Gói thầu: Gói thầu số 03 XL 2021 QĐ-NB-AL: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Quảng Điền, Kho Ngự Bình, A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL 2021 QĐ-NB-AL: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Quảng Điền, Kho Ngự Bình, A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,040,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,455,605 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn sáu trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.491E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn dáo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quảng Điền | |||
| B | A. Nhà Điều hành Sản xuất | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,42 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 103,62 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 93,95 | m2 | |
| 4 | Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 14,49 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 12,42 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 8 | Vách kính nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 20,88 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 34,65 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 14 | bộ | |
| 11 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 3,24 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 9 | bộ | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,42 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,0459 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh sạch sẽ lòng sê nô + trám ống thoát + Tháo dỡ ống thoát nước cũ | 3 | công | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 90mm dày 3,2mm | 7,2 | m | |
| 17 | Rọ sắt chắn rác fi110 | 1 | cái | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang,hành lang | 9,2 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | 9,2 | m2 | |
| C | B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan | |||
| 1 | Switch nối mạng 28 cổng (Cissco) | 1 | cái | |
| 2 | Switch nối mạng 18 cổng (Cissco) | 1 | cái | |
| 3 | Bộ phát wifi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E (cadivi) | 459 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường | 35 | cái | |
| 6 | Đầu bấm cáp vi tính | 140 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm | 212 | m | |
| 8 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm | 112 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 (cadivi) | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 lỗ Lioa | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông KT 80x60 | 30 | m | |
| D | C. Nhà làm việc Đội quản lý điện tổng hợp Điền Hòa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 455,2925 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | 103,94 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 357,5487 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | 37,509 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,88 | m2 | |
| 6 | Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 2,88 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 8 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 3,7925 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | 2 | bộ | |
| 10 | Vách kính nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | 7,77 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 559,2325 | m2 | |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 395,0577 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 249,66 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh sạch sẽ lòng sê nô ũ | 2 | công | |
| 15 | Rọ sắt chắn rác fi110 | 5 | cái | |
| E | D. Nhà kho Đội quản lý điện tổng hợp Điền Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 75,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 257,936 | kg | |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | 324,3408 | kg | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, thép | 324,3408 | kg | |
| 5 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ | 235,2 | cái | |
| 6 | Xây bờ chảy trên mái bằng gạch không nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,39 | m3 | |
| 7 | Trát bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,6 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,6 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 71,68 | m2 | |
| 10 | Lợp tôn phẳng chắn nước, úp nóc dày 0,42mm | 4,08 | m2 | |
| 11 | Chống thấm 2 khe lún giữa 2 nhà | 2 | công | |
| 12 | Keo silicon | 5 | ống | |
| 13 | Thay kính cửa dày 6,38mm | 16 | m2 | |
| F | Kho Ngự Bình | |||
| 1 | Bóc đất phong hóa | 24,75 | m3 | |
| 2 | Lót bạt sân bê tông | 165 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 25,01 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co giãn a 5000x5000 | 3,7 | 10m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | 14,4 | m | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,7445 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu WC | 11,1906 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | 27,255 | m2 | |
| 10 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 | 11,1906 | m2 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1222 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 0,0128 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,34 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,25 | kg | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1 | kg | |
| 16 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | 5,06 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,222 | m2 | |
| 18 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | 37,29 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 2,4 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 2 | bộ | |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong | 6 | bộ | |
| 23 | Vách compact HPL dày 18mm màu ghi (Bao gồm phụ kiện) | 5,14 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa | 12,88 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | 1 | công | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 14,85 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,132 | m2 | |
| 31 | Đóng trần la phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mm (Bao gồm nẹp nhựa) | 12,88 | m2 | |
| 32 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | 33,6 | kg | |
| 33 | Lắp dựng đà trần thép | 33,6 | kg | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + xiphong | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt giá treo khăn inox | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | 1 | cái | |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 203,472 | kg | |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống quả cầu thông gió | 16 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 864 | m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn sáng tráng kẽm dày 0,45mm | 748,8 | m2 | |
| 47 | Máng tôn thu nước inox 201 dày 0,5mm | 96 | m2 | |
| 48 | Tôn phẳng dày 0,42mm | 124,8 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp dựng nẹp chống bão thép dẹt 30x3 tráng kẽm | 203,472 | kg | |
| 50 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm KT 20x20x1,4 đỡ máng inox | 58,8712 | kg | |
| 51 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ máng inox | 262,3432 | kg | |
| 52 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, D90x2,7mm | 37,8 | m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 45o D90 | 6 | cái | |
| G | A Lưới | |||
| H | A. Xây dựng, sửa chữa Nhà Điều hành Sản xuất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 20,01 | m3 | |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 28,5 | m | |
| 3 | Lót bạt sân | 133,4 | m2 | |
| 4 | Đào san đất cục bộ | 13,34 | m3 | |
| 5 | Đào đất thi công bó vỉa đất cấp III | 14,634 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x2 | 4,065 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 4,065 | m3 | |
| 8 | Xây bó vỉa gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm vữa XM M75 | 9,756 | m3 | |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,918 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,876 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,4168 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,3016 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 khung thép hộp | 122,196 | m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 6,4035 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,87 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 21,5 | m2 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch block đặc M75 KT 10x20x30cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 17,6596 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,7288 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 54,576 | m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,919 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 57,267 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK | 138 | kg | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | 513 | kg | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK 12mm | 285 | kg | |
| 25 | Xây tường rào gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày 20cm vữa XM M75 | 18,9425 | m3 | |
| 26 | Ốp tường giả đá KT 60x240 | 23,96 | m2 | |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 23,48 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 295,308 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,12 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 66,795 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 22 | m | |
| 32 | Sơn tường rào không bả nước lót + 2 nước phủ | 393,223 | m2 | |
| 33 | Gia công khung thép ốp bảng tên | 14,243 | kg | |
| 34 | Lắp dựng khung thép | 2,8 | m2 | |
| 35 | Đổ đất mùn trồng cây vào bồn hoa hàng rào kiểu 1 | 4,9875 | m3 | |
| 36 | Tấm ốp aluminium màu trắng dày 3mm | 2,8 | m2 | |
| 37 | Chử nổi mika 2mm màu xanh theo màu nhận diện thương hiệu của điện lực (Khoán gọn) | 2,8 | m2 | |
| 38 | Logo điện lực dày 30mm | 1 | cái | |
| 39 | Cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm tĩnh điện | 8,4 | m2 | |
| 40 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | 1 | bộ | |
| 41 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ | 33,5944 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 | 33,5944 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 83,1 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 216,8276 | kg | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,024 | m3 | |
| 46 | Lấp đất móng | 1,008 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,504 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,75 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 14 | m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 12,5 | kg | |
| 51 | Bu long D16 L=630 | 56 | cái | |
| 52 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẻm | 218,4912 | kg | |
| 53 | Gia công thép tấm chân cột | 121 | kg | |
| 54 | Lắp cột thép các loại | 339,4912 | kg | |
| 55 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẻm | 577,0466 | kg | |
| 56 | Gia công thép bản , thép hình xà gồ | 29,3692 | kg | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 606,4158 | kg | |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 100,9 | m2 | |
| 59 | Tôn phẳng dày 0,45mm | 12,84 | m2 | |
| 60 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ | 381 | cái | |
| 61 | Đổ bù bê tông nền M150, đá 1x2 | 0,231 | m3 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,04 | m2 | |
| 63 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 0,2604 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 3,7 | m2 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 8 | kg | |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm | 20 | kg | |
| 67 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | 12 | lỗ khoan | |
| 68 | Xây tường gạch block KT 9,5x13,5x20cm-chiều dày 20cm vữa XM M75 | 2,444 | m3 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,72 | m2 | |
| 70 | Trát lanh tô vữa XM M75 | 3,7 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường | 37,8 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,22 | m2 | |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 1,624 | m3 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 | 16,48 | m2 | |
| 75 | Ốp chân tường gạch Granit KT 600x120 | 1,92 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,5098 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 1,8 | m2 | |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 1 | bộ | |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 2,88 | m2 | |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 1 | bộ | |
| 81 | Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 82 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,4 | 51,2749 | kg | |
| 83 | Lắp dựng đà trần | 51,2749 | kg | |
| 84 | Đóng trần tôn 13 sóng dày 0,3mm có nẹp nhôm V20x20x1 viền bao quanh (khoán gọn) | 16,24 | m2 | |
| I | B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan | |||
| 1 | Switch nối mạng 24 cổng | 2 | cái | |
| 2 | Bộ phát wifi | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | 595 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường | 29 | cái | |
| 5 | Đầu bấm cáp vi tính | 116 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm | 350 | m | |
| 7 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm | 116 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 142 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | 42 | m | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ lioa | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT80x60mm | 15 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.491E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. | 2 | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 3,5 tấn | Xe tải 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 4 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Giàn dáo | Giàn dáo | 30 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Xe rùa | Xe rùa | 6 |
| 10 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi