Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT, phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778196-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT, phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210777250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:17:00 đến ngày 2021-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,558,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55338134E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10676268E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi hoặc hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cầu, đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông cầu, đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 12
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải Bê tong nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ nấu: 180 độ C
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nấu sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích xi lanh 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
21-Bộ kích thủy lực các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥80T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU VƯỢT - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm Super T 45MpaChương V- E-HSMT574,5m3
2Căng cáp dự ứng lực D15.2Chương V- E-HSMT36,9163tấn
3ống nhựa bọc cáp D22/18Chương V- E-HSMT4.706,81m
4Quét Sikadur 732 dày 5mmChương V- E-HSMT8,45m2
5Cốt thép dầm cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT40,0934tấn
6Cốt thép dầm cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT43,4635tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, D18Chương V- E-HSMT3,8702tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D20Chương V- E-HSMT10,234tấn
9Cốt thép dầm cầu CB400-V, D22Chương V- E-HSMT32,2182tấn
10Cốt thép dầm cầu CB400-V, D28Chương V- E-HSMT4,9157tấn
11Cốt thép dầm cầu CB400-V, D32Chương V- E-HSMT2,7563tấn
12Thép bảnChương V- E-HSMT0,6154tấn
13Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,6154tấn
14Mạ kẽmChương V- E-HSMT615,44kg
15Lắp đặt ống PVC D48/44.8Chương V- E-HSMT84,35m
16Bộ nối D16/D32, L=100mmChương V- E-HSMT576bộ
17Sản xuất hệ ván khuôn trong và ván khuôn ngoàiChương V- E-HSMT50,72tấn
18Khấu hao ván khuôn trong và ván khuôn ngoài 1,5%*4th+5%*1Chương V- E-HSMT50,72tấn
19Lắp đặt ván khuôn ngoài dầm Super TChương V- E-HSMT406,0876m2
20Tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super T (40% ĐM lắp đặt)Chương V- E-HSMT406,0876m2
21Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầuChương V- E-HSMT20dầm
22Bêtông dầm ngang 30MpaChương V- E-HSMT26,28m3
23Cốt thép dầm ngang CB400-V, D16Chương V- E-HSMT2,0376tấn
24Cốt thép dầm ngang CB400-V, D20Chương V- E-HSMT1,7136tấn
25SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT1,1124100m2
26Bêtông bản ván khuôn 30MpaChương V- E-HSMT31,37m3
27Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D6Chương V- E-HSMT5,371tấn
28SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT1,3474100m2
29Lắp đặt tấm bản bằng máy TL>50kgChương V- E-HSMT714tấm
30Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT714ck
31Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly (65-30)=35mChương V- E-HSMT1.785tấn
32Bêtông bản mặt cầu 30MpaChương V- E-HSMT392,3m3
33Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,7705tấn
34Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D14Chương V- E-HSMT31,1737tấn
35Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT3,2605tấn
36Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D18Chương V- E-HSMT48,1114tấn
37SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT0,8074100m2
38Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmChương V- E-HSMT18,393100m2
39Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT18,393100m2
40Lớp phòng nước dạng phunChương V- E-HSMT1.839,3m2
41Bêtông bản liên tục nhiệt 30MpaChương V- E-HSMT43,1m3
42Cốt thép bản liên tục nhiệt CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,1256tấn
43Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D14Chương V- E-HSMT0,1042tấn
44Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D16Chương V- E-HSMT0,3628tấn
45Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D18Chương V- E-HSMT5,6449tấn
46Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D25Chương V- E-HSMT18,0026tấn
47Thép inoxChương V- E-HSMT0,3081tấn
48Lắp đặt thép InoxChương V- E-HSMT0,3081tấn
49SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT1,1775100m2
50Tấm đệm đàn hồi dày 20mmChương V- E-HSMT27,22m2
51Đệm xốpChương V- E-HSMT0,11m3
52Bêtông đúc sẵn 30MpaChương V- E-HSMT68,4m3
53SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChương V- E-HSMT7,0681100m2
54Lắp đặt cục BT đúc sẵn TL1.379T/ckChương V- E-HSMT124tấm
55Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT124ck
56Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly (65-30)=35mChương V- E-HSMT272,8tấn
57Bêtông không co ngót 30Mpa đổ tại chỗChương V- E-HSMT15,29m3
58Vữa không co ngót chèn kheChương V- E-HSMT0,37m3
59Cốt thép CB400-V, D12Chương V- E-HSMT4,2379tấn
60Cốt thép CB400-V, D14Chương V- E-HSMT4,0415tấn
61Cốt thép CB400-V, D16Chương V- E-HSMT4,2679tấn
62Cốt thép CB400-V, D18Chương V- E-HSMT4,1597tấn
63SX, LD ván khuôn đổ tại chỗChương V- E-HSMT1,0986100m2
64Ống PVC D100Chương V- E-HSMT245,42m
65Ống PVC D50Chương V- E-HSMT6,4m
66Thép bảnChương V- E-HSMT0,0509tấn
67Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,0509tấn
68SX thép lan canChương V- E-HSMT10,0094tấn
69Lắp đặt thép lan canChương V- E-HSMT10,0094tấn
70Mạ kẽm thép tay vịnChương V- E-HSMT10,0094tấn
71Bu lông M16x40Chương V- E-HSMT576cái
72Bu lông M20x220Chương V- E-HSMT288cái
73Bu lông M20x350Chương V- E-HSMT288cái
74Bu lông M12x40Chương V- E-HSMT864cái
75Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V- E-HSMT31,2m
76Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT1,3903tấn
77Bê tông không co ngót 40MpaChương V- E-HSMT5,34m3
78Lắp đặt ống gang đúcChương V- E-HSMT24đoạn ống
79ống nhựa PVC D214/225Chương V- E-HSMT93,88m
80ống nhựa PVC D152/160Chương V- E-HSMT28,8m
81SX bộ neo ống thoát nướcChương V- E-HSMT0,6656tấn
82Lắp đặt thép neo ống nướcChương V- E-HSMT0,6656tấn
83Nắp chắn rácChương V- E-HSMT24cái
84Lắp đặt cút nối C1, C3 ( chữ T chuyển bậc) - D162/230Chương V- E-HSMT8cái
85Lắp đặt cút nối C2, D235Chương V- E-HSMT3cái
86Bu lông M10x50Chương V- E-HSMT160cái
87Đầu thu thẩm thấu thép không rỉChương V- E-HSMT4bộ
88Ống xoắn thoát nước thẩm thấu D18mm thép không rỉChương V- E-HSMT276,64m
89Ống cao su mềm D225mmChương V- E-HSMT1m
90Ống cao su mềm D30mmChương V- E-HSMT34,72m
91Lắp đặt gối chậuChương V- E-HSMT42cái
92Gối chậu cố định tải trọng 1400kNChương V- E-HSMT21cái
93Gối chậu di động đơn hướng tải trọng 1400kNChương V- E-HSMT21cái
94Thép không gỉ khử dốcChương V- E-HSMT1,234tấn
95Lắp đặt thép không gỉChương V- E-HSMT1,234tấn
96Thép bảnChương V- E-HSMT1,234tấn
97Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT1,234tấn
98Mạ kẽmChương V- E-HSMT1.234kg
B HẠNG MỤC CẦU VƯỢT - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Vữa không co ngót (mố cầu)Chương V- E-HSMT0,56m3
2Bê tông mũ mố 30Mpa (mố cầu)Chương V- E-HSMT1,08m3
3Ván khuôn (mố cầu)Chương V- E-HSMT0,1756100m2
4Cốt thép mố cầu CB240-T, D6Chương V- E-HSMT0,0304tấn
5Cốt thép mố cầu CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,4959tấn
6Bê tông 30Mpa (Tường đầu, tường thân)Chương V- E-HSMT414,7m3
7Cốt thép mố cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT3,7483tấn
8Cốt thép mố cầu CB400-V, D14Chương V- E-HSMT1,1436tấn
9Cốt thép mố cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT8,1519tấn
10Cốt thép mố cầu CB400-V, D28Chương V- E-HSMT5,7859tấn
11Cốt thép mố cầu CB400-V, D32Chương V- E-HSMT6,2081tấn
12Ván khuôn (Tường đầu, tường thân)Chương V- E-HSMT6,2432100m2
13Quét nhựa đường nóngChương V- E-HSMT380,04m2
14Bê tông 30Mpa (Tường cánh, gờ lan can)Chương V- E-HSMT88,82m3
15Cốt thép mố cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,9387tấn
16Cốt thép mố cầu CB400-V, D14Chương V- E-HSMT0,3978tấn
17Cốt thép mố cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT4,6639tấn
18Cốt thép mố cầu CB400-V, D25Chương V- E-HSMT9,3449tấn
19Ván khuôn (Tường cánh, gờ lan can)Chương V- E-HSMT3,6758100m2
20Quét nhựa đường nóngChương V- E-HSMT242m2
21Ống PVC D100Chương V- E-HSMT28m
22Bê tông 30Mpa (bệ mố)Chương V- E-HSMT405,82m3
23Bêtông 10Mpa tạo phẳng (bệ mố)Chương V- E-HSMT19,72m3
24Cốt thép mố cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT1,4499tấn
25Cốt thép mố cầu CB400-V, D14Chương V- E-HSMT0,3493tấn
26Cốt thép mố cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT1,2445tấn
27Cốt thép mố cầu CB400-V, D22Chương V- E-HSMT4,3086tấn
28Cốt thép mố cầu CB400-V, D25Chương V- E-HSMT10,7411tấn
29Cốt thép mố cầu CB400-V, D28Chương V- E-HSMT9,7119tấn
30Ván khuônChương V- E-HSMT1,776100m2
31Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT323,92m2
32Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố bằng máy (95%)Chương V- E-HSMT3.301,136m3
33Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố bằng đầm cóc (5%)Chương V- E-HSMT173,744m3
34Ống PVC D300, thoát nước lòng mốChương V- E-HSMT51,84m
35Cút nối D300, thoát nước lòng mốChương V- E-HSMT4cái
36Ống PVC D60, thoát nước lòng mốChương V- E-HSMT28,8m
37Vật liệu thoát nước hạt thô (đá 4x6), thoát nước lòng mốChương V- E-HSMT250,84m3
38Vải địa kỹ thuật, thoát nước lòng mốChương V- E-HSMT0,5156100m2
39Vữa không co ngót 45Mpa, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT0,44m3
40Ván khuôn, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT0,0176100m2
41Cốt thép trụ cầu CB240-T, D6Chương V- E-HSMT0,0737tấn
42Cốt thép trụ cầu CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,5169tấn
43Bê tông xà mũ 40Mpa, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT253,18m3
44Vữa không co ngót 45Mpa, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT2,4m3
45Lắp đặt neo cáp DƯL 4 tao 12.7mmChương V- E-HSMT48cái
46Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sau cáp 15.2mmChương V- E-HSMT5,9331tấn
47Lắp đặt ống nhựa D48Chương V- E-HSMT3,6m
48ống thép luồn cáp DƯL D90/97Chương V- E-HSMT377,07m
49Ống thoát khí trụ cầuChương V- E-HSMT96bộ
50Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,0447tấn
51Cốt thép trụ cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT4,4486tấn
52Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20Chương V- E-HSMT4,1784tấn
53Cốt thép trụ cầu CB400-V, D25Chương V- E-HSMT28,3687tấn
54Cốt thép trụ cầu CB400-V, D28Chương V- E-HSMT5,012tấn
55Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32Chương V- E-HSMT10,0262tấn
56Ván khuônChương V- E-HSMT2,8479100m2
57Thép không gỉ (vị trí LTN)Chương V- E-HSMT0,2218tấn
58Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,2218tấn
59Giấy dầuChương V- E-HSMT0,0942100m2
60Bê tông trụ 30Mpa, thân trụChương V- E-HSMT176,55m3
61Cốt thép trụ cầu CB400-V, D16Chương V- E-HSMT7,6449tấn
62Cốt thép trụ cầu CB400-V, D22Chương V- E-HSMT2,3357tấn
63Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32Chương V- E-HSMT17,0421tấn
64Ván khuôn trên cạnChương V- E-HSMT2,467100m2
65Bê tông trụ 30Mpa, bệ móng trụChương V- E-HSMT321,62m3
66Bêtông 10Mpa tạo phẳngChương V- E-HSMT12,99m3
67Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,776tấn
68Cốt thép trụ cầu CB400-V, D14Chương V- E-HSMT1,3746tấn
69Cốt thép trụ cầu CB400-V, D18Chương V- E-HSMT1,0898tấn
70Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20Chương V- E-HSMT0,6863tấn
71Cốt thép trụ cầu CB400-V, D25Chương V- E-HSMT2,1214tấn
72Cốt thép trụ cầu CB400-V, D28Chương V- E-HSMT10,331tấn
73Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32Chương V- E-HSMT11,1889tấn
74Ván khuôn trên cạnChương V- E-HSMT1,539100m2
75Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT282,62m2
76Bê tông 30Mpa, ụ chống chuyển vịChương V- E-HSMT1,92m3
77BitumChương V- E-HSMT0,02m3
78Cốt thép trụ cầu CB240-T, D8Chương V- E-HSMT0,0293tấn
79Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,1594tấn
80Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20Chương V- E-HSMT3,7862tấn
81Cốt thép trụ cầu CB300-T, D80 (mạ lẽm)Chương V- E-HSMT1,4206tấn
82Mạ kẽmChương V- E-HSMT1,4206tấn
83Thép bảnChương V- E-HSMT0,1973tấn
84Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,1973tấn
85Ván khuôn trên cạnChương V- E-HSMT0,0957100m2
86Tấm cao su dày 20mmChương V- E-HSMT28,8m2
87Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống váchChương V- E-HSMT428,5165m3
88Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống váchChương V- E-HSMT190,0035m3
89Vữa XM 30MpaChương V- E-HSMT8,61m3
90Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB240-T, D10Chương V- E-HSMT8,8721tấn
91Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,4268tấn
92Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D16Chương V- E-HSMT0,0969tấn
93Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D20Chương V- E-HSMT0,2517tấn
94Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D25Chương V- E-HSMT20,1866tấn
95Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D28Chương V- E-HSMT14,6223tấn
96Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D32Chương V- E-HSMT36,6152tấn
97SX thép bản định vị 370x60x8Chương V- E-HSMT1,5224tấn
98Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT1,5224tấn
99ống thép D54.9/59.9Chương V- E-HSMT15,456100m
100ống thép D106.5/113.5Chương V- E-HSMT4,9100m
101Cút nối bằng ống thép D64.9/59.9Chương V- E-HSMT189cái
102Cút nối bằng ống thép D119.5/113.5Chương V- E-HSMT63cái
103Cóc nối M16, L=0.35 ( loại 2A)Chương V- E-HSMT504bộ
104Cóc nối M16, L=0.243 ( loại 2)Chương V- E-HSMT504bộ
105Cóc nối M16, L=0.226 ( loại 3)Chương V- E-HSMT504bộ
106Cóc nối M16, L=0.213 ( loại 4)Chương V- E-HSMT1.008bộ
107Ô tô vận chuyển cóc nối từ nơi bán đến công trìnhChương V- E-HSMT2ca
108Nút bịt đầu ống thép d80, t=5mmChương V- E-HSMT168cái
109Nút bịt đầu ống thép d130, t=5mmChương V- E-HSMT56cái
110Bê tông bản vượt 25MpaChương V- E-HSMT150,36m3
111Bêtông 10Mpa tạo phẳngChương V- E-HSMT28,68m3
112Cốt thép bản dẫn CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,0435tấn
113Cốt thép bản dẫn CB400-V, D12Chương V- E-HSMT0,1526tấn
114Cốt thép bản dẫn CB400-V, D18Chương V- E-HSMT7,0692tấn
115Cốt thép bản dẫn CB400-V, D22Chương V- E-HSMT4,5487tấn
116Cốt thép bản dẫn CB400-V, D28Chương V- E-HSMT14,9324tấn
117Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V- E-HSMT1,1168m3
118SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT0,2344100m2
119Quét nhựa đường nóngChương V- E-HSMT110,96m2
120Ống PVC D75/d71.2Chương V- E-HSMT28m
121Bitum chèn kheChương V- E-HSMT0,12m3
122Bê tông ốp mái + bậc thang + rãnh M150# (gia cố tứ nón, chân khay)Chương V- E-HSMT61,7m3
123Rải lớp lưới thép B40Chương V- E-HSMT3,3856100m2
124Rải lớp lót NilôngChương V- E-HSMT3,8105100m2
125Đá dăm đệmChương V- E-HSMT5,66m3
126Bê tông tường chắn M200#Chương V- E-HSMT51,7m3
127Ván khuôn tườngChương V- E-HSMT0,749100m2
128Bê tông chân khay cầu M150Chương V- E-HSMT20,7m3
129Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,642100m2
130Đào đất thi công tường chắn, chân khayChương V- E-HSMT1,3098100m3
131Đắp đất hoàn trả K90Chương V- E-HSMT0,5849100m3
132Đắp đất tứ nón K90Chương V- E-HSMT4,113100m3
133Quét nhựa đường nóngChương V- E-HSMT43,4m2
134Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Chương V- E-HSMT22,8m
135Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,1026100m2
136Đệm đá dăm tầng lọcChương V- E-HSMT0,51m3
C HẠNG MỤC CẦU VƯỢT- MẶT BẰNG THI CÔNG
1Cấp phối đá dăm loại 2 đường công vụ nội bộ thi côngChương V- E-HSMT30,63m3
2Đắp cát đen K95 đường công vụ dày tb50cmChương V- E-HSMT61,25m3
3Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongChương V- E-HSMT0,9188100m3
4Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT0,9188100m3
5Đào đất mặt bằng công trườngChương V- E-HSMT20,7872100m3
6Đắp đất mặt bằng (tận dụng đát đào nền đường)Chương V- E-HSMT36,9048100m3
7Đắp đá dămChương V- E-HSMT192,5m3
8Hàng rào tônChương V- E-HSMT6,32100m2
9Biển báo công trườngChương V- E-HSMT4biển
10Đắp đất đường công vụ K90 (tận dụng đất đào nền đường)Chương V- E-HSMT32,177100m3
11Đào đất hữu cơChương V- E-HSMT5,3869100m3
12Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT5,3869100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V- E-HSMT76,785m3
14Lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm D1000, L=1mChương V- E-HSMT16m
15Mối nối ống cống D1000Chương V- E-HSMT15mối nối
16Đá dăm đệmChương V- E-HSMT6,4m3
17Bê tông bệ đúc dầm 30MpaChương V- E-HSMT220m3
18Bê tông đệm 10MpaChương V- E-HSMT28,8m3
19Vữa XM chèn ván khuônChương V- E-HSMT20m3
20Ván khuôn bệ đúc dầmChương V- E-HSMT5,062100m2
21Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D25Chương V- E-HSMT1,885tấn
22Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D18Chương V- E-HSMT0,448tấn
23Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D12Chương V- E-HSMT11,8073tấn
24Thu hồi phế liệuChương V- E-HSMT14,1402tấn
25Thép bản chờChương V- E-HSMT0,7516tấn
26Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,7516tấn
27Sản xuất hệ căng kéo dầmChương V- E-HSMT26,9176tấn
28KH hệ căng kéo dầm 1,5%*4th+5%*1Chương V- E-HSMT26,9176tấn
29Lắp dựng hệ căng kéo dầmChương V- E-HSMT26,9176tấn
30Tháo dỡ hệ căng kéo dầmChương V- E-HSMT26,9176tấn
31Phá dỡ bệ đúc dầmChương V- E-HSMT248,8m3
32Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT2,488100m3
33Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách (Cọc thí nghiệm PDA)Chương V- E-HSMT2,71m3
34Vữa XM 30MpaChương V- E-HSMT0,04m3
35Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB240-T, D10Chương V- E-HSMT0,0339tấn
36Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D16Chương V- E-HSMT0,182tấn
37Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D20Chương V- E-HSMT0,0155tấn
38SX thép bảnChương V- E-HSMT0,0112tấn
39Lắp đặt thép bảnChương V- E-HSMT0,0112tấn
40ống thép D54.9/59.9Chương V- E-HSMT0,072100m
41ống thép D106.5/113.5Chương V- E-HSMT0,024100m
42Cút nối bằng ống thép D64.9/59.9Chương V- E-HSMT6cái
43Cút nối bằng ống thép D117.5/113.5Chương V- E-HSMT2cái
44Ván khuônChương V- E-HSMT0,0905100m2
45Đào đất tạo mặt bằng thi công mốChương V- E-HSMT69,2812100m3
46Đắp đất tạo mặt bằng thi công (tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT0,429100m3
47Khoan sét pha, cát pha cọc khoan nhồi D1.2m * 1,2Chương V- E-HSMT119,77m
48Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2mChương V- E-HSMT174,79m
49Thanh thải mùn khoan cự ly 3kmChương V- E-HSMT3,3314100m3
50Sản xuất ống vách D1.2 ( KH 1,17%*14)Chương V- E-HSMT1,91tấn
51Khoan BT kiểm tra mũi cọcChương V- E-HSMT2Cọc
52Siêu âm cọc (6 mặt cắt/1 cọc)Chương V- E-HSMT84Mặt cắt
53Đập bê tông đầu cọcChương V- E-HSMT19m3
54Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT0,19100m3
55Bơm dụng dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanChương V- E-HSMT337,26m3
56Thí nghiệm PDAChương V- E-HSMT1cọc
57Đào đất hố móng bằng máy, bệ mốChương V- E-HSMT11,9486100m3
58Đắp đất hố móng bằng đầm cóc (TD đát đào)Chương V- E-HSMT8,1806100m3
59Vận chuyển KL đổ thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT2,8681100m3
60Bơm nước hố móngChương V- E-HSMT4ca
61Lắp đặt Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15), thi công thân, tường đầu, tường cánh mốChương V- E-HSMT10tấm
62Bê tông 16MpaChương V- E-HSMT1,125m3
63SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChương V- E-HSMT0,165100m2
64Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*1.5th*2+5%*2Chương V- E-HSMT41,53tấn
65Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1.5th*2+5%*2Chương V- E-HSMT41,53tấn
66Lắp dựng đà giáo thi côngChương V- E-HSMT83,06tấn
67Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V- E-HSMT83,06tấn
68Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2)Chương V- E-HSMT1m3
69Lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChương V- E-HSMT2m3
70Đào đất tạo mặt bằng thi công trụChương V- E-HSMT1,6779100m3
71Đắp bờ vây (tận dụng đất đào MB thi công Mố)Chương V- E-HSMT14,3268100m3
72Đào thanh thải sau khi thi công xongChương V- E-HSMT14,3268100m3
73Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT14,3268100m3
74Khoan sét pha trạng thái cứng cọc khoan nhồi D1.2m * 1,2Chương V- E-HSMT153,04m
75Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2mChương V- E-HSMT194,96m
76Thanh thải mùn khoan cự ly 3kmChương V- E-HSMT3,9358100m3
77Sản xuất ống vách D1.2 ( KH 1,17%*14)Chương V- E-HSMT1,91tấn
78Khoan BT kiểm tra mũi cọcChương V- E-HSMT2Cọc
79Siêu âm cọcChương V- E-HSMT84Mặt cắt
80Đập bê tông đầu cọcChương V- E-HSMT17,65m3
81Vận chuyển phế thải cự ly 3kmChương V- E-HSMT0,1765100m3
82Bơm dụng dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanChương V- E-HSMT346,3m3
83Thí nghiệm PDAChương V- E-HSMT1cọc
84Ép cọc ván thép ngập đất, trụ T1Chương V- E-HSMT2,736100m
85Ép cọc ván thép không ngập đất, trụ T1Chương V- E-HSMT0,144100m
86Nhổ cọc ván thép, trụ T1Chương V- E-HSMT2,736100m
87Khấu hao cọc ván thép: 1,17%*1.5th+3,5%*1, trụ T1Chương V- E-HSMT21,31tấn
88Đóng cọc định vị ngập đất LChương V- E-HSMT0,228100m
89Đóng cọc định vị không ngập đất LChương V- E-HSMT0,012100m
90Nhổ cọc định vị, trụ T1Chương V- E-HSMT0,228100m
91Khấu hao cọc định vị: 1,17%*1.5th+3,5%*1, trụ T1Chương V- E-HSMT1,88tấn
92Sản xuất thép nẹp ngang 2I300, trụ T1Chương V- E-HSMT1,65tấn
93Khấu hao thép nẹp ngang 2I300: (1,5%*1.5th+5%*2LC), trụ T1Chương V- E-HSMT1,65tấn
94Lắp dựng thép nẹp ngang, trụ T1Chương V- E-HSMT1,65tấn
95Tháo dỡ thép nẹp ngang, trụ T1Chương V- E-HSMT1,65tấn
96Đào đất hố móng bằng máy, trụ T1Chương V- E-HSMT18,3544100m3
97Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, trụ T1Chương V- E-HSMT7,8877100m3
98Vận chuyển phế thải cự ly 3km, trụ T1Chương V- E-HSMT9,5991100m3
99Lắp đặt Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15) LC 2 lầnChương V- E-HSMT72tấm
100Bê tông 16MpaChương V- E-HSMT4,05m3
101SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChương V- E-HSMT0,594100m2
102Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%/1 tháng+5%/1 lần, thi công trụChương V- E-HSMT122,7tấn
103Khấu hao đà giáo 1,5%/1 tháng+5%/1 lần, thi công trụChương V- E-HSMT185,61tấn
104Lắp dựng đà giáo thi công, thi công trụChương V- E-HSMT185,61tấn
105Tháo dỡ đà giáo thi công, thi công trụChương V- E-HSMT185,61tấn
106Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2), thi công trụChương V- E-HSMT1m3
107Lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công, thi công trụChương V- E-HSMT2m3
108Hố thế, thi công nhịpChương V- E-HSMT4hố
109Đá dăm đệm, thi công nhịpChương V- E-HSMT269,97m3
110Thu hồi đá dăm tận dụng thi công hạng mục khác, thi công nhịpChương V- E-HSMT188,979m3
111Nâng hạ dầm cầu L>35mChương V- E-HSMT21dầm
112Di chuyển dầm cầu 33Chương V- E-HSMT21dầm/10m
113Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm 33Chương V- E-HSMT21dầm
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG - NỀN ĐƯƠNG
1Đào đất nền đường đất C1 bằng máyChương V- E-HSMT3,8247100m3
2Đào đất nền đường đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT154,4326100m3
3Đào đất nền đường đất C3 bằng máyChương V- E-HSMT422,1978100m3
4Đào đất nền đường đất C4 bằng máyChương V- E-HSMT25,0522100m3
5Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT42,1441100m3
6Xúc đá lên phương tiện VCChương V- E-HSMT42,1441100m3
7Đào đá C4 bằng máyChương V- E-HSMT42,1441100m3
8Đào khuôn đường đất C1 bằng máyChương V- E-HSMT2,4127100m3
9Đào khuôn đường đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT11,8323100m3
10Đào khuôn đường đất C3 bằng máyChương V- E-HSMT28,3318100m3
11Đào đất nền đường đất C4 bằng máyChương V- E-HSMT4,3293100m3
12Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT4,5007100m3
13Xúc đá lên phương tiện VCChương V- E-HSMT4,5007100m3
14Đào đá C4 bằng máyChương V- E-HSMT4,5007100m3
15Đào đất không thích hợp bằng máyChương V- E-HSMT191,7737100m3
16Đào cấp đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT29,8472100m3
17Cày xới mặt đường cũ (chiều sâu 30cm)Chương V- E-HSMT56,62100m2
18Lu lèn lại đạt độ chặt K98Chương V- E-HSMT16,986100m3
19Đào đất C2 thay vật liệu K98Chương V- E-HSMT14,3216100m3
20Đào đất C3 thay vật liệu K98Chương V- E-HSMT2,6927100m3
21Đào đá C4 thay vật liệu K98Chương V- E-HSMT2,4684100m3
22Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT2,4684100m3
23Xúc đá lên phương tiện VCChương V- E-HSMT2,4684100m3
24Đào mặt đường cũChương V- E-HSMT0,217100m3
25Đào hoàn trả mương băng máy đàoChương V- E-HSMT1,43100m3
26Đắp hoàn trả mương K90Chương V- E-HSMT1,16100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Chương V- E-HSMT992,1998100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.98)Chương V- E-HSMT115,0407100m3
29V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C1Chương V- E-HSMT0,22100m3
30V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C2Chương V- E-HSMT51,3288100m3
31V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C3Chương V- E-HSMT408,4952100m3
32V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C4Chương V- E-HSMT26,4434100m3
33V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.74km đất C2Chương V- E-HSMT6,0429100m3
34V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.74km đất C3Chương V- E-HSMT36,5308100m3
35Mua đất đắp K95Chương V- E-HSMT84.471,4455m3
36Mua đất đắp K98Chương V- E-HSMT13.639,628m3
37V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT442,8215100m3
38V/c đá C4 thải đổ đi cự ly 3,6kmChương V- E-HSMT100,0481100m3
39San gạt bãi thảiChương V- E-HSMT542,8696100m3
40Bê tông M150# dày 15cm, gia cố taluy bằng bê tông lưới thép B40Chương V- E-HSMT561,17m3
41Rải lớp lưới thép B40Chương V- E-HSMT37,412100m2
42Rải lớp lót NilôngChương V- E-HSMT37,412100m2
43Ống nhựa D60, L=1mChương V- E-HSMT1311m
44Vải địa kỹ thuật không dệtChương V- E-HSMT0,7074100m2
45Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT3,54m3
46Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V- E-HSMT1,74m3
47Bê tông rãnh đỉnh M150# đổ tại chỗChương V- E-HSMT42,7m3
48Bê tông chân khay M150#Chương V- E-HSMT99,98m3
49Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT18,24m3
50Ván khuôn đổ bê tôngChương V- E-HSMT3,117100m2
51Đào đất thi côngChương V- E-HSMT7,9579100m3
52Đắp trả thi côngChương V- E-HSMT5,7064100m3
53Bê tông bậc nước taluy M150#Chương V- E-HSMT70,4m3
54Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT13,86m3
55Đào đất thi côngChương V- E-HSMT1,3838100m3
56Đắp đất K95Chương V- E-HSMT0,4609100m3
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V- E-HSMT282,5113100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT282,5113100m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmChương V- E-HSMT282,5113100m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT282,5113100m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cmChương V- E-HSMT46,2376100m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 lớp dưới dày 32cmChương V- E-HSMT94,6952100m3
7Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V- E-HSMT14,1855100m2
8Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT14,1855100m2
9Bù vênh bằng BTN C12,5Chương V- E-HSMT45,22m3
10Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V- E-HSMT5,9686100m2
11Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT5,9686100m2
12Rải thảm BTN C19 dày 7cmChương V- E-HSMT5,9686100m2
13Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT5,9686100m2
14Bù vênh bằng cấp phối đá dăm L1Chương V- E-HSMT0,5969100m3
15Rải BTN C12.5 dày 5cm, vuốt đường ngang dân sinhChương V- E-HSMT2,4508100m2
16Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT2,4508100m2
17Bù vênh bằng BTN C12,5Chương V- E-HSMT3,45m3
18Rải BTN C12.5 dày 5cm, mặt đường cũ BT nhựa và BTXM còn tốtChương V- E-HSMT10,9093100m2
19Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT10,9093100m2
20Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trênChương V- E-HSMT1,6364100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.95)Chương V- E-HSMT6,1541100m3
22Đào đất nền đường đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT3,5541100m3
23Đào khuôn đường đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT0,67100m3
F HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- HOÀN TRẢ KÊNH V1 BxH=1.0x1.0M
1Bê tông mũ mố rãnh M250#Chương V- E-HSMT18,81m3
2Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT1,1474tấn
3Gạch xây mương vữa XM M75#Chương V- E-HSMT59,85m3
4Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT547,2m2
5Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT56,43m3
6Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT2,052100m2
7Đá dăm đệmChương V- E-HSMT29,07m3
8Bê tông thanh chống M250#Chương V- E-HSMT0,58m3
9Cốt thép thanh chống CB240-T DChương V- E-HSMT0,2285tấn
10Ván khuôn đổ BT thanh chốngChương V- E-HSMT0,2784100m2
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- MƯƠNG XÂY BxH=0,4x0,5M
1Bê tông mũ mố rãnh M250#Chương V- E-HSMT25,6m3
2Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT1,7178tấn
3Gạch xây mương vữa XM M75#Chương V- E-HSMT33,28m3
4Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT307,2m2
5Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT53,76m3
6Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT3,072100m2
7Đá dăm đệmChương V- E-HSMT25,6m3
8Bê tông thanh chống M250#Chương V- E-HSMT0,86m3
9Cốt thép thanh chống CB240-T DChương V- E-HSMT0,1694tấn
10Ván khuôn đổ BT thanh chốngChương V- E-HSMT0,1634100m2
H HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- CỐNG TRÒN D=0,4M
1Lắp đặt ống cống D400, L=2.5mChương V- E-HSMT57ống
2Lắp đặt ống cống D400, L=1.5mChương V- E-HSMT4ống
3Lắp đặt ống cống D400, L=1mChương V- E-HSMT4ống
4Lắp đặt đế cống D400Chương V- E-HSMT130CK
5Mối nối ống cống D400Chương V- E-HSMT54mối nối
6Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT191,45m2
7Đá dăm đệmChương V- E-HSMT21,35m3
8Đắp vật liệu chọn lọc bằng đầm cóc dưới hè K95Chương V- E-HSMT270,67m3
9Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy dưới nền đường K95Chương V- E-HSMT71,28m3
I HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 1)
1Bê tông mũ mố rãnh M200#Chương V- E-HSMT3,36m3
2Gạch xây rãnh vữa XM M75#Chương V- E-HSMT7,56m3
3Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT33,6m2
4Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT10,5m3
5Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,2058100m2
6Đá dăm đệmChương V- E-HSMT5,46m3
7BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT3,36m3
8Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,2117tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,1512100m2
10Lắp đặt nắp rãnh TL200kg/tấmChương V- E-HSMT42tấm
11Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT42ck
12Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT8,4tấn
J HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 2)
1Bê tông mũ mố rãnh M250#Chương V- E-HSMT15,15m3
2Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT0,9191tấn
3Gạch xây rãnh vữa XM M75#Chương V- E-HSMT22,22m3
4Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT68,68m2
5Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT30,3m3
6Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT1,3433100m2
7Đá dăm đệmChương V- E-HSMT15,15m3
8Sản xuất thép góc 50x50x5mmChương V- E-HSMT0,7615tấn
9Lắp đặt thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,7615tấn
10BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT13,13m3
11Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,6413tấn
12Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT2,731tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,5858100m2
14Lắp đặt nắp rãnh TL325kg/tấmChương V- E-HSMT101tấm
15Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT101ck
16Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT32,825tấn
K HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 3)
1Bê tông mũ mố rãnh M250#Chương V- E-HSMT2,55m3
2Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT0,1547tấn
3Gạch xây rãnh vữa XM M75#Chương V- E-HSMT3,74m3
4Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT11,56m2
5Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT5,1m3
6Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,2261100m2
7Đá dăm đệmChương V- E-HSMT2,55m3
8Sản xuất thép góc 50x50x5mmChương V- E-HSMT0,1282tấn
9Lắp đặt thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,1282tấn
10BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT2,21m3
11Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,1079tấn
12Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,4597tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0986100m2
14Lắp đặt nắp rãnh TL325kg/tấmChương V- E-HSMT17tấm
15Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT17ck
16Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT5,525tấn
L HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU LOẠI 1
1Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT11,56m3
2Trát vữa XM M100# dày 1cmChương V- E-HSMT36,45m2
3Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT4,62m3
4Bê tông mũ mố M250#Chương V- E-HSMT1,54m3
5Cốt thép mũ mố CB240T DChương V- E-HSMT0,1629tấn
6Cốt thép mũ mố CB400-V DChương V- E-HSMT0,1137tấn
7Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,3883100m2
8Đá dăm đệmChương V- E-HSMT2,75m3
9Bộ giang chắn rác khung KT 570x355x40mm nắp KT 520x330x25 tải trọng 12,5Chương V- E-HSMT11bộ
10Lắp đặt cấu kiện BT TLChương V- E-HSMT11tấm
11Thép bậc thang D20, L=1100mmChương V- E-HSMT0,0767tấn
12BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT0,96m3
13Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,1466tấn
14Thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,2587tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0672100m2
16Lắp đặt nắp rãnh TL100kg/tấmChương V- E-HSMT24tấm
17Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT24ck
18Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT2,4tấn
M HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU LOẠI 2
1Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT0,51m3
2Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT2,28m2
3Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT1,17m3
4Bê tông mũ mố M200#Chương V- E-HSMT0,57m3
5Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,0804100m2
6Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,54m3
7Bộ giang chắn rác khung KT 570x355x40mm nắp KT 520x330x25 tải trọng 12,5Chương V- E-HSMT3bộ
8Lắp đặt cấu kiện BT TLChương V- E-HSMT3tấm
9BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT0,24m3
10Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,0151tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0108100m2
12Lắp đặt nắp rãnh TL200kg/tấmChương V- E-HSMT3ck
13Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT3ck
14Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT0,6tấn
N HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU HG01
1Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT2,9m3
2Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT6,28m2
3Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT0,77m3
4Bê tông mũ mố M250#Chương V- E-HSMT0,3m3
5Cốt thép mũ mố CB240T DChương V- E-HSMT0,0051tấn
6Cốt thép mũ mố CB400-V 10Chương V- E-HSMT0,0374tấn
7Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,0611100m2
8Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,4m3
9Sản xuất thép góc 50x50x5mmChương V- E-HSMT0,0545tấn
10Lắp đặt thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,0545tấn
11Tấm đan đậy hố thu HG01 (2 tấm/hố) KT 740x1100x16Chương V- E-HSMT2tấm
12BT tấm đan M250#Chương V- E-HSMT0,2605m3
13Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,0011tấn
14Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,0413tấn
15Thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,0278tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0118100m2
17Lắp đặt nắp rãnh TL326kg/tấmChương V- E-HSMT2tấm
18Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT2ck
19Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT0,6512tấn
O HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu đá xâyChương V- E-HSMT12,75m3
2Phá dỡ kết cấu BTChương V- E-HSMT0,78m3
3V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT0,1353100m3
4Lát hè bằng gạch BlockChương V- E-HSMT1.389,66m2
5Đắp cát đen K90 (đầm cóc)Chương V- E-HSMT69,483m3
6Láng vữa XM M75# dày 2cmChương V- E-HSMT1.389,5m2
7Đắp đất K90 hè đườngChương V- E-HSMT33,497100m3
8Bê tông M200# đổ tại chỗChương V- E-HSMT12,72m3
9Ván khuôn đổ bê tôngChương V- E-HSMT1,272100m2
10Lắp đặt viên vỉa L1 26x17x100cmChương V- E-HSMT372m
11Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ M250#Chương V- E-HSMT8,93m3
12Bê tông móng M100#Chương V- E-HSMT14,51m3
13Giấy dầuChương V- E-HSMT0,93100m2
14Bê tông bó vỉa loại 2 M250#Chương V- E-HSMT13,63m3
15Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2Chương V- E-HSMT2,0164100m2
16Lắp đặt bó vỉa loại2Chương V- E-HSMT142tấm
17Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT29,986tấn
18Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT29,986tấn
19Vữa đệm bó vỉa M75#Chương V- E-HSMT28,5m2
20Bê tông móng M100#Chương V- E-HSMT3,69m3
21Sơn phản quang kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT65,32m2
22Lát gạch đường đi bộ gạch BlockChương V- E-HSMT9,84m2
23Đắp cát đen K90 (đầm cóc)Chương V- E-HSMT0,492m3
24Láng vữa XM M75# dày 2cmChương V- E-HSMT9,84m2
25Gạch xây vữa XM M100#Chương V- E-HSMT2,64m3
26Trát vữa XM M75# dày 2cmChương V- E-HSMT55m2
27Đất trồng cây (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,22100m3
28Bê tông bó vỉa loại 2 M250#, đảo tam giácChương V- E-HSMT7,2m3
29Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2Chương V- E-HSMT1,065100m2
30Lắp đặt bó vỉa loại2Chương V- E-HSMT75tấm
31Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT15,84tấn
32Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT15,84tấn
33Vữa đệm bó vỉa M75#Chương V- E-HSMT15m2
34Bê tông móng M100#Chương V- E-HSMT1,95m3
35Sơn phản quang kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT34,5m2
36Lát hè bằng gạch BlockChương V- E-HSMT216,99m2
37Đắp cát vàng K90 (đầm cóc)Chương V- E-HSMT10,8495m3
38Láng vữa XM M75# dày 2cmChương V- E-HSMT216,99m2
39Đắp đất K90Chương V- E-HSMT2,3383100m3
40Bê tông bó vỉa loại 2 M250#, đảo trung tâm (đảo tròn Km2+625)Chương V- E-HSMT8,93m3
41Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2Chương V- E-HSMT1,3206100m2
42Lắp đặt bó vỉa loại2Chương V- E-HSMT93tấm
43Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT19,646tấn
44Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT19,646tấn
45Vữa đệm bó vỉa M75#Chương V- E-HSMT18,5m2
46Bê tông móng M100#Chương V- E-HSMT2,42m3
47Sơn phản quang kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT42,78m2
48Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250#Chương V- E-HSMT2,76m3
49Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT3,68m3
50Ván khuôn đổ BT móng và rãnhChương V- E-HSMT1,2618100m2
51Đào đất không thích hợpChương V- E-HSMT3,5343100m3
52Đào đất màuChương V- E-HSMT6,3617100m3
53Đắp đất sét (nền đảo tròn)Chương V- E-HSMT3,1809100m3
54Đắp đất K90Chương V- E-HSMT7,5634100m3
55Đào mặt đường và nền đường cũChương V- E-HSMT1,4696100m3
56Bê tông M250#Chương V- E-HSMT0,22m3
57Cốt thép hố thu CB240-T, DChương V- E-HSMT0,0197tấn
58Cốt thép hố thu CB400-V, DChương V- E-HSMT0,0132tấn
59Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT0,22m3
60Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT2,62m2
P HẠNG MỤC TƯỞNG CHẮN PHẢI TUYẾN- KM0+182.74 - KM0+257.75
1Bê tông đệm móng M100#Chương V- E-HSMT12,8m3
2Bê tông móng M200#Chương V- E-HSMT119,77m3
3Ván khuôn móngChương V- E-HSMT1,1417100m2
4Bê tông tường chắn M200#Chương V- E-HSMT106,19m3
5Ván khuôn tườngChương V- E-HSMT2,7562100m2
6Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT222,84m2
7Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V- E-HSMT0,52m3
8Lắp đặt ống PVC D110Chương V- E-HSMT24,241m
9Đắp đất sét sau lưng tường chắnChương V- E-HSMT0,192100m3
10Đắp vật liệu chọn lọcChương V- E-HSMT675,8m3
11Đào san đất tạo mặt bằngChương V- E-HSMT4,1513100m3
12Đào kết cấu cũChương V- E-HSMT0,3024100m3
13Đắp đất hoàn trảChương V- E-HSMT1,0904100m3
14Bê tông mặt đường M200#Chương V- E-HSMT16,8m3
15Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cmChương V- E-HSMT0,1344100m3
16Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*0,5th+5%*1Chương V- E-HSMT5,4tấn
17Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*0,5th+5%*1Chương V- E-HSMT5,4tấn
18Lắp dựng đà giáo thi côngChương V- E-HSMT5,4tấn
19Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V- E-HSMT5,4tấn
20BT tấm bản 16MpaChương V- E-HSMT1,575m3
21Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,126100m2
22Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyChương V- E-HSMT42tấm
23Bê tông mũ mố M250#, Hố thu H1Chương V- E-HSMT0,46m3
24Cốt thép mũ mố CB240-T DChương V- E-HSMT0,0344tấn
25Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT0,5m3
26Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT1,46m2
27Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT0,96m3
28Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,32m3
29Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máyChương V- E-HSMT0,046100m3
30Đắp đất hoàn trảChương V- E-HSMT0,0172100m3
31Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,0888100m2
32BT tấm đan M250#, Tấm đan T1Chương V- E-HSMT0,22m3
33Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,003tấn
34Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,0331tấn
35Thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,0124tấn
36Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0116100m2
37Lắp đặt nắp rãnh TL275kg/tấmChương V- E-HSMT2tấm
38Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT2ck
39Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT0,55tấn
40BT tấm đan M250#, Tấm đan T2Chương V- E-HSMT1,4m3
41Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,0175tấn
42Cốt thép tấm đan dChương V- E-HSMT0,2106tấn
43Thép góc 50x50x5Chương V- E-HSMT0,0792tấn
44Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,065100m2
45Lắp đặt nắp rãnh TL350kg/tấmChương V- E-HSMT10tấm
46Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT10ck
47Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT3,5tấn
48Bê tông mũ mố rãnh M250#, Rãnh chịu lực B=0.4mChương V- E-HSMT1,64m3
49Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT0,0781tấn
50Ván khuôn đổ BT mũ mốChương V- E-HSMT0,183100m2
51Gạch xây rãnh vữa XM M75#Chương V- E-HSMT1,01m3
52Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT7,21m2
53Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT2,71m3
54Ván khuôn đổ BT móngChương V- E-HSMT0,0198100m2
55Đá dăm đệmChương V- E-HSMT1,36m3
56Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máyChương V- E-HSMT0,2438100m3
57Đắp đất hoàn trảChương V- E-HSMT0,0912100m3
58Bê tông bậc nước M150#, Bậc nướcChương V- E-HSMT4,12m3
59Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,8m3
60Đá hộc xếp khanChương V- E-HSMT1,5m3
61Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máyChương V- E-HSMT0,08100m3
62Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,2232100m2
63Bê tông bó vỉa M250#Chương V- E-HSMT7,28m3
64Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2Chương V- E-HSMT0,9184100m2
65Lắp đặt bó vỉaChương V- E-HSMT56tấm
66Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT56ck
67Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT18,2tấn
68Vữa đệm bó vỉa M75#Chương V- E-HSMT28m2
69Bê tông móng M100#Chương V- E-HSMT1,68m3
70Sơn phản quang kết cấu bê tông (sơn trắng)Chương V- E-HSMT27,03m2
71Sơn phản quang kết cấu bê tông (sơn đỏ)Chương V- E-HSMT2,65m2
72Bê tông M250 gờ chắn, Gờ chắn 0.25x0.5x0.5Chương V- E-HSMT2,28m3
73Ván khuôn đổ BT gờ chắnChương V- E-HSMT0,1444100m2
Q HẠNG MỤC CỐNG HỘP BxH=2x(3,0x2,5)M - KM0+504
1Cốt thép cống hộp DChương V- E-HSMT0,4787tấn
2Cốt thép cống hộp 10Chương V- E-HSMT13,1202tấn
3Cốt thép cống hộp D>18mmChương V- E-HSMT8,4913tấn
4Bê tông cống hộp đổ tại chỗ 30MpaChương V- E-HSMT176,06m3
5Ván khuôn thân cống hộp hai bênChương V- E-HSMT4,3648100m2
6Bê tông móng 10MpaChương V- E-HSMT28,42m3
7Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT25,98m3
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT319,02m2
9VL chèn đàn hồiChương V- E-HSMT0,58m3
10Tấm ngăn nước W=200mmChương V- E-HSMT88,66m
11Rải giấy dầuChương V- E-HSMT0,2861100m2
122 lớp + vữa ma títChương V- E-HSMT28,61m2
13Cốt thép tường cánh CB240-T, DChương V- E-HSMT0,0213tấn
14Cốt thép tường cánh CB400-V, DChương V- E-HSMT1,2376tấn
15Bê tông thân tường cánh 30MpaChương V- E-HSMT21,44m3
16Bê tông móng tường cánh 30MpaChương V- E-HSMT5,68m3
17Ván khuôn tường cánhChương V- E-HSMT0,6229100m2
18Bê tông đệm móng 10MpaChương V- E-HSMT1,58m3
19Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT2,37m3
20Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT26,28m2
21Bê tông sân cống 30MpaChương V- E-HSMT13,66m3
22Cốt thép móng CB240-T, DChương V- E-HSMT0,0351tấn
23Cốt thép móng CB400-V, DChương V- E-HSMT1,5968tấn
24Bê tông đệm móng 10MpaChương V- E-HSMT4,09m3
25Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT6,41m3
26Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0989100m2
27Bê tông M150# dày 15cm, gia cố taluy bằng bê tông lưới thép B40Chương V- E-HSMT84,45m3
28Rải lớp lưới thép B40Chương V- E-HSMT5,63100m2
29Rải lớp lót NilôngChương V- E-HSMT5,63100m2
30Ống nhựa D60, L=1mChương V- E-HSMT321m
31Vải địa kỹ thuật không dệtChương V- E-HSMT0,1728100m2
32Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT0,86m3
33Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V- E-HSMT0,29m3
34Đắp bờ vây ngăn nước, đường công vụ, cống tạmChương V- E-HSMT4,3487100m3
35Thanh thải bờ vây khi thi công xongChương V- E-HSMT4,3487100m3
36Vận chuyển KL đào đổ đi cự lyChương V- E-HSMT4,3487100m3
37Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5Chương V- E-HSMT4.111cái
38Đào đất KTH (đắp thay bằng cát đen)Chương V- E-HSMT3,3988100m3
39Đắp cát đen K95 bằng máyChương V- E-HSMT3,3988100m3
40Đào san đất tạo mặt bằngChương V- E-HSMT7,1218100m3
41Đắp vật liệu chọn lọc mang cống (CPĐD L2)Chương V- E-HSMT1.460,32m3
42Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1Chương V- E-HSMT28,3tấn
43Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1Chương V- E-HSMT28,3tấn
44Lắp dựng đà giáo thi côngChương V- E-HSMT28,3tấn
45Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V- E-HSMT28,3tấn
46Khấu hao gỗ thi công (KH /8*1)Chương V- E-HSMT2,64m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChương V- E-HSMT2,64m3
48BT tấm đan M250#, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%)Chương V- E-HSMT1,98m3
49Ván khuôn tấm đan, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%)Chương V- E-HSMT0,0396100m2
50Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%)Chương V- E-HSMT44tấm
51Đắp mương dẫn, tấm ốp gia cố cải mươngChương V- E-HSMT1,7794100m3
52Thanh thải bờ vây khi thi công xongChương V- E-HSMT1,7794100m3
53Vận chuyển KL đào đổ đi cự lyChương V- E-HSMT1,7794100m3
54Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5Chương V- E-HSMT3.558cái
55Phá dỡ mương xâyChương V- E-HSMT4,42m3
56Vận chuyển KL đào đổ đi cự lyChương V- E-HSMT0,0442100m3
57Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95), hoàn trả Kênh bảo SơnChương V- E-HSMT94,3767100m3
58Đào đất nền đường đất C3 bằng máyChương V- E-HSMT23,314100m3
59Đào cấp đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT4,3814100m3
60Đào đất KTH đất C1Chương V- E-HSMT11,2861100m3
61Bê tông tấm ốp M200#, Tấm ốp gia cố BTCT 40x40x5cmChương V- E-HSMT100,28m3
62Thép tấm ốp CB240-T DChương V- E-HSMT3,5098tấn
63Ván khuôn tấm ốpChương V- E-HSMT10,028100m2
64Lắp đặt tấm ốp TLChương V- E-HSMT12.535tấm
65Vữa XM chèn khe M100Chương V- E-HSMT25,07m3
66Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT250,7tấn
67Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT250,7tấn
68Bê tông khung gia cố M200#Chương V- E-HSMT42,4728m3
69Cốt thép khung gia cường CB240-T, DChương V- E-HSMT4,5304tấn
70Ván khuôn đổ BT khung gia cườngChương V- E-HSMT5,663100m2
71Đào đấtChương V- E-HSMT42,47m3
72Chốt thép D32 mạ kẽm hàn cùng khung gia cườngChương V- E-HSMT0,5555tấn
73Mạ kẽmChương V- E-HSMT555,54kg
74Vữa đệm dày 3cmChương V- E-HSMT76m3
75Xơ đay tẩm nhựa chèn khe 2cmChương V- E-HSMT0,0282m3
76Bê tông chân khay M150#Chương V- E-HSMT227,3m3
77Ván khuôn đổ bê tôngChương V- E-HSMT7,0865100m2
78Đệm đá dăm đầm chặtChương V- E-HSMT55,15m3
79Bê tông lề M150#Chương V- E-HSMT25,07m3
80Đào đất thi công chân khayChương V- E-HSMT8,4387100m3
81Đắp trả thi côngChương V- E-HSMT12,9848100m3
82Bê tông xi măng M200# dày 20cm, Mặt đường hoàn trả KC4Chương V- E-HSMT268,108m3
83Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cmChương V- E-HSMT2,1449100m3
84Rải BTN C12.5 dày 5cmChương V- E-HSMT2,45100m2
85Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmChương V- E-HSMT0,9594100m2
86Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT3,4094100m2
R HẠNG MỤC HẦM CHUI GTDS BXH=5,0X3,5 - KM0+804,4 VÀ ĐƯỜNG GOM KM0+700
1Cốt thép thân hầm CB400-V, D12mmChương V- E-HSMT0,7682tấn
2Cốt thép thân hầm CB400-V, D14mmChương V- E-HSMT2,9023tấn
3Cốt thép thân hầm CB400-V, D16mmChương V- E-HSMT3,7353tấn
4Cốt thép thân hầm CB400-V, D20mmChương V- E-HSMT1,9241tấn
5Cốt thép thân hầm CB400-V, D22mmChương V- E-HSMT9,6678tấn
6Bê tông nắp hầm 30MpaChương V- E-HSMT43,3m3
7Bê tông thân hầm 30MpaChương V- E-HSMT57,29m3
8Bê tông đáy hầm 30MpaChương V- E-HSMT43,26m3
9Bê tông tường đầu hầm 30MpaChương V- E-HSMT4,28m3
10Bê tông chân khay đầu hầm 30MpaChương V- E-HSMT5,2m3
11Ván khuôn đổ BT nắp hầmChương V- E-HSMT0,8083100m2
12Ván khuôn đổ BT thân hầmChương V- E-HSMT2,172100m2
13Ván khuôn đổ BT đáy hầmChương V- E-HSMT0,1443100m2
14Ván khuôn tường đầu hầmChương V- E-HSMT0,1757100m2
15Ván khuôn chân khay đầu hầmChương V- E-HSMT0,0163100m2
16Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT252,49m2
17Bê tông móng 10MpaChương V- E-HSMT9,08m3
18Đá dăm đệmChương V- E-HSMT18,16m3
19Cốt thép CB240-T, D10mm, Mặt đường trong hầmChương V- E-HSMT0,6107tấn
20Bê tông mặt đường trong hầm 30MpaChương V- E-HSMT9,13m3
21Cốt thép tường cánh CB400-V, D12mmChương V- E-HSMT0,1524tấn
22Cốt thép tường cánh CB400-V, D16mmChương V- E-HSMT2,189tấn
23Cốt thép tường cánh CB400-V, D22mmChương V- E-HSMT2,2893tấn
24Bê tông tường cánh 30MpaChương V- E-HSMT42,5m3
25Ván khuôn tường cánhChương V- E-HSMT1,8273100m2
26Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT147,08m2
27Cốt thép bản dẫn CB240-T, D10mm, Bản vượtChương V- E-HSMT0,0373tấn
28Cốt thép bản dẫn CB400-V, D12mmChương V- E-HSMT0,1506tấn
29Cốt thép bản dẫn CB400-V, D16mmChương V- E-HSMT2,4398tấn
30Cốt thép bản dẫn CB400-V, D18mmChương V- E-HSMT2,3167tấn
31Cốt thép bản dẫn CB400-V, D22mmChương V- E-HSMT4,3484tấn
32Cốt thép bản dẫn CB400-V, D25mmChương V- E-HSMT0,1201tấn
33Bê tông bản dẫn 25MpaChương V- E-HSMT58,48m3
34SX, LD ván khuônChương V- E-HSMT0,3133100m2
35Giấy dầuChương V- E-HSMT0,0564100m2
36Ống PVC D70Chương V- E-HSMT19,21m
37BitumChương V- E-HSMT0,1m3
38Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT118,86m2
39Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChương V- E-HSMT13,27m3
40Bê tông ốp mái M150#, Gia cố tứ nónChương V- E-HSMT38,21m3
41Rải lớp lưới thép B40Chương V- E-HSMT2,5474100m2
42Rải lớp lót NilôngChương V- E-HSMT2,5474100m2
43Đá dăm đệmChương V- E-HSMT5,11m3
44Bê tông chân khay M150#Chương V- E-HSMT34,78m3
45Ván khuôn móngChương V- E-HSMT1,0739100m2
46Đào đất thi công chân khay bằng máyChương V- E-HSMT1,3245100m3
47Đắp trả chân khay K90Chương V- E-HSMT0,9767100m3
48Đắp đất tứ nón K90Chương V- E-HSMT3,6187100m3
49Ống PVC D60Chương V- E-HSMT231m
50Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,1242100m2
51Đá dăm tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT0,62m3
52Rải BTN C12.5 dày 5cm, Kết cấu mặt hầm trên đường (tính đến đuôi tường cánh)Chương V- E-HSMT2,4645100m2
53Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V- E-HSMT2,4645100m2
54Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmChương V- E-HSMT2,4645100m2
55Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT2,4645100m2
56Lớp móng CPĐD loại 1 trên đỉnh hầmChương V- E-HSMT0,1212100m3
57Bù vênh bằng CPĐD loại 2 trên đỉnh hầmChương V- E-HSMT0,1533100m3
58Lớp phòng nước dạng phunChương V- E-HSMT86,6m2
59Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cmChương V- E-HSMT0,2557100m3
60Lớp móng CPĐD loại 2 dày 232cmChương V- E-HSMT0,5054100m3
61Biển báo tròn báo tĩnh không và bề rộngChương V- E-HSMT4biển
62Đào đất cấp 3, Thi công hầmChương V- E-HSMT1,459100m3
63Đắp trả đất K95Chương V- E-HSMT1,459100m3
64Đào đất hố móng bằng máy (100%)Chương V- E-HSMT2,6337100m3
65Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (CPĐD L2)Chương V- E-HSMT992,38m3
66Sản xuất hệ đà giáo thi công, luân chuyển 2 lầnChương V- E-HSMT6,85tấn
67Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*2Chương V- E-HSMT6,85tấn
68Lắp dựng đà giáo thi côngChương V- E-HSMT13,7tấn
69Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V- E-HSMT13,7tấn
70Sản xuất hệ đà giáo thi công, Đà giáo thép hìnhChương V- E-HSMT4,03tấn
71Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1Chương V- E-HSMT4,03tấn
72Lắp dựng đà giáo thi côngChương V- E-HSMT4,03tấn
73Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V- E-HSMT4,03tấn
74Khấu hao gỗ thi công (KH /8*1)Chương V- E-HSMT2m3
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChương V- E-HSMT2m3
76Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm, Đường tạm đảm bảo GTChương V- E-HSMT48,6m3
77Đắp đất nền đường K90Chương V- E-HSMT4,9734100m3
78Đào đất nền đường đất C2 bằng máy, Đường gom phải tuyến - Km0+700Chương V- E-HSMT1,1761100m3
79Đào hữu cơ bằng máy đàoChương V- E-HSMT5,3477100m3
80Đào khuôn đường đất C2 bằng máyChương V- E-HSMT0,9864100m3
81Đắp đất tận dụng bằng máy(K=0.90)Chương V- E-HSMT9,2057100m3
82Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.95)Chương V- E-HSMT24,8002100m3
83Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.98)Chương V- E-HSMT2,5424100m3
84Đào hoàn trả mương băng máy đàoChương V- E-HSMT0,8084100m3
85Đắp hoàn trả mươngChương V- E-HSMT0,647100m3
86Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmChương V- E-HSMT4,7813100m2
87Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT4,7813100m2
88Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trênChương V- E-HSMT0,7642100m3
89Lớp móng CPĐD loại 2 lớp dướiChương V- E-HSMT1,2697100m3
90Bê tông mặt đường M200#Chương V- E-HSMT41,86m3
S HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo cấm D=0,7mChương V- E-HSMT7biển
2Biển báo nguy hiểm KT L=700Chương V- E-HSMT62biển
3Biển báo hiệu lệnh D=0,7mChương V- E-HSMT5biển
4Biển chỉ dẫn KT 0,6x0,6Chương V- E-HSMT25biển
5Biển chỉ dẫn KT 1,6x1,0Chương V- E-HSMT12biển
6Biển phụ KT 0.6x0,6mChương V- E-HSMT2biển
7Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàngChương V- E-HSMT214,33m2
8Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắngChương V- E-HSMT1.715,64m2
9Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V- E-HSMT179,32m2
10Hộ lan tôn lượn sóngChương V- E-HSMT1.289,98m
11Trồng cột Km (cao)Chương V- E-HSMT4cái
12Trồng cột HChương V- E-HSMT46cái
13Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x105)cmChương V- E-HSMT324cái
T HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống cống D1000, L=2.5m (đầu loe)Chương V- E-HSMT11ống
2Lắp đặt ống cống D1000, L=2m (đầu loe)Chương V- E-HSMT1ống
3Lắp đặt ống cống D1000, L=1m (đầu loe)Chương V- E-HSMT1ống
4Lắp đặt ống cống D1250, L=2.5m (đầu loe)Chương V- E-HSMT48ống
5Lắp đặt ống cống D1250, L=1.5m (đầu loe)Chương V- E-HSMT2ống
6Lắp đặt ống cống D1250, L=1.0m (mộng âm dương)Chương V- E-HSMT61ống
7Lắp đặt ống cống D1500, L=1m (mộng âm dương)Chương V- E-HSMT61ống
8Lắp đặt cống hộp BxH=1x1m, L=1mChương V- E-HSMT44ống
9Cống hộp đúc sẵn 1.2x1.7 L=1mChương V- E-HSMT13ống
10Bê tông cống hộp đúc sẵn M300#, BxH=1,2x1,7mChương V- E-HSMT21,19m3
11Cốt thép ống cống DChương V- E-HSMT0,0432tấn
12Cốt thép ống cống 10Chương V- E-HSMT3,2079tấn
13Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, BxH=1,2x1,7mChương V- E-HSMT1,1661100m2
14Lắp đặt cống hộp BxH=1,7x2m, L=1mChương V- E-HSMT13ống
15Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT13ck
16Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT52,975tấn
17Mối nối ống cống D1000Chương V- E-HSMT11mối nối
18Mối nối ống cống D1250Chương V- E-HSMT102mối nối
19Mối nối ống cống D1500Chương V- E-HSMT59mối nối
20Mối nối cống hộp 1x1Chương V- E-HSMT41mối nối
21Mối nối cống hộp 1.2x1.7Chương V- E-HSMT12mối nối
22Lắp đặt đế cống D1000 (đầu loe)Chương V- E-HSMT21CK
23Lắp đặt đế cống D1250 (mua sẵn) (đầu loe)Chương V- E-HSMT89CK
24Lắp đặt đế cống D1250 (đúc tại bãi đúc) (cống mộng âm dương)Chương V- E-HSMT33CK
25Bê tông móng cống đúc sẵn M200#Chương V- E-HSMT15,51m3
26Cốt thép ống cống DChương V- E-HSMT0,4699tấn
27Cốt thép ống cống 10Chương V- E-HSMT0,0927tấn
28Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT1,2144100m2
29Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT33ck
30Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT38,775tấn
31Móng cống D1.25m BTXM M200 (móng đặc biệt đổ tại chỗ)Chương V- E-HSMT13,51m3
32Lắp đặt đế cống D1500 (đúc tại bãi đúc) (cống mộng âm dương)Chương V- E-HSMT58CK
33Bê tông móng cống đúc sẵn M200#Chương V- E-HSMT32,48m3
34Cốt thép ống cống DChương V- E-HSMT0,9408tấn
35Cốt thép ống cống 10Chương V- E-HSMT0,163tấn
36Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT2,4418100m2
37Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT58ck
38Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT81,2tấn
39Lắp đặt CK móng cống hộp 1x1 L=1mChương V- E-HSMT35tấm
40Bê tông khối móng cống 1x1 M200#Chương V- E-HSMT12,25m3
41Cốt thép khối móng cống 1x1 DChương V- E-HSMT0,0459tấn
42Cốt thép khối móng cống 1x1 DChương V- E-HSMT0,8274tấn
43Ván khuôn đổ BT khối móng cống 1x1Chương V- E-HSMT0,385100m2
44Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT35ck
45Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT30,625tấn
46Lắp đặt CK móng cống hộp 1x1 L=1.5mChương V- E-HSMT3tấm
47Bê tông khối móng cống 1x1 M200#Chương V- E-HSMT1,59m3
48Cốt thép khối móng cống 1x1 DChương V- E-HSMT0,0346tấn
49Cốt thép khối móng cống 1x1 DChương V- E-HSMT0,092tấn
50Ván khuôn đổ BT khối móng cống 1x1Chương V- E-HSMT0,039100m2
51Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT3ck
52Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT3,975tấn
53Lắp đặt CK móng cống hộp đúc sẵn 1.2x1.7 (N1- L=1m)Chương V- E-HSMT12tấm
54Bê tông khối móng cống M200#Chương V- E-HSMT4,896m3
55Cốt thép khối móng cống DChương V- E-HSMT0,2548tấn
56Ván khuôn đổ BT khối móng cốngChương V- E-HSMT0,1699100m2
57Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT12ck
58Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT12,24tấn
59Lắp đặt tấm bản vượtChương V- E-HSMT87tấm
60Bê tông tấm bản vượt M250#Chương V- E-HSMT17,226m3
61Cốt thép tấm bản vượt DChương V- E-HSMT0,6377tấn
62Cốt thép tấm bản vượt DChương V- E-HSMT1,9784tấn
63Ván khuôn đổ BT tấm bản vượtChương V- E-HSMT0,696100m2
64Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TLChương V- E-HSMT87ck
65Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500mChương V- E-HSMT43,065tấn
66Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V- E-HSMT0,316m3
67Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT1.400,54m2
68Đá dăm đệmChương V- E-HSMT65,02m3
69Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200#Chương V- E-HSMT16,54m3
70Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép)Chương V- E-HSMT0,7388100m2
71Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200#Chương V- E-HSMT21,44m3
72Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép)Chương V- E-HSMT0,864100m2
73Bê tông móng M200#Chương V- E-HSMT69,14m3
74Ván khuôn đổ BT móngChương V- E-HSMT1,0073100m2
75Đá dăm đệmChương V- E-HSMT10,83m3
76Bê tông bậc nước M150#Chương V- E-HSMT1,35m3
77Ván khuôn đổ BT bậc nướcChương V- E-HSMT0,0703100m2
78Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,22m3
79Bê tông M150# gia cố mái taluyChương V- E-HSMT45m3
80Đá dăm đệmChương V- E-HSMT17,81m3
81Bê tông sân cống M150#Chương V- E-HSMT10,9m3
82Đá dăm đệmChương V- E-HSMT3,26m3
83Đắp đất tạo rãnhChương V- E-HSMT0,5035100m3
84Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200#Chương V- E-HSMT14,68m3
85Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép)Chương V- E-HSMT0,6451100m2
86Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200#Chương V- E-HSMT17,07m3
87Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép)Chương V- E-HSMT0,7269100m2
88Bê tông móng M200#Chương V- E-HSMT63,29m3
89Ván khuôn đổ BT móngChương V- E-HSMT0,8601100m2
90Đá dăm đệmChương V- E-HSMT9,89m3
91Bê tông bậc nước M150#Chương V- E-HSMT2,6m3
92Ván khuôn đổ BT bậc nướcChương V- E-HSMT0,1417100m2
93Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,48m3
94Bê tông M150# gia cố mái taluyChương V- E-HSMT30,68m3
95Đá dăm đệmChương V- E-HSMT12,11m3
96Bê tông gia cố lòng mương M150#Chương V- E-HSMT4m3
97Đá dăm đệmChương V- E-HSMT1,6m3
98Bê tông sân cống M150#Chương V- E-HSMT18,67m3
99Đá dăm đệmChương V- E-HSMT7,37m3
100Xây mặt bằng đá hộc vữa 10MpaChương V- E-HSMT1,54m3
101Đá hộc xếp khanChương V- E-HSMT0,92m3
102Máy đóng mở V2, Hố ga thượng lưuChương V- E-HSMT1cái
103Bê tông M250# mương thủy lợiChương V- E-HSMT0,19m3
104Ván khuônChương V- E-HSMT0,0051100m2
105Sơn chống gỉ 2 lớpChương V- E-HSMT8,73m2
106Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- E-HSMT0,2697tấn
107Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- E-HSMT0,2697tấn
108Bu long D16 L=0.2mChương V- E-HSMT6bộ
109Bu long D16 L=0.11mChương V- E-HSMT8bộ
110Bê tông thân hố thu M250#Chương V- E-HSMT6,73m3
111Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,54100m2
112Cốt thép hố thu CB240-T DChương V- E-HSMT0,0017tấn
113Cốt thép hố thu CB400-V D>10Chương V- E-HSMT0,0908tấn
114Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,8m3
115Thang lên xuốngChương V- E-HSMT0,0163tấn
116Máy đóng mở V1Chương V- E-HSMT1cái
117Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250#Chương V- E-HSMT1,73m3
118Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,1186100m2
119Sơn chống gỉ 2 lớpChương V- E-HSMT5,88m2
120Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- E-HSMT0,1483tấn
121Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- E-HSMT0,1483tấn
122Cốt thép rãnh CB400-V D>10Chương V- E-HSMT0,0169tấn
123Bu long D16 L=0.2mChương V- E-HSMT6bộ
124Bu long D16 L=0.11mChương V- E-HSMT5bộ
125Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chương V- E-HSMT1,14m3
126Trát vữa XM M100# dày 1cmChương V- E-HSMT5,12m2
127Thép bậc thang D20, L=1100mmChương V- E-HSMT0,0136tấn
128Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT0,62m3
129Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0147100m2
130Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,25m3
131Bê tông mũ mố M250#Chương V- E-HSMT0,35m3
132Cốt thép mũ mố CB240T DChương V- E-HSMT0,0029tấn
133Cốt thép mũ mố CB400-V DChương V- E-HSMT0,0246tấn
134Ván khuôn đổ BT mũ mốChương V- E-HSMT0,0322100m2
135Bê tông mũ mố rãnh M250#, rãnh xây gạchChương V- E-HSMT0,77m3
136Cốt thép mũ mố rãnh CB240T DChương V- E-HSMT0,0184tấn
137Ván khuôn đổ BT mũ mốChương V- E-HSMT0,0248100m2
138Gạch xây rãnh vữa XM M75#Chương V- E-HSMT0,65m3
139Đá dăm đệmChương V- E-HSMT0,34m3
140Trát vữa XM M75# dày 1cmChương V- E-HSMT3,41m2
141Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT0,51m3
142Gạch xây hố thu vữa XM M75#, Hố ga thu đầu nối với cốngChương V- E-HSMT14,74m3
143Trát vữa XM M100# dày 1cmChương V- E-HSMT35,74m2
144Thép bậc thang D20, L=1100mmChương V- E-HSMT0,0598tấn
145Bê tông móng M150#Chương V- E-HSMT4,62m3
146Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0649100m2
147Bê tông mũ mố M250#Chương V- E-HSMT2,29m3
148Cốt thép mũ mố CB240T DChương V- E-HSMT0,0937tấn
149Cốt thép mũ mố CB400-V DChương V- E-HSMT0,2398tấn
150Ván khuôn đổ BT mũ mốChương V- E-HSMT0,1571100m2
151Đá dăm đệmChương V- E-HSMT1,88m3
152Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD L2)Chương V- E-HSMT1.527,16m3
153Đào thay cát K95Chương V- E-HSMT0,8127100m3
154Đắp cát đen K95Chương V- E-HSMT0,8127100m3
155Phá dỡ kết cấu đá xâyChương V- E-HSMT43,26m3
156Đào đất móng mố đất cấp 2 bằng máyChương V- E-HSMT7,0281100m3
157Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K90Chương V- E-HSMT0,547100m3
158V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT7,6662100m3
159Đắp bờ vây ngăn nướcChương V- E-HSMT1,7055100m3
160Thanh thải bờ vây khi thi công xongChương V- E-HSMT1,7055100m3
161Vận chuyển KL đào đổ đi cự lyChương V- E-HSMT1,7055100m3
U HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,82100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,6053100m2
3Mua khung móng cột đèn (KT 4M30 X8x1650)Chương V- E-HSMT1bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 (vận dụng đơn giá)Chương V- E-HSMT0,0488tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D65/50Chương V- E-HSMT222m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,351m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT84,138m3
8Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáChương V- E-HSMT0,888m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,8851100m3
10Đào rãnh cáp, bằng máy đào Chương V- E-HSMT15,1902100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT10,1484100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT2,2552100m3
13Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,0063100m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,035100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,063m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,442m3
17Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2m2
18Công tác ốp gạch vào chân bệ tủ ĐKCS, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,25m2
19Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmChương V- E-HSMT6,64kg
20Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Chương V- E-HSMT0,0066tấn
21Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chương V- E-HSMT8m
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0062100m3
23Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmChương V- E-HSMT196cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Chương V- E-HSMT19,610 cọc
25Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa liên hoànChương V- E-HSMT3.935,218m
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mChương V- E-HSMT3.094m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT9,282100m2
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmChương V- E-HSMT3.308,1m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mmChương V- E-HSMT33,081100m
30Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Chương V- E-HSMT1.613,5167kg
31Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V- E-HSMT2,75100m
32Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT1.173,788m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V- E-HSMT1.685,08m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V- E-HSMT1.076,35m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT39,3522100m
36Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V- E-HSMT31m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,31100m
38Mua Át tô mát 1P-6AChương V- E-HSMT116cái
39Lắp đặt Át tô mát 1P-6AChương V- E-HSMT116cái
40Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Chương V- E-HSMT111cái
41Đầu cos đồng M10Chương V- E-HSMT260cái
42Đầu cos đồng M25Chương V- E-HSMT620cái
43Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V- E-HSMT8,810 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT2,810 đầu cốt
45Đào đất móng hố ga, đất cấp IIIChương V- E-HSMT1,8699100m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT3,8628100m2
47Lấp đất hố gaChương V- E-HSMT1,2818100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT35,641m3
49Nắp gang đậy hố ga bằng gang KT 900x900Chương V- E-HSMT29cái
50Cốt thép hố gaChương V- E-HSMT4,2195tấn
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT11 tủ
52Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG09- cao 9m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 4mmChương V- E-HSMT1101 cột
53Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Chương V- E-HSMT1101 cần đèn
54Mua + Lắp đặt cột đèn đa giác 17m và lọng đènChương V- E-HSMT1cột
55Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WChương V- E-HSMT1101 chóa
56Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V- E-HSMT14,005100m
57Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT1111 bảng
58Đánh số cột đènChương V- E-HSMT11,110 cột
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V- E-HSMT1111 vị trí
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V- E-HSMT3sợi
V HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,4802100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,461100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT38,416m3
4Khung móng cột cao 6m vươn 6m KT:M24x1350x8TChương V- E-HSMT14bộ
5Lắp đặt Khung móng cộtChương V- E-HSMT0,5803tấn
6Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmChương V- E-HSMT14cọc
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5mChương V- E-HSMT1,410 cọc
8Đầu cos đồng M16Chương V- E-HSMT224cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V- E-HSMT22,410 đầu cốt
10Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 4mmChương V- E-HSMT14cột
11Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mmChương V- E-HSMT14cột
12Mua + Lắp Đèn cảnh báo giao thông trọn bộ ( Đèn chớp vang; đèn hộp chỉ dẫn đi chậm, pin năng lượng 60W; tủ ẫ quy và điều khiển, dây đấu nối)Chương V- E-HSMT141 chóa
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V- E-HSMT141 vị trí
W HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,391100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,192100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,0318tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,852m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,52m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Chương V- E-HSMT0,26m3
7Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3348100m3
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,288100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,288100m3
10Mua cột bê tông LT16- 190-11Chương V- E-HSMT1Cột
11Mua cột bê tông LT12- 190-7.2Chương V- E-HSMT2Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT3cột
13Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmChương V- E-HSMT386,58kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- E-HSMT0,8568100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT1,610 cọc
16Mua xà thép đường dây mạ kẽmChương V- E-HSMT1.207,99kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5)Chương V- E-HSMT3bộ
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAChương V- E-HSMT0,3196tấn
19Lắp đặt giá đỡChương V- E-HSMT0,4896tấn
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V- E-HSMT0,4896tấn
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- E-HSMT0,2368100kg
22Mua sứ đứng PI-35kV + ty mạ kẽmChương V- E-HSMT20Quả
23Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V- E-HSMT201 cái
24Mua sứ chuỗi néo 35kV sứ thủy tinh IIC70Chương V- E-HSMT9chuỗi
25Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kVChương V- E-HSMT9bộ
26Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVChương V- E-HSMT9bộ chuỗi cách điện
27Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2Chương V- E-HSMT248,2m
28Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2Chương V- E-HSMT0,24100m
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cột điểm đấu về TBA dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2Chương V- E-HSMT0,22421km/1 dây
30Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápChương V- E-HSMT9m
31Dây đồng M120 nối đất trung tính máy biến ápChương V- E-HSMT6m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT151 m
33Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Chương V- E-HSMT28m
34Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Chương V- E-HSMT281 m
35Mua đầu cos đồng M50Chương V- E-HSMT8cái
36Mua đầu cos đồng M120Chương V- E-HSMT8cái
37Mua đầu cos đồng nhôm AM70Chương V- E-HSMT12cái
38Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chương V- E-HSMT12cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,510 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,510 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,810 đầu cốt
42Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Chương V- E-HSMT9Bộ
43Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangChương V- E-HSMT4cái
44Khóa đồng Việt TiệpChương V- E-HSMT2cái
45Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 75kVA (lắp trên cột hệ số 1,1)Chương V- E-HSMT11 máy
46Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT11 bộ
47Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V- E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V- E-HSMT11 tủ
49Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V- E-HSMT1máy
50Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V- E-HSMT1bộ
51Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Chương V- E-HSMT1bộ
52Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V- E-HSMT1bộ
53Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Chương V- E-HSMT3bộ
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V- E-HSMT1cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V- E-HSMT2cái
56Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V- E-HSMT3cái
57Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V- E-HSMT1cái
58Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT6cái
59Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT6cái
60Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V- E-HSMT1bộ
61Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V- E-HSMT2bộ
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V- E-HSMT1sợi
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT1sợi
64Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V- E-HSMT1mẫu
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT1bộ
66Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V- E-HSMT1mẫu
67Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (lắp trên cột hệ số 1,1)Chương V- E-HSMT11 máy
68Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (lắp trên cột hệ số 1,1)Chương V- E-HSMT11 máy
69Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha : 630AChương V- E-HSMT11 tủ
70Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha : 630AChương V- E-HSMT11 tủ
71Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V- E-HSMT1máy
72Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630AChương V- E-HSMT1cái
73Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250AChương V- E-HSMT3cái
74Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V- E-HSMT3cái
75Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V- E-HSMT1cái
76Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT2cái
77Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT4cái
78Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V- E-HSMT1mẫu
X HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 75KVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Chương V- E-HSMT1máy
2Cầu dao cách ly 35kVChương V- E-HSMT1bộ
3Chống sét van HE42Chương V- E-HSMT1bộ
4Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer) + dây chì dướiChương V- E-HSMT1bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100AChương V- E-HSMT1tủ
Y HẠNG MỤC BẢO ĐẢM ATGT- PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công điều phối giao thông ( NC 2.5/7), Chí phí bảo đảm ATGT đường SắtChương V- E-HSMT540công
2Pháo phòng vệChương V- E-HSMT18quả
3Cờ (vàng + đỏ)Chương V- E-HSMT4bộ
4Đèn tín hiệu ban đêmChương V- E-HSMT8bộ
5Còi phòng vệChương V- E-HSMT4cái
6Biển đỏ phòng vệ di động KT 60x30Chương V- E-HSMT2biển
7Chòi gácChương V- E-HSMT16m2
8Hàng rào tônChương V- E-HSMT1,2100m2
9Biển W.227 (biển tam giác)Chương V- E-HSMT2biển
10Biển W.245a (biển tam giác)Chương V- E-HSMT2biển
11Biển I.440 (đường đang thi công)Chương V- E-HSMT2biển
12Biển I.440bChương V- E-HSMT2biển
13Thép D6, Lưới an toàn đường sắtChương V- E-HSMT288,61kg
14Thu hồi phế liệuChương V- E-HSMT-288,61kg
15Cáp D19 (KHVL 50%)Chương V- E-HSMT188,095kg
16Lưới nylong 50x50 phủ bạtChương V- E-HSMT602,2m2
17Bạt ny lôngChương V- E-HSMT602,2m2
18Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lưới an toàn đường sắt (4 người x 2 công)Chương V- E-HSMT8công
19Máy biến áp phân phối 400KVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) - ( Khấu hao 1 năm thi công cầu 12%)Chương V- E-HSMT1máy
20Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A - (Khấu hao 1 năm thi công cầu 12%)Chương V- E-HSMT1tủ
21Lắp đặt xe lao dầmChương V- E-HSMT100tấn
22Tháo dỡ xe lao dầmChương V- E-HSMT100tấn
23Nhân công đảm bảo ATGT, đảm bảo giao thông trong quá trình thi công trên tuyếnChương V- E-HSMT315ca
24Máy bộ đàmChương V- E-HSMT5cái
25Áo phản quangChương V- E-HSMT5cái
26Băng đỏChương V- E-HSMT5cái
27CòiChương V- E-HSMT5cái
28Mũ công trườngChương V- E-HSMT5cái
29Giầy (mỗi người 2 đôi)Chương V- E-HSMT10đôi
30Áo mưa (mỗi người 1 bộ)Chương V- E-HSMT5bộ
31Bảo hộ lao động (mỗi người 2 bộ)Chương V- E-HSMT10bộ
32Gậy điều khiển đèn GT (có kết hợp đèn tín hiệu)Chương V- E-HSMT5cái
33Cờ nheo báo hiệuChương V- E-HSMT7cái
34Đèn chớp màu đỏChương V- E-HSMT7cái
35Chóp nón cao su (KH 20%)Chương V- E-HSMT30cái
36Cọc tiêu bằng nhựa PVC + BTXM M200Chương V- E-HSMT132cọc
37Cọc tiêu bằng nhựa PVC + BTXM M200 thay do hỏngChương V- E-HSMT40cọc
38Dây căng ĐB GTChương V- E-HSMT265md
39Giá treo biểnChương V- E-HSMT5bộ
40BarieChương V- E-HSMT5bộ
41Biển W.203c (biển tam giác)Chương V- E-HSMT5biển
42Biển W.227 (biển tam giác)Chương V- E-HSMT5biển
43Biển W.245a (biển tam giác)Chương V- E-HSMT5biển
44Biển 507 (hướng rẽ - biển CN))Chương V- E-HSMT5biển
45Biển I.440 (đường đang thi công)Chương V- E-HSMT5biển
46Biển I.441a (phía trước công trường)Chương V- E-HSMT5biển
47Biển I.441bChương V- E-HSMT5biển
48Biển I.441cChương V- E-HSMT5biển
49Ki ốt chòi tạm cho người phân luồng GTChương V- E-HSMT5cái
50Bê tông XM 10Mpa dày 10cm, mặt bằng bố trí thi côngChương V- E-HSMT84m3
51Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT84m3
52V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT0,84100m3
53San gạt đất bãi thảiChương V- E-HSMT0,84100m3
54Lớp móng trên CPĐD loại 1Chương V- E-HSMT7,268100m3
55Thu hồi CPĐD L1 50% KL (dùng thi công HMCT)Chương V- E-HSMT-363,4m3
56Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V- E-HSMT41,6m2
57Ván khuôn đổ BTChương V- E-HSMT0,668100m2
58Đào bỏ lớp CPĐD sau khi thi côngChương V- E-HSMT7,268100m3
59V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT7,268100m3
60San gạt đất bãi thảiChương V- E-HSMT7,268100m3
61Vét bùnChương V- E-HSMT10,908100m3
62Đào xúc đất lên phương tiện VCChương V- E-HSMT10,908100m3
63V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3kmChương V- E-HSMT10,908100m3
64San gạt đất bãi thảiChương V- E-HSMT10,908100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Chương V- E-HSMT37,268100m3
66Lắp đặt ống cống D1000, L=1m (đầu loe)Chương V- E-HSMT21ống
67Tháo dỡ ống cống sau khi thi công xong (60% CM)Chương V- E-HSMT21ống
68Thu hồi đốt cống (thi công công trình)Chương V- E-HSMT-21ống
69Hàng rào tônChương V- E-HSMT8,04100m2
70Đất ruộng thuê (đền bù hoa màu)Chương V- E-HSMT5.656,27m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55338134E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10676268E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi hoặc hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cầu, đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông cầu, đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7m36
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv6
3 Máy san Công suất ≤110Cv2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T12
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
7 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T4
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T6
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h1
10 Máy rải Bê tong nhựa Công suất 130-140cv2
11 Máy nén khí Công suất 600m3/h2
12 Thiết bị nấu nhựa Nhiệt độ nấu: 180 độ C1
13 Máy kẻ vạch sơn đường Công suất ≥6.5HP1
14 Máy nấu sơn đường Dung tích xi lanh 300kg1
15 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW5
16 Máy hàn Công suất ≥23kW5
17 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
18 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
19 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu3
20 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
21 Bộ kích thủy lực các loại Công suất đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu4
22 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h1
23 Trạm trộn bê tông Công suất trạm trộn ≥60m3/h1
24 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥120T/h1
25 Cần cẩu Sức nâng ≥80T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->