Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã An Quang, huyện An Lão
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã An Quang, huyện An Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:40:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà 1 tầng, Móng đơn, trụ, xà dầm giằng bê tông cốt thép, sê nô bằng bê tông cốt thép, mái lợp tole, nền lát gạch, tường xây gạch, tường sơn, cửa đi, cửa sổ bằng nhôm.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5), định nhân 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,676 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển tổng cư ly vận chuyển 8 km) đường loại 5,(8-1) (định mức nhân 7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,676 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,67 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,315 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,311 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,077 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,151 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,559 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m |
| 26 | Kẻ ron lõm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,159 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,466 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,169 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8831 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,489 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 24 | Lắp dựng hoa bê tông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,583 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 29 | Thép C125x45x5 dày 2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,2 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,4mm mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 32 | Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 33 | Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,721 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,402 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm prima dày 3,5mm, khung xương Vĩnh Tường 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,915 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,482 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,535 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 70x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,481 | m2 |
| 41 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính láng dày trung bình 2cm tạo độ dốc thoát nước, định mức nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,11 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,49 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,697 | m2 |
| 45 | Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,918 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,544 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,173 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,003 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,424 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,961 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,637 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) + kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 61 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 62 | Bảng tên các phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 240x270x150 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 11 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ gắn ngầm (có nắp tự đậy khi không dùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2 (từ trụ điện lưới điện Quốc gia kéo vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Kẹp PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, d= 42mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi PVC, d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm PVC, d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van đồng, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phểu thu inox chống hôi KT (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ xả nước chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Dây cấp nước chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+chân chậu L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dây |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi (bộ bảy món) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ van phao lên bồn (gồm hệ thống tự động bơm đẩy và ngắt điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Khoan giếng bằng thủ công độ sâu 10m ( bao gồm cả công khoan, ống chống thành vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm nước loại 1 ngựa (750W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Hợp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ TỰ HOẠI+HỘP ĐỂ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,799 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,755 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=150mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | m2 |
| 25 | SXLD nắp đậy bằng tôn, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà 1 tầng, Móng đơn, trụ, xà dầm giằng bê tông cốt thép, sê nô bằng bê tông cốt thép, mái lợp tole, nền lát gạch, tường xây gạch, tường sơn, cửa đi, cửa sổ bằng nhôm.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 4 | Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng | 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất | 1 | |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn dùi | 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | 5 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy lu | 9 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi