Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818397-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 18:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 18:20:00 đến ngày 2021-08-27 18:21:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,711,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu được tính bằng 01 công trình cấp III) (có xác nhận của CĐT hoặc đại diện CĐT hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Đào nền đường , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,325100m3
2Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,137100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,701100m3
4Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,53m3
5Ni lông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật850,57m2
6Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347100m2
7Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,11m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,610m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,64m3
10Mua đất về đắp lề độ chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,267m3
11Đào nền đường , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,201100m3
12Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,201100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,211100m3
14Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,26m3
15Ni long lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.105,26m2
16. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,072100m2
17Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,05m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,610m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,43710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,804m3
3Vận chuyển cự ly 7km , bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,818100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.483,791m3
5Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,211100m3
6Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,104m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,18100m2
8Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật930,209m3
9Xây rãnh thoát nước gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.051,95m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.303,83m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,39100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,168tấn
13Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,3m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,132tấn
16Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật724,987m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.590cấu kiện
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,254100m3
19Mua đất về đắp hoàn trả, độ chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.426,874m3
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,818100m3
2Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,451m3
3Ni long lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.409,02m2
4Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,617100m2
5Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,804m3
6Đắp đất công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,159100m3
7Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,98,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,496M3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319100m2
14Thi công lớp đá đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,9m3
15Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,9m3
D HỐ GA LOẠI 1 VÀ 2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m2
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m3
4Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,62m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật789,09m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,801100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,714tấn
8Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,52m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,111tấn
11Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,88m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
14Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
15Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
16Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,34m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
20Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,887tấn
23Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
25Nắp hố ga compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
26Đào kênh mương, , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
27Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m2
30Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,25m3
31Đế cống d300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50đế
32Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
33Cống tròn d300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
34Song chắn rác compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Đào kênh mương, , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
4Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,04m3
8Xây rãnh ngang đường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,78m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,06m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m2
12Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
15Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
16Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,73m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
18Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
21Đào kênh mương, , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
22Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
24Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
25Đốt cống 0.6x0.6 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
27Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419100m2
F HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161,47m2
3Gạch boock tụ chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161,47m2
G CỬA XẢ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,54m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
5Xây tường cửa xả, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,71m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,164100m
9phên nứa chắn đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,55m2
10Bao tải cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300bao
H BỂ LẮNG CẶN
1Đào móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,86m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,77m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m2
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,84m3
5Xây tường bể lắng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,9m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,45m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678100m2
9Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,71m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
11Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,698tấn
14Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
16Bu lông đai chốt móc khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150.0
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,731100m3
18Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,594100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
5Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,478m2
J ĐẢM BẢO ATGT
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
2Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
3Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180M
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
5Thép D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83kg
6Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
7. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
8Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
9Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
10Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
13Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
14Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
15Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72cái
16Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015m2
19Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
20Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
21Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu được tính bằng 01 công trình cấp III) (có xác nhận của CĐT hoặc đại diện CĐT hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy đục, phá bê tông Còn sử dụng tốt2
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->