Gói thầu: 04.XL: Xây dựng hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật (còn lại) và mua sắm thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818464-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 04.XL: Xây dựng hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật (còn lại) và mua sắm thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210816147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 35.000 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 19:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,169,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành kèm theo hóa đơn các lần thanh toán hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn của các lần thanh toán (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.Ghi chú: 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cấp công trình ≥ cấp III và có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy xử lý nước thải có công suất ≥1.000m3/ngđ, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 19,7 tỷ đồng;* Lưu ý: Đối với nhà thầu Liên danh:Từng thành viên trong Liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 Hợp đồng trong vòng 7 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong Liên danh. Giá trị phần tham gia của thành viên liên danh trong hợp đồng đó không nhỏ hơn giá trị phần công việc mà thành viên này sẽ đảm nhận trong hợp đồng đang đấu thầu.2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (Hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc khoa học công nghệ môi trường.- Đã thi công hoàn thành công tác lắp đặt phần thiết bị công nghệ ít nhất 01 trạm xử lý nước thải có công suất ≥ 1.000 m3/ngày đêm.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có công suất ≥180kVA hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có công suất ≥180kVA.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.- Đã phụ trách công tác trắc địa cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy căt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤16 T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≤600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I ( Base)Tham khảo Chương V20,0926100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham khảo Chương V98,7865100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTham khảo Chương V16,4183100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTham khảo Chương V98,7865100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TTham khảo Chương V16,4183100tấn
6Sơn phân tuyến đường bằng máyTham khảo Chương V54,2m2
C TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 4
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITham khảo Chương V11,707100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V133,459810m³/1km
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V16,4021100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V1,8225100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tham khảo Chương V3,78100m3
6Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V284,75610m³/1km
7Tiền mua đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyểnTham khảo Chương V2.347,693m3
8Tiền mua đất đắp K98 trên phương tiện vận chuyểnTham khảo Chương V499,8672m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo Chương V6,3029100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTham khảo Chương V6,3029100m2
11Tiền mua cỏ trồng mái đườngTham khảo Chương V6,3029100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD Loại ITham khảo Chương V2,25100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD Loại IITham khảo Chương V1,72100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham khảo Chương V8,28100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTham khảo Chương V1,3761100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTham khảo Chương V8,28100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TTham khảo Chương V1,3761100tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V15,6m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V1,7954100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,0336tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V20,92m3
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Tham khảo Chương V480m
23Sản xuất cửa chắn rác bằng gangTham khảo Chương V10cái
24Sơn phân tuyến đường bằng máyTham khảo Chương V4,1m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN SỐ 4
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V4,0574100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V40,57410m³/1km
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo Chương V46,31m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V11,63m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V0,7657100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V21,3949100m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V268,29210m³/1km
8Tiền mua đất đắp K90Tham khảo Chương V2.682,9205m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTham khảo Chương V471 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mmTham khảo Chương V1031 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTham khảo Chương V41 đoạn ống
12Lắp đặt gối đỡ ống D800:Tham khảo Chương V102cái
13Lắp đặt gối đỡ ống D1200:Tham khảo Chương V206cái
14Gioăng cao su chèn mối nối ốngTham khảo Chương V154cái
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTham khảo Chương V41,015110 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo Chương V1031 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTham khảo Chương V1031 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo Chương V511 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTham khảo Chương V511 cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V1,4512100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V0,4837100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V3,6646m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,1388100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo Chương V5,6209m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V21,1718m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo Chương V79,973m2
27Ván khuôn giằng mươngTham khảo Chương V0,2077100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V0,0828tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V1,7134m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,1125100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,2487tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V2,0082m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo Chương V351cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính1200mmTham khảo Chương V11 đoạn ống
35Ván khuôn móng cửa xảTham khảo Chương V0,0986100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V2,41m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN SỐ 4
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V5,7195100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V0,6815100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V0,738410m³/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V7,6793100m3
5Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V93,166210m³/1km
6Tiền mua đất đắp K90Tham khảo Chương V931,6622m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V0,4009100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V1,6m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm TTBTham khảo Chương V611 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTBTham khảo Chương V31 đoạn ống
11Lắp đặt gối đỡ ống D600Tham khảo Chương V125cái
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTham khảo Chương V25,12510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo Chương V641 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTham khảo Chương V641 cấu kiện
15Ván khuôn thép hố gaTham khảo Chương V1,8433100m2
16Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V3,1922tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V19,23m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,048100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,0951tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V0,8m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo Chương V81cấu kiện
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTham khảo Chương V6,464m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo Chương V361,2906m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTham khảo Chương V6,608m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V22,3775100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V3,9717100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V2,4821100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V73,564210m³/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V24,6377100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V3,089610m³/1km
9Tiền mua đất đắp K90Tham khảo Chương V30,896m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V2,6801100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V9,2m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm TTBTham khảo Chương V4591 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTBTham khảo Chương V31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm TTBTham khảo Chương V21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm TTDTham khảo Chương V321 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTDTham khảo Chương V21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm TTDTham khảo Chương V31 đoạn ống
18Lắp đặt gối đỡ ống D400Tham khảo Chương V987cái
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTham khảo Chương V25,12510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo Chương V641 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTham khảo Chương V641 cấu kiện
22Ván khuôn thép hố gaTham khảo Chương V7,3736100m2
23Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTham khảo Chương V11,0236tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V75,88m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,276100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,5469tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V4,6m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo Chương V461cấu kiện
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTham khảo Chương V37,168m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTham khảo Chương V0,85100m
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTham khảo Chương V170cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V0,546100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD Loại IITham khảo Chương V0,6679100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD Loại ITham khảo Chương V0,3917100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham khảo Chương V1,9764100m2
36Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTham khảo Chương V0,3285100tấn
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTham khảo Chương V1,9764100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TTham khảo Chương V0,3285100tấn
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo Chương V0,2027100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V0,0677100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo Chương V0,704m3
42Ván khuôn móng cốngTham khảo Chương V0,024100m2
43Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTham khảo Chương V0,4252100m2
44Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTham khảo Chương V0,5941tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V2,112m3
46Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V4,72m3
47Quét nhựa bitum ống cốngTham khảo Chương V21,92m2
H XÂY DỰNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
I BỂ HỢP KHỐI
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITham khảo Chương V0,4494100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V22,4126100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V4,097100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo Chương V107,9336m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V1,0755100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V102,1889m3
7Ván khuôn giằng đáy bểTham khảo Chương V1,7801100m2
8Ván khuôn thép, thành bểTham khảo Chương V14,3504100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V1,3465tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo Chương V14,0714tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo Chương V7,7766tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V1,5092tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V23,3556tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V2,1515tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V228,0256m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V219,4074m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V25,365m3
18Ván khuôn thép, sàn mái,Tham khảo Chương V1,2642100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V14,7714m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V430,35m2
21Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114Tham khảo Chương V430,35m2
22Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400Tham khảo Chương V430,35m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo Chương V430,35m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V1.143,4m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V1.143,4m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Chương V2,117tấn
27Gia công cột bằng thép tấmTham khảo Chương V0,189tấn
28Lắp cột thép các loạiTham khảo Chương V2,306tấn
29Gia công giằng mái thépTham khảo Chương V1,178tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo Chương V1,178tấn
31Lắp đặt ống thép Inox, đường kính 125mmTham khảo Chương V0,14100m
32Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125mmTham khảo Chương V1cái
33Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125/80mmTham khảo Chương V2cái
34Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V4cặp bích
35Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V2cặp bích
36Lắp bích Inox đặc, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V2cặp bích
37Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmTham khảo Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,07100m
41Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V2cái
42Lắp đặt ống thép Inox, đường kính 125mmTham khảo Chương V0,1100m
43Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125mmTham khảo Chương V2cái
44Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125/80mmTham khảo Chương V2cái
45Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V7cặp bích
46Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V2cặp bích
47Lắp bích Inox đặc, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V2cặp bích
48Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
49Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
50Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmTham khảo Chương V2cái
51Lắp đặt ống thép Inox, đường kính 125mmTham khảo Chương V0,13100m
52Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125mmTham khảo Chương V2cái
53Lắp đặt cút Inox, đường kính d=125/80mmTham khảo Chương V2cái
54Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V5cặp bích
55Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V2cặp bích
56Lắp bích Inox đặc, đường kính ống d=125mmTham khảo Chương V2cặp bích
57Lắp đặt mối nối nhanh BE - Đường kính 125mmTham khảo Chương V1cái
58Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
59Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=125mmTham khảo Chương V2cái
60Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmTham khảo Chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,05100m
62Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V2cái
63Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 200/300mmTham khảo Chương V1cái
64Lắp đặt bích nhựa, đường kính ống D200Tham khảo Chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,06100m
66Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,05100m
68Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,05100m
70Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V2cái
71Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 200/300mmTham khảo Chương V1cái
72Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mmTham khảo Chương V1bộ
73Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=150mmTham khảo Chương V0,09100m
74Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mmTham khảo Chương V2cái
75Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V0,04100m
76Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 200mmTham khảo Chương V1cái
77Lắp đặt ống Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V0,42100m
78Lắp đặt cút Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V6cái
79Lắp đặt côn thu Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
80Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V5cặp bích
81Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=65mmTham khảo Chương V2cặp bích
82Lắp bích đặc Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V3cặp bích
83Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
84Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
85Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
86Ubol Inox giữ ốngTham khảo Chương V10cái
87Lắp đặt ống Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V0,35100m
88Lắp đặt cút Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V6cái
89Lắp đặt côn thu Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
90Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V4cặp bích
91Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=65mmTham khảo Chương V2cặp bích
92Lắp bích đặc Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V2cặp bích
93Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
94Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
95Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
96Lắp đặt ống Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V0,14100m
97Lắp đặt cút Inox - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
98Lắp đặt côn thu Inox - Đường kính 80/65mmTham khảo Chương V2cái
99Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V6cặp bích
100Lắp bích Inox rỗng, đường kính ống d=65mmTham khảo Chương V6cặp bích
101Lắp bích đặc Inox rỗng, đường kính ống d=80mmTham khảo Chương V2cặp bích
102Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
103Lắp đặt van 1 chiều lá lật dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V2cái
104Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTham khảo Chương V2cái
105Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=65mmTham khảo Chương V2cái
106Lắp đặt ống Inox - Đường kính 65mmTham khảo Chương V0,21100m
107Lắp đặt cút Inox - Đường kính 65mmTham khảo Chương V6cái
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTham khảo Chương V0,14100m
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTham khảo Chương V0,11100m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTham khảo Chương V0,08100m
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTham khảo Chương V0,21100m
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính25mmTham khảo Chương V0,35100m
113Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTham khảo Chương V3cái
114Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 80mmTham khảo Chương V1cái
115Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTham khảo Chương V1cái
116Lắp đặt cút ren thép, đường kính d=32mmTham khảo Chương V6cái
117Lắp đặt cút ren thép, đường kính d=25mmTham khảo Chương V10cái
118Lắp đặt Zacco thép - Đường kính 32mmTham khảo Chương V6cái
119Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mmTham khảo Chương V1,02100m
120Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmTham khảo Chương V1,5100m
121Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTham khảo Chương V4cặp bích
122Lắp bích thép rỗng- Đường kính 80mmTham khảo Chương V3cặp bích
123Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mmTham khảo Chương V4cặp bích
124Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTham khảo Chương V2cặp bích
125Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mmTham khảo Chương V1cặp bích
126Lắp bích thép đặc - Đường kính 65mmTham khảo Chương V2cặp bích
127Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=100mmTham khảo Chương V2cái
128Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=80mmTham khảo Chương V1cái
129Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo, đường kính van d=65mmTham khảo Chương V1cái
130Lắp đặt van bi tay gạt Inox, đường kính van d=32mmTham khảo Chương V6cái
131Lắp đặt van bi tay gạt Inox, đường kính van d=25mmTham khảo Chương V10cái
132Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTham khảo Chương V2cái
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Tham khảo Chương V410m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2Tham khảo Chương V961m
135Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Tham khảo Chương V93m
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Tham khảo Chương V27m
137Máng cáp điện (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V31m
138Máng cáp điện (KT: 200x100x1.5mm)Tham khảo Chương V51m
139Máng cáp điện (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V10m
140Co ngang (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V56cái
141Co ngang (KT: 200x100x1.5mm)Tham khảo Chương V2cái
142Co ngang (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V4cái
143Thu đều máng (KT: 300x200x1.5mm)Tham khảo Chương V1cái
144Tê ngang (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V3cái
145Tê ngang (KT: 200x100x1.5mm)Tham khảo Chương V2cái
146Tê ngang (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V3cái
147Co lên (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V2cái
148Co lên (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V6cái
149Co xuống (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V2cái
150Co xuống (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham khảo Chương V50m
152Lắp đặt cút nhựa Sino, đường kính d=25mmTham khảo Chương V60cái
153Lắp đặt cút nhựa Sino, đường kính d=25mmTham khảo Chương V60cái
154Đầu nối ren D25Tham khảo Chương V50cái
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham khảo Chương V50m
156Bịt máng điện (KT: 300x100x1.5mm)Tham khảo Chương V1cái
157Bịt máng điện (KT: 200x100x1.5mm)Tham khảo Chương V5cái
158Bịt máng điện (KT: 100x50x1.2mm)Tham khảo Chương V6cái
J GIẾNG KHOAN
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - IIITham khảo Chương V221m khoan
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 60mmTham khảo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 48mmTham khảo Chương V0,02100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 27mmTham khảo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống lọc nhựa- Đường kính 48mmTham khảo Chương V0,04100m
6Lắp đặt côn,cút thép tráng kẽm Đường kính 60/27mmTham khảo Chương V1cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 60/48mmTham khảo Chương V1cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTham khảo Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmTham khảo Chương V4cái
10Bơm chìm- Italia Q=2,3m3/hTham khảo Chương V1cái
11Đầu bịt nhựa D48Tham khảo Chương V1cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo Chương V1,58111m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo Chương V0,144m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V0,144m3
15Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V0,4118m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V2,4m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V1,344m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V0,1m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,004100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,0061tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo Chương V1cái
K BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITham khảo Chương V2,10821m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V0,1897100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V0,0584100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V0,96m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V4,992m3
6Ván khuôn móng cộtTham khảo Chương V0,382100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V0,0474m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,0025100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo Chương V1cái
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V0,5647m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo Chương V0,0624100m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V40,2m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V40,2m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V6,24m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo Chương V46,44m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V0,161tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,0466tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,8856tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,1736tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo Chương V0,0875tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,0036tấn
22Thang xuống bể bằng thép ống tráng kẽm D20Tham khảo Chương V1cái
23Đai giữ ốngTham khảo Chương V2cái
24Bu lông M12Tham khảo Chương V4cái
L SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo Chương V14,5092100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V165,404910m³/1km
3Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấnTham khảo Chương V968,411510m³/1km
4Tiền mua đất đắp K90Tham khảo Chương V9.684,1153m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V77,2258100m3
M CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V0,0622100m3
2Xáo xới đất, máy đào Tham khảo Chương V0,0157100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V0,0157100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V0,392m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V0,0028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo Chương V0,0458tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V1,2488m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V0,4032m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V0,0458100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,043100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,0073tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,021tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V0,2351m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đặ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V0,9074m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V0,1889m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V7,072m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V9,8m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V43,09m
20Đắp vữa xi măng, dày 4 cm, VXM M75, PC30Tham khảo Chương V8,9472m2
21Đắp biển tên ( bao gồm cả vật liệu, nhân công)Tham khảo Chương V1ht
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V16,872m2
23Sản xuất cánh cổng làm bằng thép hộp mạ kẽm ( bao gồm cả lắp dựng)Tham khảo Chương V8,046m2
24Thép hộp trên trụ cổng ( bao gồm cả lắp dựng , sơn)Tham khảo Chương V2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTham khảo Chương V16,0921m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V1,714100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V17,5616m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo Chương V100,352m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo Chương V0,6603100m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo Chương V1,2772100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,1507tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V1,3824tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V11,0612m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V18,4654m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V7,986m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V33,9582m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V1.064,333m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V125,58m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V469,56m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V328,68m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V1.064,334m2
N SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại IITham khảo Chương V3,94100m3
2Bạt lótTham khảo Chương V19,7100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Tham khảo Chương V394m3
4Thi công khe coTham khảo Chương V1.320m
O NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo Chương V4,0815100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITham khảo Chương V12,52731m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITham khảo Chương V8,95421m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V17,3457m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V5,3632m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTham khảo Chương V2,9132100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo Chương V42,2966m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V0,96m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,3072100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,6134100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo Chương V0,6836100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V0,212tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo Chương V1,6279tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo Chương V0,8438tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V15,5906m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V4,8384m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V7,6111m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V101,5098m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V72,2503m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V2,1813100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V0,2873100m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V13,636m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V13,636m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,9752100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,1726tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V1,1702tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V5,4351m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo Chương V1,7229100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,326tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V1,7451tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V14,9026m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo Chương V2,0021100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo Chương V1,0942tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo Chương V0,1616tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V14,2789m3
36Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114Tham khảo Chương V109,068m2
37Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400Tham khảo Chương V109,068m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo Chương V109,068m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,0845100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Tham khảo Chương V0,1051tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V0,8298m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo Chương V14cái
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V108,0446m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V8,4685m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V0,1153m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V12,612m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Tham khảo Chương V22,722m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Tham khảo Chương V5,5392m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V234,758m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo Chương V637,642m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V76,986m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V180,8m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V200,1m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V48,75m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V234,758m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V1.018,542m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTham khảo Chương V0,2282tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo Chương V0,2282tấn
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham khảo Chương V1,865tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Chương V1,865tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo Chương V125,71321m2
62Trần tôn sóng nhỏ (cả đà trần 60x30x1,8)Tham khảo Chương V303,5172m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo Chương V3,5827100m2
64Tôn úp nócTham khảo Chương V29,94md
65Ke chống bãoTham khảo Chương V806cái
66Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTham khảo Chương V27,54m2
67Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTham khảo Chương V1,84m2
68Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTham khảo Chương V12,96m2
69Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTham khảo Chương V0,6m2
70Quả cầu chắn rácTham khảo Chương V14cái
71Phểu thu nướcTham khảo Chương V14cái
72Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTham khảo Chương V0,84100m
73Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTham khảo Chương V28cái
74Đai giữ ốngTham khảo Chương V84cái
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo Chương V1bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham khảo Chương V18bộ
77Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham khảo Chương V1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo Chương V4cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtTham khảo Chương V12cái
80Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nước nóngTham khảo Chương V1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo Chương V7cái
82Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTham khảo Chương V1bộ
83Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp 600x400x200:Tham khảo Chương V1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 16ATham khảo Chương V4cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATham khảo Chương V1cái
86Lắp đặt các automat 2 pha 32ATham khảo Chương V1cái
87Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Tham khảo Chương V240m
88Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Tham khảo Chương V220m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo Chương V15m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTham khảo Chương V120m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTham khảo Chương V110m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây,Tham khảo Chương V4hộp
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo Chương V1bộ
94Lắp đặt gương soiTham khảo Chương V1cái
95Lắp đặt xí bệtTham khảo Chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo Chương V1cái
97Lắp đặt hộp giấy đựng nướcTham khảo Chương V1cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham khảo Chương V1cái
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham khảo Chương V1bộ
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTham khảo Chương V1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Tham khảo Chương V1bể
102Van phao cơ D20Tham khảo Chương V1cái
103Van phao điện D20Tham khảo Chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN16Tham khảo Chương V0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN16Tham khảo Chương V0,055100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTham khảo Chương V0,02100m
107Khóa DN 32Tham khảo Chương V2cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm,Tham khảo Chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x32mm,Tham khảo Chương V4cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x25mm,Tham khảo Chương V4cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Tham khảo Chương V4cái
112Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mmTham khảo Chương V0,06100m
113Lắp đặt ống nhựa U.PVC- Đường kính 60mmTham khảo Chương V0,17100m
114Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mmTham khảo Chương V1cái
115Lắp đặt tê chếch - Đường kính 60mmTham khảo Chương V1cái
116Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 60/40mmTham khảo Chương V2cái
117Lắp đặt tê thông tắc- Đường kính 110/40mmTham khảo Chương V1cái
118Lắp đặt thông tắc- Đường kính 60/40mmTham khảo Chương V1cái
119Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTham khảo Chương V4cái
120Lắp đặt cút nhưa- Đường kính 60mmTham khảo Chương V8cái
121Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60/42mmTham khảo Chương V2cái
122Lắp đặt cút vuông- Đường kính 42mmTham khảo Chương V3cái
123Nút bịtTham khảo Chương V2cái
124Nắp lưới chống côn trùng D42Tham khảo Chương V1cái
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITham khảo Chương V16,05191m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Chương V5,3507100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo Chương V0,9728m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo Chương V0,0193100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V1,4593m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo Chương V0,1249tấn
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo Chương V0,014100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo Chương V0,0023tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo Chương V0,0176tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo Chương V0,099m3
135Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V4,0072m3
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo Chương V0,5675m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo Chương V0,0334100m2
138Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTham khảo Chương V0,0589tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo Chương V13cái
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V27,0848m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo Chương V6,0164m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo Chương V33,1m2
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo Chương V0,055100m
P PHẦN CẤP ĐIỆN
Q DƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
R Phần xây dựng
1Dây dẫn AC 50/8Tham khảo Chương V0,0612km
2Sứ đứng Polime PPI-35kVTham khảo Chương V12Quả
3Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột BB-ATTham khảo Chương V1Bộ
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Tham khảo Chương V1Cột
5Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Tham khảo Chương V1Bộ
6Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2LTham khảo Chương V1Bộ
7Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-2LTham khảo Chương V1Bộ
8Móng giếng cột đơn BTLT MG-4A-16Tham khảo Chương V1Móng
9Đào, đắp Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Tham khảo Chương V1Bộ
S Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đấtTham khảo Chương V1Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngTham khảo Chương V12Quả
3Thí nghiệm dây dẫnTham khảo Chương V1Mẫu
T TRẠM BIẾN ÁP
U Phần xây dựng
1Sứ đứng Polime PPI-35KV + tyTham khảo Chương V6Quả
2Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiệnTham khảo Chương V3Chuỗi
3Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M120Tham khảo Chương V21m
4Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95Tham khảo Chương V7m
5Thanh cái đồng bọc CX1V/WBC-50Tham khảo Chương V24m
6Dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE/HDPE/4,3-50-35kVTham khảo Chương V15m
7Dây đồng mềm M35Tham khảo Chương V6m
8Dây đồng mềm M95Tham khảo Chương V6m
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/AlTham khảo Chương V9Cái
10Đầu cốt đồng ĐCM-35Tham khảo Chương V6Cái
11Đầu cốt đồng ĐCM-50Tham khảo Chương V6Cái
12Đầu cốt đồng ĐCM-95Tham khảo Chương V2Cái
13Đầu cốt đồng ĐCM-120Tham khảo Chương V6Cái
14Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng hạ áp ÐTKG-1+KÐTham khảo Chương V5Cái
15Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOTham khảo Chương V6Cái
16Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOTham khảo Chương V3Cái
17Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBATham khảo Chương V3Cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcTham khảo Chương V4Cái
19Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Tham khảo Chương V12m
20Ống luồn dây cáp lực hạ áp HDPE110/190Tham khảo Chương V15m
21Kẹp cáp nhôm CC-50Tham khảo Chương V6Cái
22Kẹp quai + Kẹp hot line xuống TBATham khảo Chương V3Cái
23Khóa tủ điệnTham khảo Chương V1Cái
24Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-20Tham khảo Chương V1HT
25Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Tham khảo Chương V2Cột
26Xà đón dây đầu trạm XĐD-XCDTham khảo Chương V1Bộ
27Xà đỡ thu lôi vanTham khảo Chương V1Bộ
28Xà đỡ cầu chì ốngTham khảo Chương V1Bộ
29Xà trung gian XTGTham khảo Chương V1Bộ
30Công sơn đỡ dầm và đỡ ghế thao tácTham khảo Chương V1Bộ
31Dầm đỡ máy biến ápTham khảo Chương V1Bộ
32Cổ dề hộp côn (chống trượt)Tham khảo Chương V2Bộ
33Gông máy biến ápTham khảo Chương V1Bộ
34Ghế thao tác GCĐ-35Tham khảo Chương V1Bộ
35Giá lắp tủ điện hạ thế GĐ-TĐTham khảo Chương V1Bộ
36Giá đỡ cáp lực GĐ-CLTham khảo Chương V1Bộ
37Thang sắt TS-2,5Tham khảo Chương V1Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm DL-12NTham khảo Chương V1Bộ
39Giá bắt tay thao tác cầu dao GTTCDTham khảo Chương V1Bộ
40Biển báo nguy hiểm, cấm lửa và biển tên BB-TBATham khảo Chương V1Bộ
41Móng giếng cột đơn bê tông ly tâm MG-4-12Tham khảo Chương V2móng
42Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-20Tham khảo Chương V1HT
43Láng nền trạm biến ápTham khảo Chương V1vị trí
V Mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 180KVATham khảo Chương V1Máy
2Cầu chì ống 35kV : IIK-35Tham khảo Chương V1Bộ
3Chống sét van ZnO-35kVTham khảo Chương V1Bộ
4Cầu dao cách ly 35kV ngoài trờiTham khảo Chương V1Bộ
5Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 300A (3x150A)Tham khảo Chương V1Tủ
W Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp hạ thếTham khảo Chương V2Sợi
2Thí nghiệm MBATham khảo Chương V1Máy
3Thí nghiệm chống sét vanTham khảo Chương V1Bộ
4Thí nghiệm cầu dao cách lyTham khảo Chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu chìTham khảo Chương V1Bộ
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTham khảo Chương V1HT
7Thí nghiệm sứ đứngTham khảo Chương V6Quả
8Thí nghiệm cách điện chuỗiTham khảo Chương V3Chuỗi
9Thí nghiệm áp tô mátTham khảo Chương V4Cái
X MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Y MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ
Z Ngăn thu gom nước thải đầu vào
1Máy bơm nước thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Cửa phai điều chỉnh lưu lượngTham khảo Chương V1chiếc
3Song chắn rác thôTham khảo Chương V2chiếc
AA Hố bơm cát lắng cuối bể lắng cát
1Máy bơm bùn thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Thiết bị đo và kiểm soát pH tự độngTham khảo Chương V1cái
AB Bể điều tiếp nhận
1Máy bơm thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Thiết bị tách rác tinhTham khảo Chương V1bộ
AC Bể điều hòa
1Máy bơm thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
AD Bể lắng sơ cấp
1Máy bơm bùn thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Hệ thống gạt bùn bể lắngTham khảo Chương V1hệ
AE Bể hiếu khí
1Máy khuấy đặt chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Bộ đo và truyền tín hiệu DOTham khảo Chương V1bộ
3Đĩa phân phối khíTham khảo Chương V1
4Giá thể vi sinh bể hiếu khíTham khảo Chương V45m3
AF Bể lắng thứ cấp
1Máy bơm thả chìmTham khảo Chương V2chiếc
2Hệ thống gạt bùn bể lắngTham khảo Chương V1hệ
AG Hệ thống máy ép bùn
1Máy ép bùnTham khảo Chương V1chiếc
AH Nhà hóa chất
1Bồn hóa chất dinh dưỡngTham khảo Chương V2chiếc
2Bồn hóa chất điều chỉnh pHTham khảo Chương V2chiếc
3Bồn hóa chất PACTham khảo Chương V2chiếc
4Bồn hóa chất PAMTham khảo Chương V2chiếc
5Bồn hóa chất CLOTham khảo Chương V2chiếc
6Máy khuấy hóa chấtTham khảo Chương V10chiếc
7Bơm định lượng hóa chấtTham khảo Chương V12chiếc
8Sàn thao tác pha chế hóa chất giá đỡ ống và bơm định lượngTham khảo Chương V1
9Máy thổi khíTham khảo Chương V2chiếc
10Máy nén khíTham khảo Chương V1chiếc
11Thiết bị hòa trộn tĩnhTham khảo Chương V1chiếc
AI Hệ thống điện
1Tủ điện phân phối tổngTham khảo Chương V1tủ
2Tủ điện điều khiển hệ thống hóa chấtTham khảo Chương V1tủ
3Tủ điện điều khiển hệ thống bơm bùnTham khảo Chương V1tủ
4Tủ điện điều khiển hệ thống máy thổi khíTham khảo Chương V1tủ
5Tủ điện điều khiển hệ thống bơm nước thải, máy khuấy chìm động cơ gạt bể lắngTham khảo Chương V1tủ
6Hệ thống SCADA giám sát và điều khiển hoạt động trạm xử lýTham khảo Chương V1gói
7Cáp điện, dây điện trong nội bộ trạm xử lýTham khảo Chương V1gói
AJ Hệ thống đường ống công nghệ
1Hệ thống đường ống dẫn nước thải, bùn thải, thổi khí, đường ống kỹ thuật trong trạm xử lýTham khảo Chương V1t.bộ
2Đồng hồ lưu lượng điện từ nước thô và nước sạchTham khảo Chương V2cái
AK Chi phí lắp đặt, vận chuyển
1Chi phí vận chuyển thiết bị vật tưTham khảo Chương V1t.bộ
AL THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI ONLINE
1Hệ thống tủ điện điều khiển và các thiết bị kèm theoTham khảo Chương V1tủ
2Bộ thiết bị hiện thị CM444Tham khảo Chương V1bộ
3Thiết bị truyền dữ liệu và ghi nhận GPRSTham khảo Chương V1hệ
4Bộ hiện thị lưu lượng kênh mởTham khảo Chương V1bộ
5Bộ lưu điện UPS 2kVATham khảo Chương V1bộ
6Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K, 4 kênhTham khảo Chương V1bộ
7Ổ cứng chuyên dụng 2TBTham khảo Chương V1bộ
8Cảm biến đo CODTham khảo Chương V1bộ
9Cảm biến đo TSS liên tụcTham khảo Chương V1bộ
10Cảm biến đo Ammonia (NH4+), PH, TºC liên tụcTham khảo Chương V1bộ
11Đầu đo lưu lượng kênh hởTham khảo Chương V1bộ
12Thiết bị lấy mẫu tự động và bảo quản mẫu ở nhiệt độ 4ºCTham khảo Chương V1bộ
13Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Vivotek IB8369ATham khảo Chương V2bộ
14Đầu ghi hình 16 kênh: ND9441Tham khảo Chương V1bộ
15Switch Cisco 8 port POETham khảo Chương V1bộ
16Cáp quangTham khảo Chương V20m
17Hệ thống báo cháy, báo khóiTham khảo Chương V1bộ
AM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cửa phai điều chỉnh lưu lượngTham khảo Chương V36cái
2Lắp đặt bơm chìm bể gomTham khảo Chương V2máy
3Lắp đặt rọ chắn rác thô, kèm theo ray trượt và xích treoTham khảo Chương V2bộ
4Lắp đặt bơm hút cátTham khảo Chương V2cái
5Lắp đặt thiết bị đo PH onlineTham khảo Chương V1thiết bị
6Lắp đặt thiết bị máy tách rác tinh kiểu tĩnhTham khảo Chương V71công
7Lắp đặt bơm chìm bể tiếp nhậnTham khảo Chương V2máy
8Lắp đặt bơm chìm bể tiếp nhậnTham khảo Chương V2máy
9Lắp đặt bơm chìm bùn thảiTham khảo Chương V2máy
10Lắp đặt hệ thống gạt bùn bể lắngTham khảo Chương V143công
11Lắp đặt động cơ khuấy chìmTham khảo Chương V2máy
12Lắp đặt bộ đo và truyền tín hiệu DOTham khảo Chương V1thiết bị
13Lắp đặt đĩa phân phối khíTham khảo Chương V60cái
14Lắp đặt giá thể vi sinhTham khảo Chương V45m3
15Lắp đặt bơm chìm bùn thảiTham khảo Chương V2máy
16Lắp đặt hệ thống gạt bùn bể lắngTham khảo Chương V143công
17Lắp đặt hệ thống máy ép bùnTham khảo Chương V203công
18Lắp đặt bể nước nhựa compossite 2m3Tham khảo Chương V10bể
19Lắp đặt hệ thống bơm định lượngTham khảo Chương V12cái
20Lắp đặt động cơ khuấy hóa chấtTham khảo Chương V10cái
21Lắp đặt kết cấu thép dàn giá đỡ bơm định lượng động cơ khuấy sàn thao tác nhà háo chấtTham khảo Chương V1,5tấn
22Lắp đặt máy thổi khíTham khảo Chương V2bộ
23Lắp đặt máy nén khíTham khảo Chương V1bộ
24Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnhTham khảo Chương V1bộ
25Lắp đặt tủ điện phân phốiTham khảo Chương V11 tủ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống hóa chấtTham khảo Chương V11 tủ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống máy thổi khíTham khảo Chương V11 tủ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống bơm và bơm bùnTham khảo Chương V11 tủ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển thống máy khuấy gạt và máy khuấy chìmTham khảo Chương V11 tủ
30Lắp đặt các tủ điện LCS tủ gá sensor tại chỗTham khảo Chương V21 tủ
AN CHI PHÍ VẬN HÀNH VÀ KẾT NỐI VỀ SỞ
1Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệTham khảo Chương V1t.bộ
2Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năngTham khảo Chương V1hệ thống
3Chi phí Test RA thiết bị bởi cơ quan có chức năngTham khảo Chương V1hệ thống
4Chi phí xây dựng kênh hởTham khảo Chương V1hệ thống
5Chi phí kết nối về SởTham khảo Chương V1hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành kèm theo hóa đơn các lần thanh toán hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn của các lần thanh toán (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.Ghi chú: 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cấp công trình ≥ cấp III và có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy xử lý nước thải có công suất ≥1.000m3/ngđ, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 19,7 tỷ đồng;* Lưu ý: Đối với nhà thầu Liên danh:Từng thành viên trong Liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 Hợp đồng trong vòng 7 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong Liên danh. Giá trị phần tham gia của thành viên liên danh trong hợp đồng đó không nhỏ hơn giá trị phần công việc mà thành viên này sẽ đảm nhận trong hợp đồng đang đấu thầu.2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (Hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc khoa học công nghệ môi trường.- Đã thi công hoàn thành công tác lắp đặt phần thiết bị công nghệ ít nhất 01 trạm xử lý nước thải có công suất ≥ 1.000 m3/ngày đêm.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
6 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có công suất ≥180kVA hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có công suất ≥180kVA.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.- Đã phụ trách công tác trắc địa cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
9 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m32
2 Máy ủi ≥110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥10 T5
4 Ô tô tưới nước ≥5m31
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy lu rung ≥25T1
7 Máy lu bánh hơi ≥16T2
8 Máy lu bánh sắt ≥10T1
9 Máy hàn điện .1
10 Máy đầm dùi .2
11 Máy đầm bàn .2
12 Máy trộn bê tông ≥250l2
13 Máy căt uốn thép .1
14 Máy cắt gạch đá .1
15 Máy mài .1
16 Máy khoan .1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 - 140 CV1
18 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h1
19 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/giờ1
20 Cần trục ô tô ≤16 T1
21 Máy nén khí ≤600 m3/h1
22 Máy gia nhiệt D3151
23 Máy hàn nhiệt .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->