Gói thầu: Sửa chữa đường ống ngầm 8inch tại XNXD PETEC Hòa Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Thương mại kỹ thuật và Đầu tư CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường ống ngầm 8inch tại XNXD PETEC Hòa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:03:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,057,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 15(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 3 hợp đồng thi công lắp đặt, sửa chữa đường ống xăng dầu chôn ngầm dưới biển, trong đó phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công ở vùng biển Đà Nẵng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 240CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 240CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt phục vụ công tác hàn ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Phao để máy hút cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để máy hút cát công suất từ 180 - 240CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 16 - 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bộ Phao hạ thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giữ ống nổi để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hút cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu chở người và thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt để phục vụ việc đưa đón nhân công và thiết bị ohục vụ thi công xa bờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đỡ ống để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thuê mặt bằng, tập kết máy móc thiết bị thi công đến công trường | |||
| 1 | Tàu kéo 360 cv | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| 2 | Tàu kéo 150cv | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| 3 | Ca nô 90 cv | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| 4 | Tời kéo 5 T | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| 5 | Cẩu nổi 30 T x 2 cái | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| 6 | Công nhân phục vụ thi công thợ bq 3,5/7 N2: 10 người | Phục vụ thi công | 10 | ca |
| 7 | Thuê mặt bằng để tập kết vật tư và thiết bị sản xuất | bằng phẳng phục vụ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Sà lan phục vụ cho công trình | Sà lan để thiết bị và đỡ ống khi tiến hành sửa chữa | 2 | cái |
| B | THI CÔNG SỬA CHỮA TUYẾN ỐNG 8" | |||
| C | Biện pháp thi công sửa chữa | |||
| 1 | Khối lượng cát hút sâu 5-7m dưới đáy biển | Dùng máy hút cát đặt trên các phao hút cát dưới biển để lộ đường ống ngầm phục vụ công tác dò tìm lổ thủng, chiều dài đường ống 800m | 72 | 100m3 |
| 2 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1 ngày; 24/4= 6ca) | Dùng máy nén khí vào ống kết hợp thợ lặn tìm vị trí thủng, rò rỉ | 6 | ca |
| 3 | Thợ lặn phục vụ tìm lỗ thủng (2thợ-1 ca thiết bị) | hút cát | 12 | ca |
| 4 | Công nhân phục vụ 3/7: 5 người x 4 ca | Phục vụ thi công | 20 | công |
| D | THÁO DỠ TẠ ĐẦU ỐNG & CÙM, TẠ GIẰNG ỐNG 15 M/ 1 TẠ | |||
| 1 | Tàu kéo 360 cv | Phục vụ thi công | 4 | ca |
| 2 | Cẩu nổi 30T | Phục vụ thi công | 4 | ca |
| 3 | Ca nô phục vụ 90 cv | Phục vụ thi công | 4 | ca |
| 4 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1 ngày; 32/4= 8ca) | Phục vụ thi công | 8 | ca |
| 5 | Thợ lặn phục vụ tháo dỡ tạ giằng, bu lon cùm(2thợ-1 ca thiết bị) | Phục vụ thi công | 16 | ca |
| 6 | Công nhân phục vụ 3/7: 5 người x 6 ca | Phục vụ thi công | 30 | công |
| E | CẨU ĐƯA TUYẾN ỐNG 8" LÊN XÀ LAN | |||
| 1 | Đánh dấu, định vị chỗ thủng cho thợ lặn cắt ống, đưa hai đầu ống lên 2 xà lan hàn bích 2 đầu (1đầu cứng, 1 đầu bích xoay), Định vị neo đậu 2 xà lan dọc theo tuyến ống, cân chỉnh ống hàn bích vào đầu ống, Bích xoay thép | Định vị neo đậu 2 xà lan dọc theo tuyến ống, cân chỉnh ống hàn bích vào đầu ống, Bích xoay thép | 1 | bộ |
| 2 | Bích 8" | Phục vụ thi công | 2 | cái |
| 3 | Ống 8"(fi217x12,7mm) ; 67,9kg/m | Phục vụ thi công | 2 | m |
| 4 | Siêu âm mối hàn | Phục vụ thi công | 1 | HT |
| 5 | Hàn bích vào hai đầu ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ốp mối hàn ống 10", bảo quản nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ht |
| 7 | Tàu kéo 360 cv : 1 tàu | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 8 | Tàu kéo 150 cv : 1 tàu | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 9 | Ca nô 90 cv : 1 tàu | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 10 | Tời kéo 5 T : 1 cái | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 11 | Cẩu nổi 30T : 2 cái đặt trên xà lan số 1 | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 12 | Cẩu 16T : 2 cái đặt trên 2 đầu xà lan số 2 | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 13 | Máy phát điện 50KW | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 14 | Máy hàn chạy Do 27,5CV | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 15 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1 ngày; 24/4= 6ca) | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 16 | Thợ lặn phục vụ định vị kéo ống, cân chỉnh ống , lắp đặt bích(2thợ-1ca thiết bị) | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| F | HOÀN THIỆN TUYẾN ỐNG DƯỚI BIỂN | |||
