Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811702-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 20:07:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210223784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 20:07:00 đến ngày 2021-08-15 20:07:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,823,058,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA LÃO VÀ KHU KHÁM, ĐIỀU TRỊ BỆNH
1Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V13,789100m2
2Ván khuôn kim loại cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V11,101100m2
3Bê tông cọc cừ đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V275,179M3
4Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cmmô tả kỹ thuật chương V45,252100m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V8,031m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cmmô tả kỹ thuật chương V257mối
7Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,46100m3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V9,997M3
9Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,278100m2
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V110,102M3
11Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V2,979100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V50,635M3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,831100m2
14Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,498M3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,666100m2
16Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V80,611m3
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V25,076M3
18Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao mô tả kỹ thuật chương V6,552M3
19Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V36,955M3
20Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao mô tả kỹ thuật chương V5,184M3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,531100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,199100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V146,774M3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V15,261100m2
25Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V251,218M3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V23,697100m2
27Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V14,431M3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,365100m2
29Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,496M3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo vách thang máy, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,446100m2
31Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V54,813M3
32Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V9,498100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V14,629M3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,458100m2
35Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V20,953M3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,815100m2
37Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,581M3
38Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
39Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V6,18M3
40Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,074100m2
41Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1761000kg
42Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V3,4831000kg
43Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V9,4351000kg
44Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V27,9141000kg
45Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,3831000kg
46Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,9921000kg
47Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V3,6711000kg
48Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,9261000kg
49Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V5,2171000kg
50Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6591000kg
51Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V1,6631000kg
52Cốt thép cột - trụ cao 18mmmô tả kỹ thuật chương V5,2871000kg
53Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,7891000kg
54Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V5,8871000kg
55Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,1661000kg
56Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V7,0631000kg
57Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V3,2711000kg
58Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V14,5181000kg
59Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V31,361000kg
60Cốt thép sàn mái cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V1,6711000kg
61Cốt thép cầu thang cao mô tả kỹ thuật chương V1,121000kg
62Cốt thép cầu thang cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V3,7151000kg
63Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V7,8741000kg
64Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,9221000kg
65Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,066100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V27,074m3
67Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V9,05m3
68Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V1,068100m2
69Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,614M3
70Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V18,34M3
71Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,241M3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,728M2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V139,838M2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V139,84M2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,86M2
76Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V60,9M2
77Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V21,711M3
78Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (345,99 - 200,71 = 145,28 / 1,07 = 135,78 x 50% = 67,89 m3)mô tả kỹ thuật chương V332,706m3
79Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V93,759M3
80Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V221,312M3
81Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V37,715M3
82Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V35,086M3
83Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V53,321M3
84Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V78,361M3
85Lắp lưới mắt cáomô tả kỹ thuật chương V680,264M2
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,044M3
87Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V9,786100m2
88Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,395M3
89Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V69,055M3
90Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,7911000kg
91Lát gạch xi măng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V176,2M2
92Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2.256,525M2
93Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V187,245M2
94Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,24M2
95Lát gạch bậc cầu thang 300x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V110,228M2
96Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400mm, lát sân, nền đường, vĩa hè, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V76M2
97Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V38,816M2
98Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmmô tả kỹ thuật chương V28,96M2
99Op tường đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V9,57M2
100Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2.178,514M2
101Op đá chẻ 100x200mm, sơn ronmô tả kỹ thuật chương V178,385M2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.973,53M2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3.056,885M2
104Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V627,096M2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.344,47M2
106Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V88,36M2
107Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V822,66M2
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V140,76M2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V243,64M2
110Quét 2 nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V243,64M2
111Sơn tạo gai tường 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V106,02M2
112Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.351,91M2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3.191,52M2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC)mô tả kỹ thuật chương V2.302,38M2
115Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V339,322M2
116Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V340,86M2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiềnmô tả kỹ thuật chương V90,05M2
118Lắp đặt vách ngăn xứmô tả kỹ thuật chương V8Cái
119Lắp đặt nắp đậy lổ lên máimô tả kỹ thuật chương V1Cái
120Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2mmmô tả kỹ thuật chương V1.177,2M
121Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V447,336M2
122Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V8,924100m2
123Lắp đặt nhôm hộp 100x200x2mmmô tả kỹ thuật chương V546,55M
124Lắp đặt nhôm hộp 50x150x2mmmô tả kỹ thuật chương V945M
125Lắp chữ Inoxmô tả kỹ thuật chương V25Cái
126Lắp Logomô tả kỹ thuật chương V1Cái
127Lắp đặt ống inox D.50x1,5mmmô tả kỹ thuật chương V224,55M
128Lắp đặt ống inox D.42x1,5mmmô tả kỹ thuật chương V9,4M
129Lắp đặt ống inox D.27x1,5mmmô tả kỹ thuật chương V34,3M
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mmmô tả kỹ thuật chương V0,11100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V1,38100m
132Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V3,327100m
133Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,074100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V30Cái
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V6M
137Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100mô tả kỹ thuật chương V30Cái
138Lắp đặt niềng kẹp ống nướcmô tả kỹ thuật chương V260Cái
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V11Cái
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V46Cái
141Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V17,87100m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V333,45M
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6M
144Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V18,1210m
145Gia công thang sắtmô tả kỹ thuật chương V0,0411000kg
146Đèn LED đơn 1.2m -1x22W (Quang thông >=2200lm)mô tả kỹ thuật chương V112Bộ
147Đèn LED đôi 1.2m - 2x22W (Quang thông >2x2200lm)mô tả kỹ thuật chương V103Bộ
148Đèn LED âm trần - 1x12Wmô tả kỹ thuật chương V58Bộ
149Quạt trần sải cánh 1.2m - 75W+ C.tắc Dimmermô tả kỹ thuật chương V52Cái
150Quạt hút 250x250mô tả kỹ thuật chương V52Cái
151Công tắc 1 chiều (2 chấu)mô tả kỹ thuật chương V63Cái
152Cống tắc 2 chiều (3 chấu)mô tả kỹ thuật chương V12Cái
153MCB 1 pha 2 cực 6A - 6kAmô tả kỹ thuật chương V194Cái
154Ổ cấm 3 chấu đôi 10Amô tả kỹ thuật chương V212Cái
155Hộp nhựa âm + mặt nạmô tả kỹ thuật chương V217Cái
156Cáp điện CV 6mm2mô tả kỹ thuật chương V2.676M
157Cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V236M
158Cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V3.978M
159Cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V6.458M
160Ống nhựa chống cháy D20mô tả kỹ thuật chương V5.214M
161MCB 2P 16A - 6kAmô tả kỹ thuật chương V114Cái
162MCB 2P 20A - 6kAmô tả kỹ thuật chương V2Cái
163MCB 2P 30A - 6kAmô tả kỹ thuật chương V104Cái
164MCB 2P 225A - 65kAmô tả kỹ thuật chương V3Cái
165MCB 3P 50A - 10kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
166MCCB 3P 250A - 30kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
167Tủ điện TĐ.T (KT: 550x400x200) Tol dày 1,2mmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
168Tủ điện tầng TĐ1, TĐ2, TĐ3, TĐ4 (KT: 500x350x200) Tol dày 1,2mmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
169Tủ điện phòng 8-12 đường (modul)mô tả kỹ thuật chương V52Cái
170Tủ điện phòng 4-6 đường (modul)mô tả kỹ thuật chương V6Cái
171Đầu Cose 35mm2mô tả kỹ thuật chương V8Cái
172Đầu Cose 50mm2mô tả kỹ thuật chương V12Cái
173Đầu Cose 70mm2mô tả kỹ thuật chương V4Cái
174Đầu Cose 6mm2mô tả kỹ thuật chương V208Cái
175Đầu Cose 4mm2mô tả kỹ thuật chương V24Cái
176Đầu Cose 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V608Cái
177Hộp nối cáp 200x200 + nắpmô tả kỹ thuật chương V58Cái
178Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại)mô tả kỹ thuật chương V269Cái
179Máng cáp (Trunkng) sơn tỉnh điện 150x75x1.5mô tả kỹ thuật chương V170M
180Thang cáp sơn tỉnh điện 200x100x1.5mmmô tả kỹ thuật chương V9M
181Bát treo máng cáp (1 mét/ 1 bộ)mô tả kỹ thuật chương V170Cái
182Bát bắt thang cáp 200x100x1.5mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
183Máy lạnh 2 cục 1,5HP Inverter+ PK ống đồng, ống nước, bát treomô tả kỹ thuật chương V52Cái
184Cáp điện CV 50mm2mô tả kỹ thuật chương V102M
185Cáp điện CV 35mm2mô tả kỹ thuật chương V92M
186Cáp điện E35mm2mô tả kỹ thuật chương V74M
187Cáp điện E6mm2mô tả kỹ thuật chương V1.338M
188Cáp điện E2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.014M
189Bảng đồng tiếp đất 3x20mmmô tả kỹ thuật chương V9Cái
190Cáp đồng bọc tiếp đất 50mm2mô tả kỹ thuật chương V85M
191Cáp đồng trần tiếp đất 50mm2mô tả kỹ thuật chương V26M
192Cọc tiếp đất sắt D16 mạ đồng 2.4mmô tả kỹ thuật chương V6Cọc
193Kẹp cọc đất (ốc xiếc cáp)mô tả kỹ thuật chương V6Cái
194Phụ kiện các loạimô tả kỹ thuật chương V2
195Thang máy (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
196CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V41Bộ
197CHẬU TIỂU NAM GỒM CẢ VAN XẢ CẢM ỨNG + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V10Bộ
198CHẬU RỬA MẶT LOẠI CÓ BẦU CHE SI PHÔNG GỒM CẢ VÒI NƯỚC LOẠI TAY GẠT, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V59Bộ
199VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY D21 (GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )mô tả kỹ thuật chương V26Bộ
200VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT D21mô tả kỹ thuật chương V5Cái
201PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 150x150mô tả kỹ thuật chương V51Cái
202HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V36Cái
203HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V26Cái
204MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304mô tả kỹ thuật chương V41Cái
205KỆ KÍNHmô tả kỹ thuật chương V36Cái
206GƯƠNG SOImô tả kỹ thuật chương V36Cái
207BỒN NƯỚC NHỰA 2300 LÍTmô tả kỹ thuật chương V4Cái
208MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 2 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNGmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
209HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓAmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
210CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D60mô tả kỹ thuật chương V2Cái
211ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )mô tả kỹ thuật chương V0,47100m
212ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
213ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27mô tả kỹ thuật chương V3,82100m
214ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34mô tả kỹ thuật chương V0,66100m
215ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42mô tả kỹ thuật chương V0,47100m
216ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.8 LY D60mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
217ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
218CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21mô tả kỹ thuật chương V102Cái
219CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V41Cái
220CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D21mô tả kỹ thuật chương V145Cái
221CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V196Cái
222CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V6Cái
223CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42mô tả kỹ thuật chương V24Cái
224CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V18Cái
225CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V4Cái
226TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V130Cái
227TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V6Cái
228TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42mô tả kỹ thuật chương V10Cái
229TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V8Cái
230TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V2Cái
231CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21mô tả kỹ thuật chương V74Cái
232CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD34x27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
233CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD42x27mô tả kỹ thuật chương V4Cái
234CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD60x27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
235CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD42x34mô tả kỹ thuật chương V2Cái
236CÔN PVC LOẠI DÀY ÞD60x42mô tả kỹ thuật chương V2Cái
237MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21mô tả kỹ thuật chương V50Cái
238MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V130Cái
239MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V20Cái
240MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42mô tả kỹ thuật chương V15Cái
241MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V10Cái
242MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V2Cái
243VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27mô tả kỹ thuật chương V54Cái
244VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42mô tả kỹ thuật chương V11Cái
245VAN KHÓA ĐỒNG THAU D60mô tả kỹ thuật chương V2Cái
246VAN MỘT CHIỀU D60mô tả kỹ thuật chương V2Cái
247ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27mô tả kỹ thuật chương V108Cái
248ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42mô tả kỹ thuật chương V22Cái
249ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D60mô tả kỹ thuật chương V8Cái
250ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34mô tả kỹ thuật chương V1,24100m
251ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )mô tả kỹ thuật chương V2,38100m
252ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90mô tả kỹ thuật chương V1,32100m
253ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114mô tả kỹ thuật chương V2,06100m
254CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V92Cái
255CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V112Cái
256CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V56Cái
257CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V150Cái
258TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60mô tả kỹ thuật chương V13Cái
259TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V59Cái
260TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V28Cái
261TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V45Cái
262CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34mô tả kỹ thuật chương V43Cái
263CÔN PVC LOẠI DÀY D90x34mô tả kỹ thuật chương V23Cái
264CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60mô tả kỹ thuật chương V34Cái
265CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60mô tả kỹ thuật chương V16Cái
266MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V50Cái
267MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V80Cái
268MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90mô tả kỹ thuật chương V40Cái
269MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V60Cái
270TÊ KIỂM TRA PVC D90mô tả kỹ thuật chương V30Cái
271TÊ KIỂM TRA PVC D114mô tả kỹ thuật chương V30Cái
272THÔNG TẮC PVC D60mô tả kỹ thuật chương V3Cái
273Máy chủmô tả kỹ thuật chương V1Cái
274UPS Santak 2Kva Onlinemô tả kỹ thuật chương V1Cái
275Tủ Rack U15 (820x600x600)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
276Switch 48 Portmô tả kỹ thuật chương V3Cái
277Patch panel 48 Portmô tả kỹ thuật chương V3Cái
278Cáp mạng UTP Cat 6e 4x2x0.5mô tả kỹ thuật chương V3.332M
279Hộp âm + mặt nạmô tả kỹ thuật chương V35Cái
280Ổ cấm mạng CAT 6emô tả kỹ thuật chương V70Cái
281Đầu nối RJ45mô tả kỹ thuật chương V600M
282Ống nhựa chống cháy D20mô tả kỹ thuật chương V544M
283Box nối các loại ( ngã ba, ngã tư )mô tả kỹ thuật chương V35Cái
284Cáp đấu nối từ máy đến Oulet ( 4m / 1 sợi )mô tả kỹ thuật chương V70M
285Bộ Wireless (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
286Vật liệu phụ ( ốc vis, tắc kê, tem đánh dấu ...... )mô tả kỹ thuật chương V1
287Máng cáp (trunking) sơn tỉnh điện 75x50x1.5mô tả kỹ thuật chương V120M
288Thang cáp sơn tỉnh điện 75x50x1.5mô tả kỹ thuật chương V9M
289Bát treo máng cáp (1 mét/ 1 bộ)mô tả kỹ thuật chương V120Cái
290Bát bắt thang cáp (1 mét/ 1 bộ)mô tả kỹ thuật chương V10Cái
291Đầu báo khóimô tả kỹ thuật chương V81Bộ
292Nút nhấn khẩnmô tả kỹ thuật chương V12Cái
293Còi báomô tả kỹ thuật chương V12Bộ
294Trung tâm báo cháy 16 Zonemô tả kỹ thuật chương V1Bộ
295Cáp tín hiệu 2x1.0mm2mô tả kỹ thuật chương V1.042M
296Cáp 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V540M
297Cáp 2x2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V125M
298Ống nhựa chống cháy D20mô tả kỹ thuật chương V1.707M
299Co, tê ống D20 các loạimô tả kỹ thuật chương V50Cái
300Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã)mô tả kỹ thuật chương V81Cái
301Biến áp nguồn 220/ 12Vmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
302Bình Acqui 12V -7Ahmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
303Đèn thoát hiểm (Exit)mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
304Đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V24Bộ
305Điện trở cuối nguồnmô tả kỹ thuật chương V10Bộ
306Hộp nối cáp 200x200mô tả kỹ thuật chương V10Cái
307Phụ kiện khácmô tả kỹ thuật chương V1
308ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LYmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
309ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LYmô tả kỹ thuật chương V1100m
310ỐNG STK PHI 90 DÀY 3.6 LYmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
311CÚT THÉP STK PHI 60mô tả kỹ thuật chương V18Cái
312CÚT THÉP STK PHI 76mô tả kỹ thuật chương V5Cái
313CÚT THÉP STK PHI 90mô tả kỹ thuật chương V4Cái
314TÊ THÉP STK PHI 76mô tả kỹ thuật chương V8Cái
315TÊ THÉP STK PHI 90mô tả kỹ thuật chương V1Cái
316MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60mô tả kỹ thuật chương V9Cái
317MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 76mô tả kỹ thuật chương V30Cái
318MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 90mô tả kỹ thuật chương V5Cái
319CÔN THÉP STK PHI 76x60mô tả kỹ thuật chương V9Cái
320CÔN THÉP STK PHI 90x76mô tả kỹ thuật chương V1Cái
321TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ): VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 …mô tả kỹ thuật chương V9Cái
322BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KGmô tả kỹ thuật chương V9Bộ
323BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KGmô tả kỹ thuật chương V9Bộ
324GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁYmô tả kỹ thuật chương V18Bộ
325BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCCmô tả kỹ thuật chương V9Bộ
326BĂNG QUẤNmô tả kỹ thuật chương V10Cuộn
327SƠN CHỐNG RỈmô tả kỹ thuật chương V13Kg
328SƠN ĐỎmô tả kỹ thuật chương V5Kg
329KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57Mmô tả kỹ thuật chương V1Cái
330KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60mô tả kỹ thuật chương V1Cái
331CHÂN ĐẾ KIM THU SÉTmô tả kỹ thuật chương V1Cái
332CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2mô tả kỹ thuật chương V130M
333CÁP NEO THÉP 4mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
334CHẰNG NÉO KIM THU SÉTmô tả kỹ thuật chương V3M
335ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25mô tả kỹ thuật chương V130M
336KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mmmô tả kỹ thuật chương V30M
337BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN )mô tả kỹ thuật chương V20Cái
338CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN )mô tả kỹ thuật chương V30Cái
339HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤTmô tả kỹ thuật chương V1Cái
340CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16mô tả kỹ thuật chương V6Cọc
341MỐI HÀN CADWELDmô tả kỹ thuật chương V6Mối
342ỐC XIẾT CÁPmô tả kỹ thuật chương V4Cái
343ỐNG NHỰA HDPE LOẠI DÀY 3.0 LY D50mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
344ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49mô tả kỹ thuật chương V1,42100m
345CÚT 90° HDPE LOẠI DÀY D50mô tả kỹ thuật chương V4Cái
346CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49mô tả kỹ thuật chương V3Cái
347MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49mô tả kỹ thuật chương V40Cái
348VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D49mô tả kỹ thuật chương V1Cái
349VAN KHÓA ĐỒNG THAU D49mô tả kỹ thuật chương V2Cái
350VAN MỘT CHIỀU D49mô tả kỹ thuật chương V1Cái
351ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D49mô tả kỹ thuật chương V6Cái
352THỦY LƯỢNG KẾ D40mô tả kỹ thuật chương V1Cái
B HỒ NƯỚC 50M3
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,367100m3
2Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V4,437m3
3Rải cát đệmmô tả kỹ thuật chương V4,224m3
4Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,957M3
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V7,912M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,675M3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,108100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,363M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,289100m2
11Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,063M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,709100m2
13Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,554M3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,284100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,049M3
16Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
17Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,432100m2
18Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,2271000kg
19Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,5251000kg
20Quét 2 nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V87,886M2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,88M2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V127,316M2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,44M2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V2Cái
25Lắp băng cản nướcmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V4,96M2
C CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén mô tả kỹ thuật chương V100T/Lần t.n
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng Pmô tả kỹ thuật chương V20Cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng Pmô tả kỹ thuật chương V20Cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng tải trọng 20T, cự li mô tả kỹ thuật chương V5010T/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT53
3 Cán bộ phụ trách điện và PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT.2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT.1
6 Máy hàn ≥ 23KW Hóa đơn VAT.1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT1
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Thiết bị ép cọc ≥ 150T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->