Gói thầu: Gói thầu số 03 XL 2021 QĐ-NB-AL: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Quảng Điền, Kho Ngự Bình, A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818740-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03 XL 2021 QĐ-NB-AL: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Quảng Điền, Kho Ngự Bình, A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20210818378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,040,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,455,605 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn sáu trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.491E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn dáo
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quảng Điền
B A. Nhà Điều hành Sản xuất
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường103,62m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công93,95m2
4Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm14,49m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay4bộ
6Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm12,42m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay6bộ
8Vách kính nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm20,88m2
9Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm34,65m2
10Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh14bộ
11Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm3,24m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hất9bộ
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7537,42m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ141,0459m2
15Vệ sinh sạch sẽ lòng sê nô + trám ống thoát + Tháo dỡ ống thoát nước cũ3công
16Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 90mm dày 3,2mm7,2m
17Rọ sắt chắn rác fi1101cái
18Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang,hành lang9,2m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ9,2m2
C B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan
1Switch nối mạng 28 cổng (Cissco)1cái
2Switch nối mạng 18 cổng (Cissco)1cái
3Bộ phát wifi1cái
4Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E (cadivi)459m
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường35cái
6Đầu bấm cáp vi tính140cái
7Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm212m
8Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm112m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm100m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 (cadivi)30m
11Lắp đặt ổ cắm điện 6 lỗ Lioa1cái
12Lắp đặt nẹp nhựa vuông KT 80x6030m
D C. Nhà làm việc Đội quản lý điện tổng hợp Điền Hòa
1Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà455,2925m2
2Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà103,94m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà357,5487m2
4Cạo bỏ lớp sơn sê nô37,509m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,88m2
6Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm2,88m2
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay4bộ
8Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm3,7925m2
9Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh2bộ
10Vách kính nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm7,77m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ559,2325m2
12Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ395,0577m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m249,66m2
14Vệ sinh sạch sẽ lòng sê nô ũ2công
15Rọ sắt chắn rác fi1105cái
E D. Nhà kho Đội quản lý điện tổng hợp Điền Hòa
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m75,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m257,936kg
3Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm324,3408kg
4Lắp dựng xà gồ, thép324,3408kg
5Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ235,2cái
6Xây bờ chảy trên mái bằng gạch không nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,39m3
7Trát bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M755,6m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ5,6m2
9Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm71,68m2
10Lợp tôn phẳng chắn nước, úp nóc dày 0,42mm4,08m2
11Chống thấm 2 khe lún giữa 2 nhà2công
12Keo silicon5ống
13Thay kính cửa dày 6,38mm16m2
F Kho Ngự Bình
1Bóc đất phong hóa24,75m3
2Lót bạt sân bê tông165m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x225,01m3
4Cắt khe co giãn a 5000x50003,710m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,76m2
6Tháo dỡ khuôn cửa14,4m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,7445m3
8Phá dỡ nền gạch khu WC11,1906m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC27,255m2
10Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x30011,1906m2
11Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1222m3
12Bê tông lanh tô M200, đá 1x20,0128m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô0,34m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,25kg
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1kg
16Trát lanh tô, vữa XM M755,06m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751,222m2
18Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x60037,29m2
19Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm2,4m2
20Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong2bộ
21Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm2,16m2
22Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong6bộ
23Vách compact HPL dày 18mm màu ghi (Bao gồm phụ kiện)5,14m2
24Tháo dỡ trần nhựa12,88m2
25Tháo dỡ chậu rửa1bộ
26Tháo dỡ bệ xí2bộ
27Tháo dỡ chậu tiểu1bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh1công
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột14,85m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ21,132m2
31Đóng trần la phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mm (Bao gồm nẹp nhựa)12,88m2
32Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm33,6kg
33Lắp dựng đà trần thép33,6kg
34Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mm3cái
35Lắp đặt chậu rửa + vòi + xiphong1bộ
36Lắp đặt gương soi1cái
37Lắp đặt kệ kính1cái
38Lắp đặt giá treo khăn inox1cái
39Lắp đặt vòi tắm hoa sen1bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu3bộ
41Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí1bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấy inox1cái
43Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m203,472kg
44Tháo dỡ hệ thống quả cầu thông gió16cái
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m864m2
46Lợp mái tôn sáng tráng kẽm dày 0,45mm748,8m2
47Máng tôn thu nước inox 201 dày 0,5mm96m2
48Tôn phẳng dày 0,42mm124,8m2
49Gia công lắp dựng nẹp chống bão thép dẹt 30x3 tráng kẽm203,472kg
50Gia công khung thép hộp tráng kẽm KT 20x20x1,4 đỡ máng inox58,8712kg
51Lắp dựng khung thép hộp đỡ máng inox262,3432kg
52Cầu chắn rác inox6cái
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, D90x2,7mm37,8m
54Lắp đặt cút nhựa 90o D9012cái
55Lắp đặt cút nhựa 45o D906cái
G A Lưới
H A. Xây dựng, sửa chữa Nhà Điều hành Sản xuất
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x220,01m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x428,5m
3Lót bạt sân133,4m2
4Đào san đất cục bộ13,34m3
5Đào đất thi công bó vỉa đất cấp III14,634m3
6Bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x24,065m3
7Lấp đất móng4,065m3
8Xây bó vỉa gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm vữa XM M759,756m3
9Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M7569,918m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,876m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,4168m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,3016m3
13Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 khung thép hộp122,196m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x26,4035m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,87m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật21,5m2
17Xây móng bằng gạch block đặc M75 KT 10x20x30cm-chiều dày >30cm, vữa XM M7517,6596m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,7288m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật54,576m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,919m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng57,267m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK 138kg
23Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK 10mm513kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK 12mm285kg
25Xây tường rào gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày 20cm vữa XM M7518,9425m3
26Ốp tường giả đá KT 60x24023,96m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox23,48m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75295,308m2
29Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7531,12m2
30Trát xà dầm, vữa XM M7566,795m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M7522m
32Sơn tường rào không bả nước lót + 2 nước phủ393,223m2
33Gia công khung thép ốp bảng tên14,243kg
34Lắp dựng khung thép2,8m2
35Đổ đất mùn trồng cây vào bồn hoa hàng rào kiểu 14,9875m3
36Tấm ốp aluminium màu trắng dày 3mm2,8m2
37Chử nổi mika 2mm màu xanh theo màu nhận diện thương hiệu của điện lực (Khoán gọn)2,8m2
38Logo điện lực dày 30mm1cái
39Cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm tĩnh điện8,4m2
40Bộ động cơ và hệ thống điều khiển1bộ
41Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ33,5944m3
42Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 733,5944m3
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m83,1m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép216,8276kg
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,024m3
46Lấp đất móng1,008m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x20,504m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x21,75m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật14m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12,5kg
51Bu long D16 L=63056cái
52Gia công cột bằng thép ống tráng kẻm218,4912kg
53Gia công thép tấm chân cột121kg
54Lắp cột thép các loại339,4912kg
55Gia công thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẻm577,0466kg
56Gia công thép bản , thép hình xà gồ29,3692kg
57Lắp dựng xà gồ thép606,4158kg
58Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm100,9m2
59Tôn phẳng dày 0,45mm12,84m2
60Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ381cái
61Đổ bù bê tông nền M150, đá 1x20,231m3
62Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,04m2
63Bê tông lanh tô M200, đá 1x20,2604m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô3,7m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 8kg
66Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm20kg
67Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm12lỗ khoan
68Xây tường gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày 20cm vữa XM M752,444m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7526,72m2
70Trát lanh tô vữa XM M753,7m2
71Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường37,8m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ68,22m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x21,624m3
74Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x60016,48m2
75Ốp chân tường gạch Granit KT 600x1201,92m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,5098m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm1,8m2
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong1bộ
79Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm2,88m2
80Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong1bộ
81Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm1,44m2
82Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,451,2749kg
83Lắp dựng đà trần51,2749kg
84Đóng trần tôn 13 sóng dày 0,3mm có nẹp nhôm V20x20x1 viền bao quanh (khoán gọn)16,24m2
I B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan
1Switch nối mạng 24 cổng2cái
2Bộ phát wifi3cái
3Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E595m
4Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường29cái
5Đầu bấm cáp vi tính116cái
6Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm350m
7Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm116m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm142m
9Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm242m
10Lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ lioa2cái
11Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT80x60mm15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.491E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. 2 Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m31
2 Xe tải 3,5 tấn Xe tải 3,5 tấn1
3 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg2
4 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Máy trộn bê tông ≥ 80 lít2
6 Giàn dáo Giàn dáo30
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Xe rùa Xe rùa6
10 Máy bơm Máy bơm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->