Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT, phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT, phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:17:00 đến ngày 2021-08-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,558,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55338134E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10676268E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi hoặc hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cầu, đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông cầu, đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải Bê tong nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ nấu: 180 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nấu sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích xi lanh 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bộ kích thủy lực các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥80T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU VƯỢT - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm Super T 45Mpa | Chương V- E-HSMT | 574,5 | m3 |
| 2 | Căng cáp dự ứng lực D15.2 | Chương V- E-HSMT | 36,9163 | tấn |
| 3 | ống nhựa bọc cáp D22/18 | Chương V- E-HSMT | 4.706,8 | 1m |
| 4 | Quét Sikadur 732 dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 40,0934 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 43,4635 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 3,8702 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 10,234 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D22 | Chương V- E-HSMT | 32,2182 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 4,9157 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 2,7563 | tấn |
| 12 | Thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,6154 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,6154 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 615,44 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D48/44.8 | Chương V- E-HSMT | 84,35 | m |
| 16 | Bộ nối D16/D32, L=100mm | Chương V- E-HSMT | 576 | bộ |
| 17 | Sản xuất hệ ván khuôn trong và ván khuôn ngoài | Chương V- E-HSMT | 50,72 | tấn |
| 18 | Khấu hao ván khuôn trong và ván khuôn ngoài 1,5%*4th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 50,72 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ván khuôn ngoài dầm Super T | Chương V- E-HSMT | 406,0876 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super T (40% ĐM lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 406,0876 | m2 |
| 21 | Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu | Chương V- E-HSMT | 20 | dầm |
| 22 | Bêtông dầm ngang 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 26,28 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 2,0376 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 25 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 1,1124 | 100m2 |
| 26 | Bêtông bản ván khuôn 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 31,37 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D6 | Chương V- E-HSMT | 5,371 | tấn |
| 28 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 1,3474 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản bằng máy TL>50kg | Chương V- E-HSMT | 714 | tấm |
| 30 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 714 | ck |
| 31 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly (65-30)=35m | Chương V- E-HSMT | 1.785 | tấn |
| 32 | Bêtông bản mặt cầu 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 392,3 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,7705 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 31,1737 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 3,2605 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 48,1114 | tấn |
| 37 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,8074 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 18,393 | 100m2 |
| 39 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 18,393 | 100m2 |
| 40 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V- E-HSMT | 1.839,3 | m2 |
| 41 | Bêtông bản liên tục nhiệt 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 5,6449 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 18,0026 | tấn |
| 47 | Thép inox | Chương V- E-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép Inox | Chương V- E-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 49 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 1,1775 | 100m2 |
| 50 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Chương V- E-HSMT | 27,22 | m2 |
| 51 | Đệm xốp | Chương V- E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 52 | Bêtông đúc sẵn 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 53 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 7,0681 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cục BT đúc sẵn TL1.379T/ck | Chương V- E-HSMT | 124 | tấm |
| 55 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 124 | ck |
| 56 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly (65-30)=35m | Chương V- E-HSMT | 272,8 | tấn |
| 57 | Bêtông không co ngót 30Mpa đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 58 | Vữa không co ngót chèn khe | Chương V- E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 59 | Cốt thép CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 4,2379 | tấn |
| 60 | Cốt thép CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 4,0415 | tấn |
| 61 | Cốt thép CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 4,2679 | tấn |
| 62 | Cốt thép CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 4,1597 | tấn |
| 63 | SX, LD ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 1,0986 | 100m2 |
| 64 | Ống PVC D100 | Chương V- E-HSMT | 245,42 | m |
| 65 | Ống PVC D50 | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m |
| 66 | Thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 68 | SX thép lan can | Chương V- E-HSMT | 10,0094 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép lan can | Chương V- E-HSMT | 10,0094 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm thép tay vịn | Chương V- E-HSMT | 10,0094 | tấn |
| 71 | Bu lông M16x40 | Chương V- E-HSMT | 576 | cái |
| 72 | Bu lông M20x220 | Chương V- E-HSMT | 288 | cái |
| 73 | Bu lông M20x350 | Chương V- E-HSMT | 288 | cái |
| 74 | Bu lông M12x40 | Chương V- E-HSMT | 864 | cái |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V- E-HSMT | 31,2 | m |
| 76 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 1,3903 | tấn |
| 77 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chương V- E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống gang đúc | Chương V- E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 79 | ống nhựa PVC D214/225 | Chương V- E-HSMT | 93,88 | m |
| 80 | ống nhựa PVC D152/160 | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m |
| 81 | SX bộ neo ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,6656 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép neo ống nước | Chương V- E-HSMT | 0,6656 | tấn |
| 83 | Nắp chắn rác | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nối C1, C3 ( chữ T chuyển bậc) - D162/230 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nối C2, D235 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Bu lông M10x50 | Chương V- E-HSMT | 160 | cái |
| 87 | Đầu thu thẩm thấu thép không rỉ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Ống xoắn thoát nước thẩm thấu D18mm thép không rỉ | Chương V- E-HSMT | 276,64 | m |
| 89 | Ống cao su mềm D225mm | Chương V- E-HSMT | 1 | m |
| 90 | Ống cao su mềm D30mm | Chương V- E-HSMT | 34,72 | m |
| 91 | Lắp đặt gối chậu | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 92 | Gối chậu cố định tải trọng 1400kN | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 93 | Gối chậu di động đơn hướng tải trọng 1400kN | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 94 | Thép không gỉ khử dốc | Chương V- E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 95 | Lắp đặt thép không gỉ | Chương V- E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 96 | Thép bản | Chương V- E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 97 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 98 | Mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 1.234 | kg |
| B | HẠNG MỤC CẦU VƯỢT - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Vữa không co ngót (mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố 30Mpa (mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn (mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mố cầu CB240-T, D6 | Chương V- E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,4959 | tấn |
| 6 | Bê tông 30Mpa (Tường đầu, tường thân) | Chương V- E-HSMT | 414,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 3,7483 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 1,1436 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 8,1519 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 5,7859 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 6,2081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn (Tường đầu, tường thân) | Chương V- E-HSMT | 6,2432 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa đường nóng | Chương V- E-HSMT | 380,04 | m2 |
| 14 | Bê tông 30Mpa (Tường cánh, gờ lan can) | Chương V- E-HSMT | 88,82 | m3 |
| 15 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,9387 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 0,3978 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 4,6639 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 9,3449 | tấn |
| 19 | Ván khuôn (Tường cánh, gờ lan can) | Chương V- E-HSMT | 3,6758 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa đường nóng | Chương V- E-HSMT | 242 | m2 |
| 21 | Ống PVC D100 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 22 | Bê tông 30Mpa (bệ mố) | Chương V- E-HSMT | 405,82 | m3 |
| 23 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng (bệ mố) | Chương V- E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 24 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 1,4499 | tấn |
| 25 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 1,2445 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D22 | Chương V- E-HSMT | 4,3086 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 10,7411 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố cầu CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 9,7119 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 1,776 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 323,92 | m2 |
| 32 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố bằng máy (95%) | Chương V- E-HSMT | 3.301,136 | m3 |
| 33 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố bằng đầm cóc (5%) | Chương V- E-HSMT | 173,744 | m3 |
| 34 | Ống PVC D300, thoát nước lòng mố | Chương V- E-HSMT | 51,84 | m |
| 35 | Cút nối D300, thoát nước lòng mố | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống PVC D60, thoát nước lòng mố | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m |
| 37 | Vật liệu thoát nước hạt thô (đá 4x6), thoát nước lòng mố | Chương V- E-HSMT | 250,84 | m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật, thoát nước lòng mố | Chương V- E-HSMT | 0,5156 | 100m2 |
| 39 | Vữa không co ngót 45Mpa, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D6 | Chương V- E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,5169 | tấn |
| 43 | Bê tông xà mũ 40Mpa, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 253,18 | m3 |
| 44 | Vữa không co ngót 45Mpa, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 45 | Lắp đặt neo cáp DƯL 4 tao 12.7mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sau cáp 15.2mm | Chương V- E-HSMT | 5,9331 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m |
| 48 | ống thép luồn cáp DƯL D90/97 | Chương V- E-HSMT | 377,07 | m |
| 49 | Ống thoát khí trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 50 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 4,4486 | tấn |
| 52 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 4,1784 | tấn |
| 53 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 28,3687 | tấn |
| 54 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 5,012 | tấn |
| 55 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 10,0262 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 2,8479 | 100m2 |
| 57 | Thép không gỉ (vị trí LTN) | Chương V- E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 59 | Giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 60 | Bê tông trụ 30Mpa, thân trụ | Chương V- E-HSMT | 176,55 | m3 |
| 61 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 7,6449 | tấn |
| 62 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D22 | Chương V- E-HSMT | 2,3357 | tấn |
| 63 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 17,0421 | tấn |
| 64 | Ván khuôn trên cạn | Chương V- E-HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 65 | Bê tông trụ 30Mpa, bệ móng trụ | Chương V- E-HSMT | 321,62 | m3 |
| 66 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | Chương V- E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 67 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 68 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D14 | Chương V- E-HSMT | 1,3746 | tấn |
| 69 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 1,0898 | tấn |
| 70 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 0,6863 | tấn |
| 71 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 2,1214 | tấn |
| 72 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 10,331 | tấn |
| 73 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 11,1889 | tấn |
| 74 | Ván khuôn trên cạn | Chương V- E-HSMT | 1,539 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 282,62 | m2 |
| 76 | Bê tông 30Mpa, ụ chống chuyển vị | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 77 | Bitum | Chương V- E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 78 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 79 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 80 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 3,7862 | tấn |
| 81 | Cốt thép trụ cầu CB300-T, D80 (mạ lẽm) | Chương V- E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 82 | Mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 83 | Thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 85 | Ván khuôn trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 86 | Tấm cao su dày 20mm | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 87 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách | Chương V- E-HSMT | 428,5165 | m3 |
| 88 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách | Chương V- E-HSMT | 190,0035 | m3 |
| 89 | Vữa XM 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 90 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 8,8721 | tấn |
| 91 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,4268 | tấn |
| 92 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 93 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 94 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 20,1866 | tấn |
| 95 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 14,6223 | tấn |
| 96 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D32 | Chương V- E-HSMT | 36,6152 | tấn |
| 97 | SX thép bản định vị 370x60x8 | Chương V- E-HSMT | 1,5224 | tấn |
| 98 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 1,5224 | tấn |
| 99 | ống thép D54.9/59.9 | Chương V- E-HSMT | 15,456 | 100m |
| 100 | ống thép D106.5/113.5 | Chương V- E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 101 | Cút nối bằng ống thép D64.9/59.9 | Chương V- E-HSMT | 189 | cái |
| 102 | Cút nối bằng ống thép D119.5/113.5 | Chương V- E-HSMT | 63 | cái |
| 103 | Cóc nối M16, L=0.35 ( loại 2A) | Chương V- E-HSMT | 504 | bộ |
| 104 | Cóc nối M16, L=0.243 ( loại 2) | Chương V- E-HSMT | 504 | bộ |
| 105 | Cóc nối M16, L=0.226 ( loại 3) | Chương V- E-HSMT | 504 | bộ |
| 106 | Cóc nối M16, L=0.213 ( loại 4) | Chương V- E-HSMT | 1.008 | bộ |
| 107 | Ô tô vận chuyển cóc nối từ nơi bán đến công trình | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 108 | Nút bịt đầu ống thép d80, t=5mm | Chương V- E-HSMT | 168 | cái |
| 109 | Nút bịt đầu ống thép d130, t=5mm | Chương V- E-HSMT | 56 | cái |
| 110 | Bê tông bản vượt 25Mpa | Chương V- E-HSMT | 150,36 | m3 |
| 111 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | Chương V- E-HSMT | 28,68 | m3 |
| 112 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 113 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 114 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 7,0692 | tấn |
| 115 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D22 | Chương V- E-HSMT | 4,5487 | tấn |
| 116 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D28 | Chương V- E-HSMT | 14,9324 | tấn |
| 117 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- E-HSMT | 1,1168 | m3 |
| 118 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 119 | Quét nhựa đường nóng | Chương V- E-HSMT | 110,96 | m2 |
| 120 | Ống PVC D75/d71.2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 121 | Bitum chèn khe | Chương V- E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 122 | Bê tông ốp mái + bậc thang + rãnh M150# (gia cố tứ nón, chân khay) | Chương V- E-HSMT | 61,7 | m3 |
| 123 | Rải lớp lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 3,3856 | 100m2 |
| 124 | Rải lớp lót Nilông | Chương V- E-HSMT | 3,8105 | 100m2 |
| 125 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 126 | Bê tông tường chắn M200# | Chương V- E-HSMT | 51,7 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tường | Chương V- E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 128 | Bê tông chân khay cầu M150 | Chương V- E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 130 | Đào đất thi công tường chắn, chân khay | Chương V- E-HSMT | 1,3098 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chương V- E-HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất tứ nón K90 | Chương V- E-HSMT | 4,113 | 100m3 |
| 133 | Quét nhựa đường nóng | Chương V- E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 22,8 | m |
| 135 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 136 | Đệm đá dăm tầng lọc | Chương V- E-HSMT | 0,51 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CẦU VƯỢT- MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 đường công vụ nội bộ thi công | Chương V- E-HSMT | 30,63 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen K95 đường công vụ dày tb50cm | Chương V- E-HSMT | 61,25 | m3 |
| 3 | Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V- E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 5 | Đào đất mặt bằng công trường | Chương V- E-HSMT | 20,7872 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mặt bằng (tận dụng đát đào nền đường) | Chương V- E-HSMT | 36,9048 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá dăm | Chương V- E-HSMT | 192,5 | m3 |
| 8 | Hàng rào tôn | Chương V- E-HSMT | 6,32 | 100m2 |
| 9 | Biển báo công trường | Chương V- E-HSMT | 4 | biển |
| 10 | Đắp đất đường công vụ K90 (tận dụng đất đào nền đường) | Chương V- E-HSMT | 32,177 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ | Chương V- E-HSMT | 5,3869 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 5,3869 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 76,785 | m3 |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm D1000, L=1m | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Mối nối ống cống D1000 | Chương V- E-HSMT | 15 | mối nối |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 220 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 19 | Vữa XM chèn ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 20 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V- E-HSMT | 5,062 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D25 | Chương V- E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 22 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D18 | Chương V- E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 23 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D12 | Chương V- E-HSMT | 11,8073 | tấn |
| 24 | Thu hồi phế liệu | Chương V- E-HSMT | 14,1402 | tấn |
| 25 | Thép bản chờ | Chương V- E-HSMT | 0,7516 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,7516 | tấn |
| 27 | Sản xuất hệ căng kéo dầm | Chương V- E-HSMT | 26,9176 | tấn |
| 28 | KH hệ căng kéo dầm 1,5%*4th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 26,9176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ căng kéo dầm | Chương V- E-HSMT | 26,9176 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ căng kéo dầm | Chương V- E-HSMT | 26,9176 | tấn |
| 31 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chương V- E-HSMT | 248,8 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 2,488 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách (Cọc thí nghiệm PDA) | Chương V- E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 34 | Vữa XM 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB240-T, D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D16 | Chương V- E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB400-V, D20 | Chương V- E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 38 | SX thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 40 | ống thép D54.9/59.9 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 41 | ống thép D106.5/113.5 | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 42 | Cút nối bằng ống thép D64.9/59.9 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cút nối bằng ống thép D117.5/113.5 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 45 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố | Chương V- E-HSMT | 69,2812 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 47 | Khoan sét pha, cát pha cọc khoan nhồi D1.2m * 1,2 | Chương V- E-HSMT | 119,77 | m |
| 48 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2m | Chương V- E-HSMT | 174,79 | m |
| 49 | Thanh thải mùn khoan cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 3,3314 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất ống vách D1.2 ( KH 1,17%*14) | Chương V- E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 51 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Chương V- E-HSMT | 2 | Cọc |
| 52 | Siêu âm cọc (6 mặt cắt/1 cọc) | Chương V- E-HSMT | 84 | Mặt cắt |
| 53 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 19 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 55 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Chương V- E-HSMT | 337,26 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm PDA | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 57 | Đào đất hố móng bằng máy, bệ mố | Chương V- E-HSMT | 11,9486 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc (TD đát đào) | Chương V- E-HSMT | 8,1806 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển KL đổ thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 2,8681 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước hố móng | Chương V- E-HSMT | 4 | ca |
| 61 | Lắp đặt Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15), thi công thân, tường đầu, tường cánh mố | Chương V- E-HSMT | 10 | tấm |
| 62 | Bê tông 16Mpa | Chương V- E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 63 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*1.5th*2+5%*2 | Chương V- E-HSMT | 41,53 | tấn |
| 65 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1.5th*2+5%*2 | Chương V- E-HSMT | 41,53 | tấn |
| 66 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 83,06 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 83,06 | tấn |
| 68 | Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2) | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 70 | Đào đất tạo mặt bằng thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 1,6779 | 100m3 |
| 71 | Đắp bờ vây (tận dụng đất đào MB thi công Mố) | Chương V- E-HSMT | 14,3268 | 100m3 |
| 72 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Chương V- E-HSMT | 14,3268 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 14,3268 | 100m3 |
| 74 | Khoan sét pha trạng thái cứng cọc khoan nhồi D1.2m * 1,2 | Chương V- E-HSMT | 153,04 | m |
| 75 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2m | Chương V- E-HSMT | 194,96 | m |
| 76 | Thanh thải mùn khoan cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 3,9358 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất ống vách D1.2 ( KH 1,17%*14) | Chương V- E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 78 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Chương V- E-HSMT | 2 | Cọc |
| 79 | Siêu âm cọc | Chương V- E-HSMT | 84 | Mặt cắt |
| 80 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 17,65 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km | Chương V- E-HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 82 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Chương V- E-HSMT | 346,3 | m3 |
| 83 | Thí nghiệm PDA | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 84 | Ép cọc ván thép ngập đất, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 2,736 | 100m |
| 85 | Ép cọc ván thép không ngập đất, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc ván thép, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 2,736 | 100m |
| 87 | Khấu hao cọc ván thép: 1,17%*1.5th+3,5%*1, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 21,31 | tấn |
| 88 | Đóng cọc định vị ngập đất L | Chương V- E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 89 | Đóng cọc định vị không ngập đất L | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc định vị, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 91 | Khấu hao cọc định vị: 1,17%*1.5th+3,5%*1, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép nẹp ngang 2I300, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 93 | Khấu hao thép nẹp ngang 2I300: (1,5%*1.5th+5%*2LC), trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thép nẹp ngang, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ thép nẹp ngang, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 96 | Đào đất hố móng bằng máy, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 18,3544 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 7,8877 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km, trụ T1 | Chương V- E-HSMT | 9,5991 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15) LC 2 lần | Chương V- E-HSMT | 72 | tấm |
| 100 | Bê tông 16Mpa | Chương V- E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 101 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%/1 tháng+5%/1 lần, thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 122,7 | tấn |
| 103 | Khấu hao đà giáo 1,5%/1 tháng+5%/1 lần, thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 185,61 | tấn |
| 104 | Lắp dựng đà giáo thi công, thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 185,61 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ đà giáo thi công, thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 185,61 | tấn |
| 106 | Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2), thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công, thi công trụ | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 108 | Hố thế, thi công nhịp | Chương V- E-HSMT | 4 | hố |
| 109 | Đá dăm đệm, thi công nhịp | Chương V- E-HSMT | 269,97 | m3 |
| 110 | Thu hồi đá dăm tận dụng thi công hạng mục khác, thi công nhịp | Chương V- E-HSMT | 188,979 | m3 |
| 111 | Nâng hạ dầm cầu L>35m | Chương V- E-HSMT | 21 | dầm |
| 112 | Di chuyển dầm cầu 33| Chương V- E-HSMT | 21 | dầm/10m | |
| 113 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm 33| Chương V- E-HSMT | 21 | dầm | |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG - NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C1 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 3,8247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 154,4326 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất C3 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 422,1978 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất C4 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 25,0522 | 100m3 |
| 5 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 42,1441 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện VC | Chương V- E-HSMT | 42,1441 | 100m3 |
| 7 | Đào đá C4 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 42,1441 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 2,4127 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 11,8323 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 28,3318 | 100m3 |
| 11 | Đào đất nền đường đất C4 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 4,3293 | 100m3 |
| 12 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 4,5007 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện VC | Chương V- E-HSMT | 4,5007 | 100m3 |
| 14 | Đào đá C4 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 4,5007 | 100m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Chương V- E-HSMT | 191,7737 | 100m3 |
| 16 | Đào cấp đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 29,8472 | 100m3 |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ (chiều sâu 30cm) | Chương V- E-HSMT | 56,62 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn lại đạt độ chặt K98 | Chương V- E-HSMT | 16,986 | 100m3 |
| 19 | Đào đất C2 thay vật liệu K98 | Chương V- E-HSMT | 14,3216 | 100m3 |
| 20 | Đào đất C3 thay vật liệu K98 | Chương V- E-HSMT | 2,6927 | 100m3 |
| 21 | Đào đá C4 thay vật liệu K98 | Chương V- E-HSMT | 2,4684 | 100m3 |
| 22 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 2,4684 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện VC | Chương V- E-HSMT | 2,4684 | 100m3 |
| 24 | Đào mặt đường cũ | Chương V- E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 25 | Đào hoàn trả mương băng máy đào | Chương V- E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả mương K90 | Chương V- E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Chương V- E-HSMT | 992,1998 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.98) | Chương V- E-HSMT | 115,0407 | 100m3 |
| 29 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C1 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 30 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C2 | Chương V- E-HSMT | 51,3288 | 100m3 |
| 31 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C3 | Chương V- E-HSMT | 408,4952 | 100m3 |
| 32 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.3km đất C4 | Chương V- E-HSMT | 26,4434 | 100m3 |
| 33 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.74km đất C2 | Chương V- E-HSMT | 6,0429 | 100m3 |
| 34 | V/c đất đào tận dụng sang đắp cự ly 0.74km đất C3 | Chương V- E-HSMT | 36,5308 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp K95 | Chương V- E-HSMT | 84.471,4455 | m3 |
| 36 | Mua đất đắp K98 | Chương V- E-HSMT | 13.639,628 | m3 |
| 37 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 442,8215 | 100m3 |
| 38 | V/c đá C4 thải đổ đi cự ly 3,6km | Chương V- E-HSMT | 100,0481 | 100m3 |
| 39 | San gạt bãi thải | Chương V- E-HSMT | 542,8696 | 100m3 |
| 40 | Bê tông M150# dày 15cm, gia cố taluy bằng bê tông lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 561,17 | m3 |
| 41 | Rải lớp lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 37,412 | 100m2 |
| 42 | Rải lớp lót Nilông | Chương V- E-HSMT | 37,412 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa D60, L=1m | Chương V- E-HSMT | 131 | 1m |
| 44 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V- E-HSMT | 0,7074 | 100m2 |
| 45 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 46 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 47 | Bê tông rãnh đỉnh M150# đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 48 | Bê tông chân khay M150# | Chương V- E-HSMT | 99,98 | m3 |
| 49 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,117 | 100m2 |
| 51 | Đào đất thi công | Chương V- E-HSMT | 7,9579 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả thi công | Chương V- E-HSMT | 5,7064 | 100m3 |
| 53 | Bê tông bậc nước taluy M150# | Chương V- E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 54 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 55 | Đào đất thi công | Chương V- E-HSMT | 1,3838 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất K95 | Chương V- E-HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V- E-HSMT | 282,5113 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 282,5113 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 282,5113 | 100m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 282,5113 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cm | Chương V- E-HSMT | 46,2376 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 lớp dưới dày 32cm | Chương V- E-HSMT | 94,6952 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V- E-HSMT | 14,1855 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 14,1855 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Chương V- E-HSMT | 45,22 | m3 |
| 10 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V- E-HSMT | 5,9686 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 5,9686 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 5,9686 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 5,9686 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm L1 | Chương V- E-HSMT | 0,5969 | 100m3 |
| 15 | Rải BTN C12.5 dày 5cm, vuốt đường ngang dân sinh | Chương V- E-HSMT | 2,4508 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,4508 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Chương V- E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 18 | Rải BTN C12.5 dày 5cm, mặt đường cũ BT nhựa và BTXM còn tốt | Chương V- E-HSMT | 10,9093 | 100m2 |
| 19 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 10,9093 | 100m2 |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | Chương V- E-HSMT | 1,6364 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.95) | Chương V- E-HSMT | 6,1541 | 100m3 |
| 22 | Đào đất nền đường đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 3,5541 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- HOÀN TRẢ KÊNH V1 BxH=1.0x1.0M | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M250# | Chương V- E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 1,1474 | tấn |
| 3 | Gạch xây mương vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 547,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 29,07 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống M250# | Chương V- E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống CB240-T D | Chương V- E-HSMT | 0,2285 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ BT thanh chống | Chương V- E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- MƯƠNG XÂY BxH=0,4x0,5M | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M250# | Chương V- E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 1,7178 | tấn |
| 3 | Gạch xây mương vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 307,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống M250# | Chương V- E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống CB240-T D | Chương V- E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ BT thanh chống | Chương V- E-HSMT | 0,1634 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- CỐNG TRÒN D=0,4M | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400, L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 57 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400, L=1.5m | Chương V- E-HSMT | 4 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D400, L=1m | Chương V- E-HSMT | 4 | ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V- E-HSMT | 130 | CK |
| 5 | Mối nối ống cống D400 | Chương V- E-HSMT | 54 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 191,45 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng đầm cóc dưới hè K95 | Chương V- E-HSMT | 270,67 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy dưới nền đường K95 | Chương V- E-HSMT | 71,28 | m3 |
| I | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 1) | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M200# | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 7 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp rãnh TL200kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 42 | tấm |
| 11 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 42 | ck |
| 12 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 8,4 | tấn |
| J | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 2) | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M250# | Chương V- E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,9191 | tấn |
| 3 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 1,3433 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép góc 50x50x5mm | Chương V- E-HSMT | 0,7615 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,7615 | tấn |
| 10 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,6413 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 2,731 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,5858 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp rãnh TL325kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 101 | tấm |
| 15 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 101 | ck |
| 16 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 32,825 | tấn |
| K | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC- RÃNH KHÔNG CHỊU LỰC B=0,6M (RÃNH LOẠI 3) | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M250# | Chương V- E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 3 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép góc 50x50x5mm | Chương V- E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 10 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp rãnh TL325kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 17 | tấm |
| 15 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 17 | ck |
| 16 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 5,525 | tấn |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M100# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250# | Chương V- E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố CB400-V D | Chương V- E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 9 | Bộ giang chắn rác khung KT 570x355x40mm nắp KT 520x330x25 tải trọng 12,5 | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT TL | Chương V- E-HSMT | 11 | tấm |
| 11 | Thép bậc thang D20, L=1100mm | Chương V- E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 12 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 14 | Thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt nắp rãnh TL100kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 24 | tấm |
| 17 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 24 | ck |
| 18 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 2,4 | tấn |
| M | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU LOẠI 2 | |||
| 1 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200# | Chương V- E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Bộ giang chắn rác khung KT 570x355x40mm nắp KT 520x330x25 tải trọng 12,5 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT TL | Chương V- E-HSMT | 3 | tấm |
| 9 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt nắp rãnh TL200kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 3 | ck |
| 13 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 3 | ck |
| 14 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 0,6 | tấn |
| N | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - HỐ THU HG01 | |||
| 1 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250# | Chương V- E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố CB400-V 10| Chương V- E-HSMT | 0,0374 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép góc 50x50x5mm | Chương V- E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 11 | Tấm đan đậy hố thu HG01 (2 tấm/hố) KT 740x1100x16 | Chương V- E-HSMT | 2 | tấm |
| 12 | BT tấm đan M250# | Chương V- E-HSMT | 0,2605 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 15 | Thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp rãnh TL326kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 2 | ck |
| 19 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 0,6512 | tấn |
| O | HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chương V- E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT | Chương V- E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 4 | Lát hè bằng gạch Block | Chương V- E-HSMT | 1.389,66 | m2 |
| 5 | Đắp cát đen K90 (đầm cóc) | Chương V- E-HSMT | 69,483 | m3 |
| 6 | Láng vữa XM M75# dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 1.389,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất K90 hè đường | Chương V- E-HSMT | 33,497 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M200# đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa L1 26x17x100cm | Chương V- E-HSMT | 372 | m |
| 11 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ M250# | Chương V- E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M100# | Chương V- E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 13 | Giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa loại 2 M250# | Chương V- E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2 | Chương V- E-HSMT | 2,0164 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa loại2 | Chương V- E-HSMT | 142 | tấm |
| 17 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 29,986 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 29,986 | tấn |
| 19 | Vữa đệm bó vỉa M75# | Chương V- E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M100# | Chương V- E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 21 | Sơn phản quang kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 65,32 | m2 |
| 22 | Lát gạch đường đi bộ gạch Block | Chương V- E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 23 | Đắp cát đen K90 (đầm cóc) | Chương V- E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 24 | Láng vữa XM M75# dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 25 | Gạch xây vữa XM M100# | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 26 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 55 | m2 |
| 27 | Đất trồng cây (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa loại 2 M250#, đảo tam giác | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2 | Chương V- E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa loại2 | Chương V- E-HSMT | 75 | tấm |
| 31 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 15,84 | tấn |
| 32 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 15,84 | tấn |
| 33 | Vữa đệm bó vỉa M75# | Chương V- E-HSMT | 15 | m2 |
| 34 | Bê tông móng M100# | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 35 | Sơn phản quang kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 36 | Lát hè bằng gạch Block | Chương V- E-HSMT | 216,99 | m2 |
| 37 | Đắp cát vàng K90 (đầm cóc) | Chương V- E-HSMT | 10,8495 | m3 |
| 38 | Láng vữa XM M75# dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 216,99 | m2 |
| 39 | Đắp đất K90 | Chương V- E-HSMT | 2,3383 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bó vỉa loại 2 M250#, đảo trung tâm (đảo tròn Km2+625) | Chương V- E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2 | Chương V- E-HSMT | 1,3206 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa loại2 | Chương V- E-HSMT | 93 | tấm |
| 43 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 19,646 | tấn |
| 44 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 19,646 | tấn |
| 45 | Vữa đệm bó vỉa M75# | Chương V- E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M100# | Chương V- E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 47 | Sơn phản quang kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 48 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250# | Chương V- E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ BT móng và rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,2618 | 100m2 |
| 51 | Đào đất không thích hợp | Chương V- E-HSMT | 3,5343 | 100m3 |
| 52 | Đào đất màu | Chương V- E-HSMT | 6,3617 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất sét (nền đảo tròn) | Chương V- E-HSMT | 3,1809 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất K90 | Chương V- E-HSMT | 7,5634 | 100m3 |
| 55 | Đào mặt đường và nền đường cũ | Chương V- E-HSMT | 1,4696 | 100m3 |
| 56 | Bê tông M250# | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 57 | Cốt thép hố thu CB240-T, D | Chương V- E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố thu CB400-V, D | Chương V- E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 59 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 60 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 2,62 | m2 |
| P | HẠNG MỤC TƯỞNG CHẮN PHẢI TUYẾN- KM0+182.74 - KM0+257.75 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100# | Chương V- E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200# | Chương V- E-HSMT | 119,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 1,1417 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn M200# | Chương V- E-HSMT | 106,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V- E-HSMT | 2,7562 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 222,84 | m2 |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 24,24 | 1m |
| 9 | Đắp đất sét sau lưng tường chắn | Chương V- E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc | Chương V- E-HSMT | 675,8 | m3 |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 4,1513 | 100m3 |
| 12 | Đào kết cấu cũ | Chương V- E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 1,0904 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M200# | Chương V- E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cm | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*0,5th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 17 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*0,5th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 20 | BT tấm bản 16Mpa | Chương V- E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Chương V- E-HSMT | 42 | tấm |
| 23 | Bê tông mũ mố M250#, Hố thu H1 | Chương V- E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ mố CB240-T D | Chương V- E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 25 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 26 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 1,46 | m2 |
| 27 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 29 | Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 32 | BT tấm đan M250#, Tấm đan T1 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 35 | Thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt nắp rãnh TL275kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 2 | tấm |
| 38 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 2 | ck |
| 39 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 40 | BT tấm đan M250#, Tấm đan T2 | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan d | Chương V- E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 43 | Thép góc 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt nắp rãnh TL350kg/tấm | Chương V- E-HSMT | 10 | tấm |
| 46 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 10 | ck |
| 47 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố rãnh M250#, Rãnh chịu lực B=0.4m | Chương V- E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 49 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ BT mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 51 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 52 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 53 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ BT móng | Chương V- E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 56 | Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 58 | Bê tông bậc nước M150#, Bậc nước | Chương V- E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 60 | Đá hộc xếp khan | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 61 | Đào đất móng công trình cấp 2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bó vỉa M250# | Chương V- E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa L2 | Chương V- E-HSMT | 0,9184 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 56 | tấm |
| 66 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 56 | ck |
| 67 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 18,2 | tấn |
| 68 | Vữa đệm bó vỉa M75# | Chương V- E-HSMT | 28 | m2 |
| 69 | Bê tông móng M100# | Chương V- E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 70 | Sơn phản quang kết cấu bê tông (sơn trắng) | Chương V- E-HSMT | 27,03 | m2 |
| 71 | Sơn phản quang kết cấu bê tông (sơn đỏ) | Chương V- E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 72 | Bê tông M250 gờ chắn, Gờ chắn 0.25x0.5x0.5 | Chương V- E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đổ BT gờ chắn | Chương V- E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC CỐNG HỘP BxH=2x(3,0x2,5)M - KM0+504 | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp D | Chương V- E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 2 | Cốt thép cống hộp 10| Chương V- E-HSMT | 13,1202 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Chương V- E-HSMT | 8,4913 | tấn |
| 4 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 176,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống hộp hai bên | Chương V- E-HSMT | 4,3648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 319,02 | m2 |
| 9 | VL chèn đàn hồi | Chương V- E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 10 | Tấm ngăn nước W=200mm | Chương V- E-HSMT | 88,66 | m |
| 11 | Rải giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 12 | 2 lớp + vữa ma tít | Chương V- E-HSMT | 28,61 | m2 |
| 13 | Cốt thép tường cánh CB240-T, D | Chương V- E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường cánh CB400-V, D | Chương V- E-HSMT | 1,2376 | tấn |
| 15 | Bê tông thân tường cánh 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường cánh 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh | Chương V- E-HSMT | 0,6229 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 21 | Bê tông sân cống 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng CB240-T, D | Chương V- E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng CB400-V, D | Chương V- E-HSMT | 1,5968 | tấn |
| 24 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 25 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M150# dày 15cm, gia cố taluy bằng bê tông lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 84,45 | m3 |
| 28 | Rải lớp lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 5,63 | 100m2 |
| 29 | Rải lớp lót Nilông | Chương V- E-HSMT | 5,63 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa D60, L=1m | Chương V- E-HSMT | 32 | 1m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V- E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 32 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 33 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 34 | Đắp bờ vây ngăn nước, đường công vụ, cống tạm | Chương V- E-HSMT | 4,3487 | 100m3 |
| 35 | Thanh thải bờ vây khi thi công xong | Chương V- E-HSMT | 4,3487 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển KL đào đổ đi cự ly | Chương V- E-HSMT | 4,3487 | 100m3 |
| 37 | Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5 | Chương V- E-HSMT | 4.111 | cái |
| 38 | Đào đất KTH (đắp thay bằng cát đen) | Chương V- E-HSMT | 3,3988 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát đen K95 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 3,3988 | 100m3 |
| 40 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 7,1218 | 100m3 |
| 41 | Đắp vật liệu chọn lọc mang cống (CPĐD L2) | Chương V- E-HSMT | 1.460,32 | m3 |
| 42 | Sản xuất hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 28,3 | tấn |
| 43 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 28,3 | tấn |
| 44 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 28,3 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 28,3 | tấn |
| 46 | Khấu hao gỗ thi công (KH /8*1) | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 48 | BT tấm đan M250#, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%) | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%) | Chương V- E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy, tấm BTXM phuc vụ thi công KT 0,75x1,5x0,2 (KH 20%) | Chương V- E-HSMT | 44 | tấm |
| 51 | Đắp mương dẫn, tấm ốp gia cố cải mương | Chương V- E-HSMT | 1,7794 | 100m3 |
| 52 | Thanh thải bờ vây khi thi công xong | Chương V- E-HSMT | 1,7794 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển KL đào đổ đi cự ly | Chương V- E-HSMT | 1,7794 | 100m3 |
| 54 | Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5 | Chương V- E-HSMT | 3.558 | cái |
| 55 | Phá dỡ mương xây | Chương V- E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 56 | Vận chuyển KL đào đổ đi cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95), hoàn trả Kênh bảo Sơn | Chương V- E-HSMT | 94,3767 | 100m3 |
| 58 | Đào đất nền đường đất C3 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 23,314 | 100m3 |
| 59 | Đào cấp đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 4,3814 | 100m3 |
| 60 | Đào đất KTH đất C1 | Chương V- E-HSMT | 11,2861 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tấm ốp M200#, Tấm ốp gia cố BTCT 40x40x5cm | Chương V- E-HSMT | 100,28 | m3 |
| 62 | Thép tấm ốp CB240-T D | Chương V- E-HSMT | 3,5098 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm ốp | Chương V- E-HSMT | 10,028 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm ốp TL | Chương V- E-HSMT | 12.535 | tấm |
| 65 | Vữa XM chèn khe M100 | Chương V- E-HSMT | 25,07 | m3 |
| 66 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 250,7 | tấn |
| 67 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 250,7 | tấn |
| 68 | Bê tông khung gia cố M200# | Chương V- E-HSMT | 42,4728 | m3 |
| 69 | Cốt thép khung gia cường CB240-T, D | Chương V- E-HSMT | 4,5304 | tấn |
| 70 | Ván khuôn đổ BT khung gia cường | Chương V- E-HSMT | 5,663 | 100m2 |
| 71 | Đào đất | Chương V- E-HSMT | 42,47 | m3 |
| 72 | Chốt thép D32 mạ kẽm hàn cùng khung gia cường | Chương V- E-HSMT | 0,5555 | tấn |
| 73 | Mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 555,54 | kg |
| 74 | Vữa đệm dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 76 | m3 |
| 75 | Xơ đay tẩm nhựa chèn khe 2cm | Chương V- E-HSMT | 0,0282 | m3 |
| 76 | Bê tông chân khay M150# | Chương V- E-HSMT | 227,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V- E-HSMT | 7,0865 | 100m2 |
| 78 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 55,15 | m3 |
| 79 | Bê tông lề M150# | Chương V- E-HSMT | 25,07 | m3 |
| 80 | Đào đất thi công chân khay | Chương V- E-HSMT | 8,4387 | 100m3 |
| 81 | Đắp trả thi công | Chương V- E-HSMT | 12,9848 | 100m3 |
| 82 | Bê tông xi măng M200# dày 20cm, Mặt đường hoàn trả KC4 | Chương V- E-HSMT | 268,108 | m3 |
| 83 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cm | Chương V- E-HSMT | 2,1449 | 100m3 |
| 84 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | Chương V- E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 85 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,9594 | 100m2 |
| 86 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3,4094 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC HẦM CHUI GTDS BXH=5,0X3,5 - KM0+804,4 VÀ ĐƯỜNG GOM KM0+700 | |||
| 1 | Cốt thép thân hầm CB400-V, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,7682 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân hầm CB400-V, D14mm | Chương V- E-HSMT | 2,9023 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân hầm CB400-V, D16mm | Chương V- E-HSMT | 3,7353 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân hầm CB400-V, D20mm | Chương V- E-HSMT | 1,9241 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân hầm CB400-V, D22mm | Chương V- E-HSMT | 9,6678 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 43,3 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 57,29 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 43,26 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay đầu hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT nắp hầm | Chương V- E-HSMT | 0,8083 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ BT thân hầm | Chương V- E-HSMT | 2,172 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT đáy hầm | Chương V- E-HSMT | 0,1443 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu hầm | Chương V- E-HSMT | 0,1757 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn chân khay đầu hầm | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 252,49 | m2 |
| 17 | Bê tông móng 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 19 | Cốt thép CB240-T, D10mm, Mặt đường trong hầm | Chương V- E-HSMT | 0,6107 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường trong hầm 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường cánh CB400-V, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường cánh CB400-V, D16mm | Chương V- E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường cánh CB400-V, D22mm | Chương V- E-HSMT | 2,2893 | tấn |
| 24 | Bê tông tường cánh 30Mpa | Chương V- E-HSMT | 42,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V- E-HSMT | 1,8273 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 147,08 | m2 |
| 27 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D10mm, Bản vượt | Chương V- E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D16mm | Chương V- E-HSMT | 2,4398 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D18mm | Chương V- E-HSMT | 2,3167 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D22mm | Chương V- E-HSMT | 4,3484 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D25mm | Chương V- E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 33 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chương V- E-HSMT | 58,48 | m3 |
| 34 | SX, LD ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,3133 | 100m2 |
| 35 | Giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 36 | Ống PVC D70 | Chương V- E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 37 | Bitum | Chương V- E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 38 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 118,86 | m2 |
| 39 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chương V- E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 40 | Bê tông ốp mái M150#, Gia cố tứ nón | Chương V- E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 41 | Rải lớp lưới thép B40 | Chương V- E-HSMT | 2,5474 | 100m2 |
| 42 | Rải lớp lót Nilông | Chương V- E-HSMT | 2,5474 | 100m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay M150# | Chương V- E-HSMT | 34,78 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 1,0739 | 100m2 |
| 46 | Đào đất thi công chân khay bằng máy | Chương V- E-HSMT | 1,3245 | 100m3 |
| 47 | Đắp trả chân khay K90 | Chương V- E-HSMT | 0,9767 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất tứ nón K90 | Chương V- E-HSMT | 3,6187 | 100m3 |
| 49 | Ống PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 23 | 1m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 51 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 52 | Rải BTN C12.5 dày 5cm, Kết cấu mặt hầm trên đường (tính đến đuôi tường cánh) | Chương V- E-HSMT | 2,4645 | 100m2 |
| 53 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,4645 | 100m2 |
| 54 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 2,4645 | 100m2 |
| 55 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,4645 | 100m2 |
| 56 | Lớp móng CPĐD loại 1 trên đỉnh hầm | Chương V- E-HSMT | 0,1212 | 100m3 |
| 57 | Bù vênh bằng CPĐD loại 2 trên đỉnh hầm | Chương V- E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 58 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V- E-HSMT | 86,6 | m2 |
| 59 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cm | Chương V- E-HSMT | 0,2557 | 100m3 |
| 60 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 232cm | Chương V- E-HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 61 | Biển báo tròn báo tĩnh không và bề rộng | Chương V- E-HSMT | 4 | biển |
| 62 | Đào đất cấp 3, Thi công hầm | Chương V- E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 63 | Đắp trả đất K95 | Chương V- E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 64 | Đào đất hố móng bằng máy (100%) | Chương V- E-HSMT | 2,6337 | 100m3 |
| 65 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (CPĐD L2) | Chương V- E-HSMT | 992,38 | m3 |
| 66 | Sản xuất hệ đà giáo thi công, luân chuyển 2 lần | Chương V- E-HSMT | 6,85 | tấn |
| 67 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*2 | Chương V- E-HSMT | 6,85 | tấn |
| 68 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 13,7 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 13,7 | tấn |
| 70 | Sản xuất hệ đà giáo thi công, Đà giáo thép hình | Chương V- E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 71 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*1th+5%*1 | Chương V- E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 72 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 74 | Khấu hao gỗ thi công (KH /8*1) | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 76 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm, Đường tạm đảm bảo GT | Chương V- E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V- E-HSMT | 4,9734 | 100m3 |
| 78 | Đào đất nền đường đất C2 bằng máy, Đường gom phải tuyến - Km0+700 | Chương V- E-HSMT | 1,1761 | 100m3 |
| 79 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V- E-HSMT | 5,3477 | 100m3 |
| 80 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,9864 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất tận dụng bằng máy(K=0.90) | Chương V- E-HSMT | 9,2057 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.95) | Chương V- E-HSMT | 24,8002 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy(K=0.98) | Chương V- E-HSMT | 2,5424 | 100m3 |
| 84 | Đào hoàn trả mương băng máy đào | Chương V- E-HSMT | 0,8084 | 100m3 |
| 85 | Đắp hoàn trả mương | Chương V- E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 86 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 4,7813 | 100m2 |
| 87 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 4,7813 | 100m2 |
| 88 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,7642 | 100m3 |
| 89 | Lớp móng CPĐD loại 2 lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 1,2697 | 100m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường M200# | Chương V- E-HSMT | 41,86 | m3 |
| S | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo cấm D=0,7m | Chương V- E-HSMT | 7 | biển |
| 2 | Biển báo nguy hiểm KT L=700 | Chương V- E-HSMT | 62 | biển |
| 3 | Biển báo hiệu lệnh D=0,7m | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 4 | Biển chỉ dẫn KT 0,6x0,6 | Chương V- E-HSMT | 25 | biển |
| 5 | Biển chỉ dẫn KT 1,6x1,0 | Chương V- E-HSMT | 12 | biển |
| 6 | Biển phụ KT 0.6x0,6m | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Chương V- E-HSMT | 214,33 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng | Chương V- E-HSMT | 1.715,64 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V- E-HSMT | 179,32 | m2 |
| 10 | Hộ lan tôn lượn sóng | Chương V- E-HSMT | 1.289,98 | m |
| 11 | Trồng cột Km (cao) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trồng cột H | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm | Chương V- E-HSMT | 324 | cái |
| T | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2.5m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 11 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 1 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 1 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1250, L=2.5m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 48 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1250, L=1.5m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 2 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1250, L=1.0m (mộng âm dương) | Chương V- E-HSMT | 61 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m (mộng âm dương) | Chương V- E-HSMT | 61 | ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp BxH=1x1m, L=1m | Chương V- E-HSMT | 44 | ống |
| 9 | Cống hộp đúc sẵn 1.2x1.7 L=1m | Chương V- E-HSMT | 13 | ống |
| 10 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M300#, BxH=1,2x1,7m | Chương V- E-HSMT | 21,19 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống 10| Chương V- E-HSMT | 3,2079 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, BxH=1,2x1,7m | Chương V- E-HSMT | 1,1661 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp BxH=1,7x2m, L=1m | Chương V- E-HSMT | 13 | ống |
| 15 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 13 | ck |
| 16 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 52,975 | tấn |
| 17 | Mối nối ống cống D1000 | Chương V- E-HSMT | 11 | mối nối |
| 18 | Mối nối ống cống D1250 | Chương V- E-HSMT | 102 | mối nối |
| 19 | Mối nối ống cống D1500 | Chương V- E-HSMT | 59 | mối nối |
| 20 | Mối nối cống hộp 1x1 | Chương V- E-HSMT | 41 | mối nối |
| 21 | Mối nối cống hộp 1.2x1.7 | Chương V- E-HSMT | 12 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt đế cống D1000 (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 21 | CK |
| 23 | Lắp đặt đế cống D1250 (mua sẵn) (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 89 | CK |
| 24 | Lắp đặt đế cống D1250 (đúc tại bãi đúc) (cống mộng âm dương) | Chương V- E-HSMT | 33 | CK |
| 25 | Bê tông móng cống đúc sẵn M200# | Chương V- E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 26 | Cốt thép ống cống D | Chương V- E-HSMT | 0,4699 | tấn |
| 27 | Cốt thép ống cống 10| Chương V- E-HSMT | 0,0927 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 33 | ck |
| 30 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 38,775 | tấn |
| 31 | Móng cống D1.25m BTXM M200 (móng đặc biệt đổ tại chỗ) | Chương V- E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đế cống D1500 (đúc tại bãi đúc) (cống mộng âm dương) | Chương V- E-HSMT | 58 | CK |
| 33 | Bê tông móng cống đúc sẵn M200# | Chương V- E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 34 | Cốt thép ống cống D | Chương V- E-HSMT | 0,9408 | tấn |
| 35 | Cốt thép ống cống 10| Chương V- E-HSMT | 0,163 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 2,4418 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 58 | ck |
| 38 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 81,2 | tấn |
| 39 | Lắp đặt CK móng cống hộp 1x1 L=1m | Chương V- E-HSMT | 35 | tấm |
| 40 | Bê tông khối móng cống 1x1 M200# | Chương V- E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 41 | Cốt thép khối móng cống 1x1 D | Chương V- E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 42 | Cốt thép khối móng cống 1x1 D | Chương V- E-HSMT | 0,8274 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ BT khối móng cống 1x1 | Chương V- E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 35 | ck |
| 45 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 30,625 | tấn |
| 46 | Lắp đặt CK móng cống hộp 1x1 L=1.5m | Chương V- E-HSMT | 3 | tấm |
| 47 | Bê tông khối móng cống 1x1 M200# | Chương V- E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 48 | Cốt thép khối móng cống 1x1 D | Chương V- E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 49 | Cốt thép khối móng cống 1x1 D | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ BT khối móng cống 1x1 | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 3 | ck |
| 52 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 3,975 | tấn |
| 53 | Lắp đặt CK móng cống hộp đúc sẵn 1.2x1.7 (N1- L=1m) | Chương V- E-HSMT | 12 | tấm |
| 54 | Bê tông khối móng cống M200# | Chương V- E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 55 | Cốt thép khối móng cống D | Chương V- E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đổ BT khối móng cống | Chương V- E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 12 | ck |
| 58 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 12,24 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm bản vượt | Chương V- E-HSMT | 87 | tấm |
| 60 | Bê tông tấm bản vượt M250# | Chương V- E-HSMT | 17,226 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm bản vượt D | Chương V- E-HSMT | 0,6377 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm bản vượt D | Chương V- E-HSMT | 1,9784 | tấn |
| 63 | Ván khuôn đổ BT tấm bản vượt | Chương V- E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp lên và xếp xuống cấu kiện BTĐS TL | Chương V- E-HSMT | 87 | ck |
| 65 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến nơi thi công cự ly 500m | Chương V- E-HSMT | 43,065 | tấn |
| 66 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 67 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 1.400,54 | m2 |
| 68 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 65,02 | m3 |
| 69 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200# | Chương V- E-HSMT | 16,54 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép) | Chương V- E-HSMT | 0,7388 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200# | Chương V- E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép) | Chương V- E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng M200# | Chương V- E-HSMT | 69,14 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ BT móng | Chương V- E-HSMT | 1,0073 | 100m2 |
| 75 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 76 | Bê tông bậc nước M150# | Chương V- E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ BT bậc nước | Chương V- E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 78 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 79 | Bê tông M150# gia cố mái taluy | Chương V- E-HSMT | 45 | m3 |
| 80 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 17,81 | m3 |
| 81 | Bê tông sân cống M150# | Chương V- E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 82 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 83 | Đắp đất tạo rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,5035 | 100m3 |
| 84 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200# | Chương V- E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép) | Chương V- E-HSMT | 0,6451 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200# | Chương V- E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ BT hai bên cống hộp, hầm (thép) | Chương V- E-HSMT | 0,7269 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng M200# | Chương V- E-HSMT | 63,29 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đổ BT móng | Chương V- E-HSMT | 0,8601 | 100m2 |
| 90 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 91 | Bê tông bậc nước M150# | Chương V- E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ BT bậc nước | Chương V- E-HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 93 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 94 | Bê tông M150# gia cố mái taluy | Chương V- E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 95 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 96 | Bê tông gia cố lòng mương M150# | Chương V- E-HSMT | 4 | m3 |
| 97 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 98 | Bê tông sân cống M150# | Chương V- E-HSMT | 18,67 | m3 |
| 99 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 100 | Xây mặt bằng đá hộc vữa 10Mpa | Chương V- E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 101 | Đá hộc xếp khan | Chương V- E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 102 | Máy đóng mở V2, Hố ga thượng lưu | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Bê tông M250# mương thủy lợi | Chương V- E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 105 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 106 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 107 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 108 | Bu long D16 L=0.2m | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Bu long D16 L=0.11m | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 110 | Bê tông thân hố thu M250# | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép hố thu CB240-T D | Chương V- E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 113 | Cốt thép hố thu CB400-V D>10 | Chương V- E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 114 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 115 | Thang lên xuống | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 116 | Máy đóng mở V1 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250# | Chương V- E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 119 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 120 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 122 | Cốt thép rãnh CB400-V D>10 | Chương V- E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 123 | Bu long D16 L=0.2m | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Bu long D16 L=0.11m | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 125 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 126 | Trát vữa XM M100# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 127 | Thép bậc thang D20, L=1100mm | Chương V- E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 128 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 130 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 131 | Bê tông mũ mố M250# | Chương V- E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 132 | Cốt thép mũ mố CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 133 | Cốt thép mũ mố CB400-V D | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 134 | Ván khuôn đổ BT mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 135 | Bê tông mũ mố rãnh M250#, rãnh xây gạch | Chương V- E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 136 | Cốt thép mũ mố rãnh CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 137 | Ván khuôn đổ BT mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 138 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Chương V- E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 139 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 140 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 141 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 142 | Gạch xây hố thu vữa XM M75#, Hố ga thu đầu nối với cống | Chương V- E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 143 | Trát vữa XM M100# dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 35,74 | m2 |
| 144 | Thép bậc thang D20, L=1100mm | Chương V- E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 145 | Bê tông móng M150# | Chương V- E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 147 | Bê tông mũ mố M250# | Chương V- E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 148 | Cốt thép mũ mố CB240T D | Chương V- E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 149 | Cốt thép mũ mố CB400-V D | Chương V- E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 150 | Ván khuôn đổ BT mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,1571 | 100m2 |
| 151 | Đá dăm đệm | Chương V- E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 152 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD L2) | Chương V- E-HSMT | 1.527,16 | m3 |
| 153 | Đào thay cát K95 | Chương V- E-HSMT | 0,8127 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát đen K95 | Chương V- E-HSMT | 0,8127 | 100m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chương V- E-HSMT | 43,26 | m3 |
| 156 | Đào đất móng mố đất cấp 2 bằng máy | Chương V- E-HSMT | 7,0281 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K90 | Chương V- E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 158 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 7,6662 | 100m3 |
| 159 | Đắp bờ vây ngăn nước | Chương V- E-HSMT | 1,7055 | 100m3 |
| 160 | Thanh thải bờ vây khi thi công xong | Chương V- E-HSMT | 1,7055 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển KL đào đổ đi cự ly | Chương V- E-HSMT | 1,7055 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,6053 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M30 X8x1650) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 (vận dụng đơn giá) | Chương V- E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D65/50 | Chương V- E-HSMT | 222 | m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,351 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 84,138 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Chương V- E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,8851 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Chương V- E-HSMT | 15,1902 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 10,1484 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,2552 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân bệ tủ ĐKCS, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 19 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Chương V- E-HSMT | 6,64 | kg |
| 20 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Chương V- E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 21 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 23 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Chương V- E-HSMT | 196 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | Chương V- E-HSMT | 19,6 | 10 cọc |
| 25 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V- E-HSMT | 3.935,218 | m |
| 26 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Chương V- E-HSMT | 3.094 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 9,282 | 100m2 |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 3.308,1 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 33,081 | 100m |
| 30 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Chương V- E-HSMT | 1.613,5167 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V- E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.173,788 | m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.685,08 | m |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.076,35 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 39,3522 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 31 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 38 | Mua Át tô mát 1P-6A | Chương V- E-HSMT | 116 | cái |
| 39 | Lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Chương V- E-HSMT | 116 | cái |
| 40 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Chương V- E-HSMT | 111 | cái |
| 41 | Đầu cos đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 260 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M25 | Chương V- E-HSMT | 620 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chương V- E-HSMT | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 1,8699 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 3,8628 | 100m2 |
| 47 | Lấp đất hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,2818 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 35,641 | m3 |
| 49 | Nắp gang đậy hố ga bằng gang KT 900x900 | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 50 | Cốt thép hố ga | Chương V- E-HSMT | 4,2195 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG09- cao 9m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 4mm | Chương V- E-HSMT | 110 | 1 cột |
| 53 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Chương V- E-HSMT | 110 | 1 cần đèn |
| 54 | Mua + Lắp đặt cột đèn đa giác 17m và lọng đèn | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Chương V- E-HSMT | 110 | 1 chóa |
| 56 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V- E-HSMT | 14,005 | 100m |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 111 | 1 bảng |
| 58 | Đánh số cột đèn | Chương V- E-HSMT | 11,1 | 10 cột |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 111 | 1 vị trí |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| V | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,4802 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 38,416 | m3 |
| 4 | Khung móng cột cao 6m vươn 6m KT:M24x1350x8T | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Khung móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,5803 | tấn |
| 6 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cọc |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 8 | Đầu cos đồng M16 | Chương V- E-HSMT | 224 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chương V- E-HSMT | 22,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 4mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cột |
| 11 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cột |
| 12 | Mua + Lắp Đèn cảnh báo giao thông trọn bộ ( Đèn chớp vang; đèn hộp chỉ dẫn đi chậm, pin năng lượng 60W; tủ ẫ quy và điều khiển, dây đấu nối) | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 chóa |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| W | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Mua cột bê tông LT16- 190-11 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Mua cột bê tông LT12- 190-7.2 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 386,58 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT | 0,8568 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Mua xà thép đường dây mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 1.207,99 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Chương V- E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT | 0,2368 | 100kg |
| 22 | Mua sứ đứng PI-35kV + ty mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 20 | Quả |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 24 | Mua sứ chuỗi néo 35kV sứ thủy tinh IIC70 | Chương V- E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 25 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ chuỗi cách điện |
| 27 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 248,2 | m |
| 28 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cột điểm đấu về TBA dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2242 | 1km/1 dây |
| 30 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 31 | Dây đồng M120 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 m |
| 33 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | 1 m |
| 35 | Mua đầu cos đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Mua đầu cos đồng M120 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chương V- E-HSMT | 9 | Bộ |
| 43 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Khóa đồng Việt Tiệp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 75kVA (lắp trên cột hệ số 1,1) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V- E-HSMT | 1 | mẫu |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V- E-HSMT | 1 | mẫu |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (lắp trên cột hệ số 1,1) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 68 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (lắp trên cột hệ số 1,1) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha : 630A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha : 630A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V- E-HSMT | 1 | mẫu |
| X | HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 75KVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van HE42 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer) + dây chì dưới | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| Y | HẠNG MỤC BẢO ĐẢM ATGT- PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều phối giao thông ( NC 2.5/7), Chí phí bảo đảm ATGT đường Sắt | Chương V- E-HSMT | 540 | công |
| 2 | Pháo phòng vệ | Chương V- E-HSMT | 18 | quả |
| 3 | Cờ (vàng + đỏ) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu ban đêm | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Còi phòng vệ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển đỏ phòng vệ di động KT 60x30 | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Chòi gác | Chương V- E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Hàng rào tôn | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Biển W.227 (biển tam giác) | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 10 | Biển W.245a (biển tam giác) | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển I.440 (đường đang thi công) | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 12 | Biển I.440b | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 13 | Thép D6, Lưới an toàn đường sắt | Chương V- E-HSMT | 288,61 | kg |
| 14 | Thu hồi phế liệu | Chương V- E-HSMT | -288,61 | kg |
| 15 | Cáp D19 (KHVL 50%) | Chương V- E-HSMT | 188,095 | kg |
| 16 | Lưới nylong 50x50 phủ bạt | Chương V- E-HSMT | 602,2 | m2 |
| 17 | Bạt ny lông | Chương V- E-HSMT | 602,2 | m2 |
| 18 | Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lưới an toàn đường sắt (4 người x 2 công) | Chương V- E-HSMT | 8 | công |
| 19 | Máy biến áp phân phối 400KVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) - ( Khấu hao 1 năm thi công cầu 12%) | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A - (Khấu hao 1 năm thi công cầu 12%) | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt xe lao dầm | Chương V- E-HSMT | 100 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ xe lao dầm | Chương V- E-HSMT | 100 | tấn |
| 23 | Nhân công đảm bảo ATGT, đảm bảo giao thông trong quá trình thi công trên tuyến | Chương V- E-HSMT | 315 | ca |
| 24 | Máy bộ đàm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Áo phản quang | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Băng đỏ | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Còi | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Mũ công trường | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Giầy (mỗi người 2 đôi) | Chương V- E-HSMT | 10 | đôi |
| 30 | Áo mưa (mỗi người 1 bộ) | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Bảo hộ lao động (mỗi người 2 bộ) | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Gậy điều khiển đèn GT (có kết hợp đèn tín hiệu) | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cờ nheo báo hiệu | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Đèn chớp màu đỏ | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Chóp nón cao su (KH 20%) | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Cọc tiêu bằng nhựa PVC + BTXM M200 | Chương V- E-HSMT | 132 | cọc |
| 37 | Cọc tiêu bằng nhựa PVC + BTXM M200 thay do hỏng | Chương V- E-HSMT | 40 | cọc |
| 38 | Dây căng ĐB GT | Chương V- E-HSMT | 265 | md |
| 39 | Giá treo biển | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Barie | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Biển W.203c (biển tam giác) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 42 | Biển W.227 (biển tam giác) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 43 | Biển W.245a (biển tam giác) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 44 | Biển 507 (hướng rẽ - biển CN)) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 45 | Biển I.440 (đường đang thi công) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 46 | Biển I.441a (phía trước công trường) | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 47 | Biển I.441b | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 48 | Biển I.441c | Chương V- E-HSMT | 5 | biển |
| 49 | Ki ốt chòi tạm cho người phân luồng GT | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Bê tông XM 10Mpa dày 10cm, mặt bằng bố trí thi công | Chương V- E-HSMT | 84 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 84 | m3 |
| 52 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 53 | San gạt đất bãi thải | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 54 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 | Chương V- E-HSMT | 7,268 | 100m3 |
| 55 | Thu hồi CPĐD L1 50% KL (dùng thi công HMCT) | Chương V- E-HSMT | -363,4 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 57 | Ván khuôn đổ BT | Chương V- E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 58 | Đào bỏ lớp CPĐD sau khi thi công | Chương V- E-HSMT | 7,268 | 100m3 |
| 59 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 7,268 | 100m3 |
| 60 | San gạt đất bãi thải | Chương V- E-HSMT | 7,268 | 100m3 |
| 61 | Vét bùn | Chương V- E-HSMT | 10,908 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất lên phương tiện VC | Chương V- E-HSMT | 10,908 | 100m3 |
| 63 | V/c đất thải đổ đi cự ly 4,3km | Chương V- E-HSMT | 10,908 | 100m3 |
| 64 | San gạt đất bãi thải | Chương V- E-HSMT | 10,908 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Chương V- E-HSMT | 37,268 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m (đầu loe) | Chương V- E-HSMT | 21 | ống |
| 67 | Tháo dỡ ống cống sau khi thi công xong (60% CM) | Chương V- E-HSMT | 21 | ống |
| 68 | Thu hồi đốt cống (thi công công trình) | Chương V- E-HSMT | -21 | ống |
| 69 | Hàng rào tôn | Chương V- E-HSMT | 8,04 | 100m2 |
| 70 | Đất ruộng thuê (đền bù hoa màu) | Chương V- E-HSMT | 5.656,27 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55338134E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10676268E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 72.500.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi hoặc hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cầu, đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông cầu, đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,7m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108Cv | 6 |
| 3 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T | 12 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 4 |
| 8 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 6 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 10 | Máy rải Bê tong nhựa | Công suất 130-140cv | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Nhiệt độ nấu: 180 độ C | 1 |
| 13 | Máy kẻ vạch sơn đường | Công suất ≥6.5HP | 1 |
| 14 | Máy nấu sơn đường | Dung tích xi lanh 300kg | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 5 |
| 16 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 5 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
| 19 | Cần cẩu | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 20 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 21 | Bộ kích thủy lực các loại | Công suất đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 22 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông | Công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 24 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tram trộn ≥120T/h | 1 |
| 25 | Cần cẩu | Sức nâng ≥80T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi