Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 18:21:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:20:00 đến ngày 2021-08-27 18:21:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,711,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu được tính bằng 01 công trình cấp III) (có xác nhận của CĐT hoặc đại diện CĐT hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đục, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,137 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,53 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850,57 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,11 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 10m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,64 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp lề độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,267 | m3 |
| 11 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,26 | m3 |
| 15 | Ni long lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,26 | m2 |
| 16 | . Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,05 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | 10m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,437 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 7km , bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.483,791 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,211 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,18 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,209 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.051,95 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.303,83 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,39 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,168 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,987 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.590 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,254 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp hoàn trả, độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426,874 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,451 | m3 |
| 3 | Ni long lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,02 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,617 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,804 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,98, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,496 | M3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9 | m3 |
| D | HỐ GA LOẠI 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m3 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,62 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 789,09 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,801 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,111 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 16 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 25 | Nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 26 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 31 | Đế cống d300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đế |
| 32 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 33 | Cống tròn d300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Song chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 8 | Xây rãnh ngang đường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,06 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 25 | Đốt cống 0.6x0.6 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| F | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,47 | m2 |
| 3 | Gạch boock tụ chèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,47 | m2 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 5 | Xây tường cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,71 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,164 | 100m |
| 9 | phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,55 | m2 |
| 10 | Bao tải cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | bao |
| H | BỂ LẮNG CẶN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,86 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m3 |
| 5 | Xây tường bể lắng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,45 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 16 | Bu lông đai chốt móc khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 0.0 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,594 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,478 | m2 |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | M |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 5 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 6 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | . Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 9 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 10 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | . Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 14 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 15 | Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | cái |
| 16 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m2 |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 21 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu được tính bằng 01 công trình cấp III) (có xác nhận của CĐT hoặc đại diện CĐT hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đục, phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi