ sứ X1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét (X2); | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ đầu tuyến trạm tự dùng X1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà con son | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Kim thu sét tiên đạo EPULSAR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp ngọn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cột bê tông LT18m-13KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 27 | Hệ thống tiếp địa an toàn trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 28 | HT tiếp địa van chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 29 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Máy biến điện áp cao thế 35kV 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 32 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 33 | Máy biến dòng điện cao thế 35kV -100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 34 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 35 | Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cầu chì tự rơi SI - 35kV-100A; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 35kV -100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Chống sét van 35kV; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Đấu cáp co ngót ngoài trời 35kV- 3x35 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (ACSR/S95/16-4,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,7 | Mét |
| 43 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,7 | Mét |
| 44 | Cáp cao thế lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 -12,7/22(24)kV băng đồng 0,127 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Mét |
| 45 | Lắp đặt cáp DSTA/CTS-W 3x240mm2 ( Trọng lượng 6 kg/ mét) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Xứ chuỗi 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Chuỗi |
| 47 | Xứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Quả |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Cái |
| 49 | Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | Kg |
| 50 | Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 52 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 53 | Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 55 | Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 57 | Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 59 | Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f.. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 61 | Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 62 | Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 63 | Bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly (nút ấn rơ le ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 65 | Switch chuyển mạch 28cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt witch chuyển mạch 28cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 67 | Máy tính công nghiệp nguồn 1 chiều, có tích hợp sẵn phần mềm điều khiển SCADA vận hành tủ máy cắt 22kV, tủ máy cắt 6kV + màn hình 27 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt máy tính chủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 30A ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 75A ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 71 | Tủ cấp nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 35; 6kV ( 01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tủ nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV (01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 73 | Tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tủ xạc ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 75 | Ắc quy a xít 12V-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Bình |
| 76 | Lắp đặt ắc quy a xít 12V-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10 bình |
| 77 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | Mét |
| 78 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | Mét |
| 79 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275 | Mét |
| 80 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | Mét |
| 81 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | Mét |
| 82 | Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,77 | 100m |
| 83 | Dây thít nhựa 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | Cái |
| 84 | Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 85 | Băng dính hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cuộn |
| 86 | Thí nghiệm máy biến áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất cột thu lôi chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| B | Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-35/6kV MB +68 (72) Hà Ráng, ST: 4249 | |||
| 1 | Cột BTLT NPC10-5KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT M1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ thiết bị M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 4 | Móng máy cắt MC M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Rãnh cáp ngoài trời D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | Mét |
| 7 | Rãnh cáp ngoài trời D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,5 | Mét |
| 8 | Tấm đan TĐ-1 rãnh 800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | Tấm |
| 9 | Tấm đan TĐ-2 rãnh 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,5 | Tấm |
| 10 | Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6 | Kg |
| 11 | Xà đỡ sứ X1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét X2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Trụ, xà đỡ lắp Tu+ TI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Trụ, xà đỡ Tu hoặc Ti | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lắp Ti sau máy cắt 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Kim thu sét tiên đạo EPULSAR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp ngọn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa cột thu lôi và chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 21 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Chống sét van 35kV; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (AsXE/S95/16-4,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,475 | Mét |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,475 | Mét |
| 28 | Xứ chuỗi 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 29 | Xứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Quả |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 31 | Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | kg |
| 32 | Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 34 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 35 | Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 37 | Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vôn -50VA /0.5-1; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 39 | Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f.. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 43 | Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 44 | Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 45 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | Mét |
| 46 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | Mét |
| 47 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | Mét |
| 48 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | Mét |
| 49 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,5 | Mét |
| 50 | Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,775 | 100m |
| 51 | Dây thít nhựa 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | Cái |
| 52 | Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | Hộp |
| 53 | Băng dính hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự các thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu, cụ thể: tủ máy cắt trung thế, rơ le kỹ thuật số, tủ điện hạ thế. - Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - 1 kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện và 1 kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành. | 8 | - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 5/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 10 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 6 | Ampekim | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 7 | Bộ thử cao áp | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo tiếp đất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi