Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817845-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210816455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 08:40:00 đến ngày 2021-08-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư thủy lợi. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Đào đất phong hóa, đất C1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.083,16m3
2Đào kênh mương, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.208,08m3
3Vận chuyển đất các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.291,24m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,4078100m3
5Mua đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.794,858m3
6Bốc xếp xuống các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.794,858m3
7Vận chuyển vật liệu, đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.794,858m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,38m3
9Vận chuyển bê tông đổ điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0438100m3
10Bơm nước thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20ca
B Công tác xây lắp
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132,5727m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp232,8106m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4697100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,28m2
5Xây gạch 6,0x10,5x22cm VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp426,8194m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.235,8588m2
7Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9917m3
8Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7318100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8547tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp231cái
11Bốc xếp xuống các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp384,1329m3
12Vận chuyển cát các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp384,1329m3
13Bốc xếp sỏi, đá xuống phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp366,9405m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp366,9405m3
15Vận chuyển gạch xây các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp234,75071000v
16Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp234,75071000v
17Bốc xếp bao xi măng xuống phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp123,093tấn
18Vận chuyển xi măng baoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp123,093tấn
19Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,8546m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,4032m3
21Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6306100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,24m2
23Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,2392m3
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp826,086m2
25Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7776m3
26Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1426100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1665tấn
28Lắp đặt thanh giằng trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42m3
30Bê tông cống, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,58m3
31Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
32Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1536100m2
33Ván khuôn sàn cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,128tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,251tấn
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56m3
37Bê tông cống, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,66m3
38Ván khuôn đáyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
39Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2016100m2
40Ván khuôn sàn cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,162tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,326tấn
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,95m3
44Bê tông mương, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2m3
45Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m2
46Khe phai (kèm tay xách) KT: 1200x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tấm
47Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư thủy lợi. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm rùi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn thép + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->