| G | CẨU HẠ CHỈNH SỬA TUYẾN ỐNG DƯỚI ĐÁY BiỂN & CÙM 2 ỐNG | |||
| 1 | - Cẩu nổi 30T | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 2 | - Ca nô 90 cv : phục vụ thi công | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 3 | - Tàu kéo 360 cv | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ: 6 người x 2ca | Phục vụ thi công | 12 | công |
| 5 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1 ngày; 24/4= 6ca) | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 6 | Thợ lặn phục vụ định vị kéo ống, cân chỉnh ống , lắp đặt bích(2thợ-1ca thiết bị) | Phục vụ thi công | 12 | ca |
| 7 | Bu long cùm ống M25x75 : 10 bộ x 6 bu long ( Hao hụt 20%) | Phục vụ thi công | 12 | bộ |
| H | LẮP KHỐI MÓNG VÀ KHỐI CHẶN ĐẦU ỐNG: | |||
| 1 | Cẩu nổi 30T: 02 cái | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 2 | Tàu kéo 360cv | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 3 | ca nô phục vụ 90cv | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ: 6 người x 2ca = 18ca | Phục vụ thi công | 6 | công |
| 5 | Thợ lặn: 2 người x 4 giờ/người x 2 Ca | Phục vụ thi công | 2 | ca |
| I | KHỐI GIA TẢI DỌC TUYẾN ỐNG: 20CK= 10 BÁCH CÙM DẰN ỐNG | |||
| 1 | Xích Ø25: 10cụm x 1 x 1.2m x3.58kgx3 | Phục vụ thi công | 231,98 | kg |
| 2 | Ma ní Ø 22: 10 cụm x 2maní =20 cái | Phục vụ thi công | 20 | cái |
| 3 | Ống lồng su fi 90: | Phục vụ thi công | 12 | m |
| 4 | Cẩu nổi 30T | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 5 | Tàu kéo 360cv | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 6 | ca nô phục vụ 90cv, Nhân công phục vụ liên kết các cấu kiện tạ giằng để lắp đặt 6 người x 2 ca | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 7 | Nhân công phục vụ liên kết các cấu kiện tạ giằng để lắp đặt 6 người x 2 ca | Phục vụ thi công | 12 | công |
| 8 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1/2 ngày; 12/4= 3ca), | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 9 | Thợ lặn phục vụ cột phao định vị các điểm thả tạ, dọc theo tuyến ống và Lặn phục vụ chỉnh sửa, lắp đặt tạ giằng đúng vị trí 2 người x 2ca = 4 ca | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 10 | Dùng ca nô vận chuyển 10 bộ bách cùm ống đến vị trí định vị, thợ lặn lắp đặt bách cùm vào 2 tuyến ống Ca nô phục vụ 90cv | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 11 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 1/2 ngày; 8/4=2ca) | Phục vụ thi công | 3 | ca |
| 12 | Thợ lặn phục vụ liên kết bách cùm 2 tuyến ống bằng bulong đúng vị trí, ca nô di chuyển dọc theo 2 tuyến, 2 người x 3 ca = 6 ca | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| J | THỬ ÁP LỰC TUYẾN ỐNG ĐỂ TÌM LỖ THỦNG VÀ SAU KHI XỬ LÝ | |||
| 1 | Ca nô phục vụ 90cv | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 2 | Nhân công phục vụ: 2 người x 1ca | Phục vụ thi công | 6 | công |
| 3 | Thuê thiết bị lặn(mỗi ca thợ lặn tính 1 ca thuê thiết bị, 1 ca thợ lặn 4h, thi công trong 4h/4=1ca) | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 4 | Thợ lặn: 2 người x 2 giờ x 1ca | Phục vụ thi công | 6 | ca |
| 5 | Thử áp lực toàn tuyến 1000m, P=10kg/cm2 khi đã lắp đặt hoàn thiện xong dưới đáy biển, thử toàn tuyến từ biển vào bờ nhà van T | Phục vụ thi công | 2 | lần |
| 6 | Công nhân phục vụ thời gian lưu áp 16h trong khi bơm thử áp lực | Phục vụ thi công | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 15(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 3 hợp đồng thi công lắp đặt, sửa chữa đường ống xăng dầu chôn ngầm dưới biển, trong đó phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công ở vùng biển Đà Nẵng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu kéo | Công suất 240CV | 2 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất 240CV | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 150KVA | 1 |
| 4 | máy hàn | còn hoạt động tốt phục vụ công tác hàn ống | 2 |
| 5 | Phao để máy hút cát | Để máy hút cát công suất từ 180 - 240CV | 2 |
| 6 | Cẩu | Sức nâng từ 16 - 30 tấn | 4 |
| 7 | Bộ Phao hạ thủy | Giữ ống nổi để thi công | 1 |
| 8 | Máy hút cát | Công suất từ 180CV | 1 |
| 9 | Tàu chở người và thiết bị thi công | Còn hoạt động tốt để phục vụ việc đưa đón nhân công và thiết bị ohục vụ thi công xa bờ | 2 |
| 10 | Sà lan | Dùng đỡ ống để thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi