Gói thầu: Gói thầu số 02 XL 2021 PL-NĐ-NSH-ĐCT: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Phú Lộc, Nam Đông, Nam Sông Hương và Đội Cao Thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818737-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL 2021 PL-NĐ-NSH-ĐCT: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Phú Lộc, Nam Đông, Nam Sông Hương và Đội Cao Thế
Số hiệu KHLCNT 20210818378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 15:41:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,236,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,523,547 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7047E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự sửa chữa hoặc xây mới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.195.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn dáo
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phú Lộc
B A. Nhà Điều hành Sản xuất
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m272,762m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m-Kết cấu xà gồ, thanh kèo thép1.507,8498kg
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm-Bờ chảy trên mái cũ0,4008m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công79,6575m2
5Phá lớp vữa trát má cửa cũ tháo dỡ42,174m2
6Xây bờ chảy trên mái bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,4008m3
7Trát má cửa, bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M7552,7486m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M7516,022m
9Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm27,675m2
10Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong7bộ
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong5bộ
12Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm19,0675m2
13Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong13bộ
14Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm2,64m2
15Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong8bộ
16Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm30,275m2
17Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm1.507,8498kg
18Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép1.507,8498kg
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm272,7509m2
20Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3cái/md) ép dọc theo xà gồ869,4cái
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,7486m2
C B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan
1Switch nối mạng 28 cổng (Cissco)1cái
2Cung cấp và lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E841m
3Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu lắp nổi29cái
4Đầu bấm cáp vi tính119cái
5Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm304m
6Cung cấp và lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm96m
8Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm230m
9Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ lioa2cái
D C. Sửa chữa tường rào
1Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 khung thép hộp131,7m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg42cấu kiện
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III50,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x26,275m3
5Xây móng bằng gạch Bờ lô đặc 9,5x20x30cm-chiều dày >30cm, vữa XM M7530,12m3
6Lấp đất hố móng8,785m3
7Bê tông giằng móng, hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,1575m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng56,475m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 110kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm397kg
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,55m3
12Gia công cột bằng thép tráng kẽm fi 60x2,3mm258,3486kg
13Lắp cột thép tráng kẽm258,3486kg
14Lắp dựng lưới thép tráng kẽm cao 1,5m gấp tam giác 2 đầu, đường kính sợi 5mm188,25m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75188,25m2
16Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,25m2
E D. Sửa chữa nhà nghỉ ca
1Phá lớp vữa trát sê nô hiện có84,032m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,74m2
3Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M751,166m2
4Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M7584,032m2
5Quét 2 nước dung dịch sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng …84,032m2
6Trát láng vữa xi măng dày 2cm, vữa M75 trộn sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa84,032m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần-mặt ngoài và đáy sê nô, lam ngang và lam đứng hiện có87,138m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm1,74m2
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong1bộ
10Hoa sắt cửa sơn 1 nước lót 2 nước phủ màu (Khoán gọn)1,74m2
11Sơn sê nô, lam bê tông, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,304m2
12Rọ sắt chắn rác Inox D100 mua sẵn4cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,584m3
14Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào0,528m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x20,264m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,216m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật10,88m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10,7kg
19Gia công cột bằng thép tráng kẽm198,4754kg
20Lắp cột thép các loại198,4754kg
21Bulong M16x93032cái
22Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép tráng kẽm628,1804kg
23Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép628,1804kg
24Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ411cái
25Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm98,8592m2
F Nam Đông
G A. Sửa chữa, xây dựng: Nhà Điều hành Sản xuất
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công74,14m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn17,4m
3Trát má cửa, vữa XM M7589,34m2
4Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm26,91m2
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong3bộ
6Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay-PKKK Kinlong2bộ
7Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, 1 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm34,44m2
8Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong22bộ
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong13bộ
10Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong4bộ
11Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm15,05m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường2,41m2
13Đục xờm lớp vữa trát tường18,316m2
14Ốp lamri chân tường gạch ceramic KT 600x86020,726m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột10,3732m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ99,74m2
H B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan
1Tủ Rack 6U treo để sàn1cái
2Switch nối mạng 28 cổng1cái
3Bộ phát wifi4cái
4Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E566m
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường26cái
6Đầu bấm cáp vi tính104cái
7Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm365m
8Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm104m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm96m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm240m
11Lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ2cái
12Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E ngoài trời có chịu lực90m
I Nam Sông Hương
J A. Sửa chữa, xây dựng: Nhà ĐHSX Điện lực Nam Sông Hương
1Tháo dỡ và lắp đặt lại băng rôn, thảm lót nền sảnh, dọn dẹp bàn ghế10công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà226,95m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà63,32m2
4Đục bỏ lớp vữa trát trụ lât gạch đã hư hỏng hiện có3,35m2
5Ốp trụ gạch Granite KT 500x5003,35m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ290,27m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m242,2m2
8Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m369m3
9Lót bạt ni long460m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x269m3
11Cắt khe co giãn dày 5mm bằng máy a5000x500017,1610m
12Tháo dỡ toàn bộ phần hoàn thiện trân bảng tên hiện có (gồm tấm đá Granite màu đen, tấm ốp alu, lớp gạch thẻ hiện có) (Khoán gọn)5công
13Phá lớp vữa trát hàng rào hiện có25m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào237,33m2
15Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cũ (50%)8,44m2
16Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M7525m2
17Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ262,33m2
18Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,441m2
19Gia công khung thép ốp bảng tên24,9693kg
20Lắp dựng khung thép9,35m2
21Tấm ốp aluminium màu trắng dày 3mm9,35m2
22Chử nổi mika 2mm màu xanh theo màu nhận diện thương hiệu của điện lực (Khoán gọn)9,35m2
23Logo điện lực dày 30mm1cái
24Dọn dẹp nhà kho trước khi sửa chữa10công
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá dỡ tường gạch59,3669m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,12m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7518m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75123,2m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà110,985m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà116,955m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,185m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,955m2
33Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1631m3
34Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M751,6313m2
35Đắp đất bù nền dày trung bình 150 tưới nước đầm kỹ32,25m3
36Lót bạt ni long215m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x232,25m3
38Cắt khe co giãn bằng máy dày 5mm, a5000x5000mm3,8810m
39Gia công cột bằng thép tráng kẽm6,9569kg
40Lắp cột thép các loại6,9569kg
41Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 (2,1kg/m2)128,34m2
42Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m59,375m3
K B. Sửa chữa, xây dựng: Các hạng mục phụ trợ Đội QLVH LĐCT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Trụ hàng rào1,0116m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường rào dày 20014,706m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Sân bê tông hiện có7,695m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x27,52m3
5Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x20,54m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện64,998kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện64,998kg
8Lắp đặt thép fi 10 L=250mm a100 tấm đan mương thoát nước7,44kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7047E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự sửa chữa hoặc xây mới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.195.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. 2 (i) Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m31
2 Xe tải 3,5 tấn Xe tải 3,5 tấn1
3 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg2
4 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Máy trộn bê tông ≥ 80 lít2
6 Giàn dáo Giàn dáo30
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Xe rùa Xe rùa6
10 Máy bơm Máy bơm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->