Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 08:40:00 đến ngày 2021-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư thủy lợi. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất phong hóa, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.083,16 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.208,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.291,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,4078 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.794,858 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.794,858 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu, đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.794,858 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | ca |
| B | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,5727 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232,8106 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4697 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,28 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,0x10,5x22cm VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 426,8194 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.235,8588 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7318 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8547 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231 | cái |
| 11 | Bốc xếp xuống các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,1329 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,1329 | m3 |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá xuống phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 366,9405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 366,9405 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234,7507 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234,7507 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp bao xi măng xuống phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,093 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,093 | tấn |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8546 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,4032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6306 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,2392 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 826,086 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1426 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1665 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thanh giằng trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 30 | Bê tông cống, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 37 | Bê tông cống, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2016 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 44 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| 46 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 1200x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| 47 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư thủy lợi. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi