Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 20:07:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 20:07:00 đến ngày 2021-08-15 20:07:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,823,058,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA LÃO VÀ KHU KHÁM, ĐIỀU TRỊ BỆNH | |||
| 1 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 13,789 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 11,101 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc cừ đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 275,179 | M3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 45,252 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 8,031 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 257 | mối |
| 7 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,46 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,997 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 110,102 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,979 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,635 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,831 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,498 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 80,611 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 25,076 | M3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,552 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 36,955 | M3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,184 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,531 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 146,774 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,261 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 251,218 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 23,697 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,431 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo vách thang máy, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,813 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 9,498 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,629 | M3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,458 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 20,953 | M3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,815 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,581 | M3 |
| 38 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,18 | M3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3,483 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 9,435 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 27,914 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,992 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,671 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,926 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,217 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,663 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,287 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,789 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,887 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,166 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,063 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,271 | 1000kg |
| 58 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14,518 | 1000kg |
| 59 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 31,36 | 1000kg |
| 60 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,671 | 1000kg |
| 61 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 1000kg |
| 62 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,715 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,874 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,922 | 1000kg |
| 65 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,066 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 27,074 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 9,05 | m3 |
| 68 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,068 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,614 | M3 |
| 70 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 18,34 | M3 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,241 | M3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,728 | M2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 139,838 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 139,84 | M2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,86 | M2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,9 | M2 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 21,711 | M3 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (345,99 - 200,71 = 145,28 / 1,07 = 135,78 x 50% = 67,89 m3) | mô tả kỹ thuật chương V | 332,706 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 93,759 | M3 |
| 80 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 221,312 | M3 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 37,715 | M3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 35,086 | M3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 53,321 | M3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 78,361 | M3 |
| 85 | Lắp lưới mắt cáo | mô tả kỹ thuật chương V | 680,264 | M2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,044 | M3 |
| 87 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 9,786 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | M3 |
| 89 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,055 | M3 |
| 90 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | 1000kg |
| 91 | Lát gạch xi măng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 176,2 | M2 |
| 92 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.256,525 | M2 |
| 93 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 187,245 | M2 |
| 94 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,24 | M2 |
| 95 | Lát gạch bậc cầu thang 300x600mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 110,228 | M2 |
| 96 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400mm, lát sân, nền đường, vĩa hè, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | M2 |
| 97 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 38,816 | M2 |
| 98 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,96 | M2 |
| 99 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 9,57 | M2 |
| 100 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.178,514 | M2 |
| 101 | Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron | mô tả kỹ thuật chương V | 178,385 | M2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.973,53 | M2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.056,885 | M2 |
| 104 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 627,096 | M2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.344,47 | M2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 88,36 | M2 |
| 107 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 822,66 | M2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 140,76 | M2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 243,64 | M2 |
| 110 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 243,64 | M2 |
| 111 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 106,02 | M2 |
| 112 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.351,91 | M2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3.191,52 | M2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.302,38 | M2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 339,322 | M2 |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 340,86 | M2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 90,05 | M2 |
| 118 | Lắp đặt vách ngăn xứ | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.177,2 | M |
| 121 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 447,336 | M2 |
| 122 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 8,924 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt nhôm hộp 100x200x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 546,55 | M |
| 124 | Lắp đặt nhôm hộp 50x150x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 945 | M |
| 125 | Lắp chữ Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 126 | Lắp Logo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống inox D.50x1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 224,55 | M |
| 128 | Lắp đặt ống inox D.42x1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | M |
| 129 | Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34,3 | M |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,327 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | M |
| 137 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 138 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 260 | Cái |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 141 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 17,87 | 100m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 333,45 | M |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | M |
| 144 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 18,12 | 10m |
| 145 | Gia công thang sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 146 | Đèn LED đơn 1.2m -1x22W (Quang thông >=2200lm) | mô tả kỹ thuật chương V | 112 | Bộ |
| 147 | Đèn LED đôi 1.2m - 2x22W (Quang thông >2x2200lm) | mô tả kỹ thuật chương V | 103 | Bộ |
| 148 | Đèn LED âm trần - 1x12W | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | Bộ |
| 149 | Quạt trần sải cánh 1.2m - 75W+ C.tắc Dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 150 | Quạt hút 250x250 | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 151 | Công tắc 1 chiều (2 chấu) | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Cái |
| 152 | Cống tắc 2 chiều (3 chấu) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 153 | MCB 1 pha 2 cực 6A - 6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 194 | Cái |
| 154 | Ổ cấm 3 chấu đôi 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 212 | Cái |
| 155 | Hộp nhựa âm + mặt nạ | mô tả kỹ thuật chương V | 217 | Cái |
| 156 | Cáp điện CV 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.676 | M |
| 157 | Cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 236 | M |
| 158 | Cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.978 | M |
| 159 | Cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 6.458 | M |
| 160 | Ống nhựa chống cháy D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5.214 | M |
| 161 | MCB 2P 16A - 6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 162 | MCB 2P 20A - 6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 163 | MCB 2P 30A - 6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| 164 | MCB 2P 225A - 65kA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 165 | MCB 3P 50A - 10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 166 | MCCB 3P 250A - 30kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 167 | Tủ điện TĐ.T (KT: 550x400x200) Tol dày 1,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 168 | Tủ điện tầng TĐ1, TĐ2, TĐ3, TĐ4 (KT: 500x350x200) Tol dày 1,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 169 | Tủ điện phòng 8-12 đường (modul) | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 170 | Tủ điện phòng 4-6 đường (modul) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 171 | Đầu Cose 35mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 172 | Đầu Cose 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 173 | Đầu Cose 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 174 | Đầu Cose 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 208 | Cái |
| 175 | Đầu Cose 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 176 | Đầu Cose 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 608 | Cái |
| 177 | Hộp nối cáp 200x200 + nắp | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | Cái |
| 178 | Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại) | mô tả kỹ thuật chương V | 269 | Cái |
| 179 | Máng cáp (Trunkng) sơn tỉnh điện 150x75x1.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 170 | M |
| 180 | Thang cáp sơn tỉnh điện 200x100x1.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M |
| 181 | Bát treo máng cáp (1 mét/ 1 bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 170 | Cái |
| 182 | Bát bắt thang cáp 200x100x1.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 183 | Máy lạnh 2 cục 1,5HP Inverter+ PK ống đồng, ống nước, bát treo | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 184 | Cáp điện CV 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | M |
| 185 | Cáp điện CV 35mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | M |
| 186 | Cáp điện E35mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | M |
| 187 | Cáp điện E6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.338 | M |
| 188 | Cáp điện E2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.014 | M |
| 189 | Bảng đồng tiếp đất 3x20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 190 | Cáp đồng bọc tiếp đất 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | M |
| 191 | Cáp đồng trần tiếp đất 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | M |
| 192 | Cọc tiếp đất sắt D16 mạ đồng 2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 193 | Kẹp cọc đất (ốc xiếc cáp) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 194 | Phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Lô |
| 195 | Thang máy (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 196 | CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Bộ |
| 197 | CHẬU TIỂU NAM GỒM CẢ VAN XẢ CẢM ỨNG + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 198 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI CÓ BẦU CHE SI PHÔNG GỒM CẢ VÒI NƯỚC LOẠI TAY GẠT, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Bộ |
| 199 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY D21 (GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 200 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 201 | PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 202 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 203 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 204 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Cái |
| 205 | KỆ KÍNH | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 206 | GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 207 | BỒN NƯỚC NHỰA 2300 LÍT | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 208 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 2 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 209 | HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 210 | CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 211 | ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 212 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 213 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,82 | 100m |
| 214 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 215 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 216 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.8 LY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 218 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | Cái |
| 219 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Cái |
| 220 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 145 | Cái |
| 221 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 196 | Cái |
| 222 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 223 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 224 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 225 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 226 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | Cái |
| 227 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 228 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 229 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 230 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 231 | CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Cái |
| 232 | CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD34x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 233 | CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD42x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 234 | CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD60x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 235 | CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD42x34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 236 | CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD60x42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 237 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 238 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | Cái |
| 239 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 240 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 241 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 242 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 243 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 244 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 245 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 246 | VAN MỘT CHIỀU D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 247 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 248 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 249 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 250 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m |
| 251 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | 100m |
| 252 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 253 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,06 | 100m |
| 254 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | Cái |
| 255 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 112 | Cái |
| 256 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 257 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | Cái |
| 258 | TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 259 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Cái |
| 260 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 261 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 262 | CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | Cái |
| 263 | CÔN PVC LOẠI DÀY D90x34 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 264 | CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 265 | CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 266 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 267 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 268 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 269 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 270 | TÊ KIỂM TRA PVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 271 | TÊ KIỂM TRA PVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 272 | THÔNG TẮC PVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 273 | Máy chủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 274 | UPS Santak 2Kva Online | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 275 | Tủ Rack U15 (820x600x600) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 276 | Switch 48 Port | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 277 | Patch panel 48 Port | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 278 | Cáp mạng UTP Cat 6e 4x2x0.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.332 | M |
| 279 | Hộp âm + mặt nạ | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 280 | Ổ cấm mạng CAT 6e | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | Cái |
| 281 | Đầu nối RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 600 | M |
| 282 | Ống nhựa chống cháy D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 544 | M |
| 283 | Box nối các loại ( ngã ba, ngã tư ) | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 284 | Cáp đấu nối từ máy đến Oulet ( 4m / 1 sợi ) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | M |
| 285 | Bộ Wireless (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 286 | Vật liệu phụ ( ốc vis, tắc kê, tem đánh dấu ...... ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 287 | Máng cáp (trunking) sơn tỉnh điện 75x50x1.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 288 | Thang cáp sơn tỉnh điện 75x50x1.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M |
| 289 | Bát treo máng cáp (1 mét/ 1 bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Cái |
| 290 | Bát bắt thang cáp (1 mét/ 1 bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 291 | Đầu báo khói | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Bộ |
| 292 | Nút nhấn khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 293 | Còi báo | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 294 | Trung tâm báo cháy 16 Zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 295 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.042 | M |
| 296 | Cáp 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 540 | M |
| 297 | Cáp 2x2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | M |
| 298 | Ống nhựa chống cháy D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.707 | M |
| 299 | Co, tê ống D20 các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 300 | Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã) | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Cái |
| 301 | Biến áp nguồn 220/ 12V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 302 | Bình Acqui 12V -7Ah | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 303 | Đèn thoát hiểm (Exit) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 304 | Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 305 | Điện trở cuối nguồn | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 306 | Hộp nối cáp 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 307 | Phụ kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 308 | ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 309 | ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 310 | ỐNG STK PHI 90 DÀY 3.6 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 311 | CÚT THÉP STK PHI 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 312 | CÚT THÉP STK PHI 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 313 | CÚT THÉP STK PHI 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 314 | TÊ THÉP STK PHI 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 315 | TÊ THÉP STK PHI 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 316 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 317 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 318 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 319 | CÔN THÉP STK PHI 76x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 320 | CÔN THÉP STK PHI 90x76 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 321 | TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ): VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 … | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 322 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 323 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 324 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 325 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 326 | BĂNG QUẤN | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 327 | SƠN CHỐNG RỈ | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Kg |
| 328 | SƠN ĐỎ | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Kg |
| 329 | KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 330 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 331 | CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 332 | CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | M |
| 333 | CÁP NEO THÉP 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 334 | CHẰNG NÉO KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | M |
| 335 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | M |
| 336 | KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 337 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 338 | CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 339 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 340 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 341 | MỐI HÀN CADWELD | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| 342 | ỐC XIẾT CÁP | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 343 | ỐNG NHỰA HDPE LOẠI DÀY 3.0 LY D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 344 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,42 | 100m |
| 345 | CÚT 90° HDPE LOẠI DÀY D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 346 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 347 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 348 | VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 349 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 350 | VAN MỘT CHIỀU D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 351 | ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 352 | THỦY LƯỢNG KẾ D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| B | HỒ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,957 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,912 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,363 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,063 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,554 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,227 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,525 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 87,886 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,88 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,316 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,44 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | M2 |
| C | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | T/Lần t.n |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng tải trọng 20T, cự li | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 10T/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị ép cọc ≥ 150T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi