Gói thầu: Gói thầu XL18: Xây dựng Hệ thống PCCC ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802248-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Đầu tư và Xây dựng 307
Tên gói thầu Gói thầu XL18: Xây dựng Hệ thống PCCC ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210775476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 11:31:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V3,7655100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V41,8392m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả tại Chương V8,734m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V25,9792m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả tại Chương V0,1112100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại Chương V46,431m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V3,0502100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V4,2126tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V10,8702m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả tại Chương V0,653100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, nắp bể đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,0103tấn
13Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal 109 VN hoặc tương đương đáy bể, thành bể, quét 3 lớpMô tả tại Chương V260,292m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V65,664m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V194,628m2
16Quét lớp màng lỏng chống thấm đàn hồi cao Sikaproof Membrane hoặc tương đương, quét thành ngoài bể 1 lớp lót -2 lớp phủMô tả tại Chương V107,532m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,6724100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,5115100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,7733m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1,9866m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,9772m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,2138m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,0194100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V0,3678m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,0669100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0071tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0513tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V3,0228m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V1,2592m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,6521m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,0607100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,1186100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0164tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0597tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1298tấn
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V23,5m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,728m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V10,618m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,0078100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V2,6905m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, Láng mái vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6,9784m2
42Trát gờ chỉ, trát gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,4m
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại Chương V50,846m2
44Lắp dựng cửa đi, cửa sổMô tả tại Chương V3,36m2 cấu kiện
45Cửa đi bằng tôn dày 1,8mm, khung sắt kích thước 1,2x1,9mMô tả tại Chương V2,28m2
46Của sổ bằng cửa chớp tôn kích thước 0,6x0,6mm dày 1,8mmMô tả tại Chương V1,08m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V6,8238m3
48Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả tại Chương V21 máy
49Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 15mmMô tả tại Chương V0,02100m
50Lắp đặt van chặn xoay D100Mô tả tại Chương V17cái
51Lắp đặt van chặn xoay bằng đồng đường kính van 32mmMô tả tại Chương V2cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả tại Chương V2cái
53Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả tại Chương V2cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống bơm chữa cháy CC điệnMô tả tại Chương V1tủ
55Lắp đặt rọ bơm +Clephin D150mmMô tả tại Chương V2cái
56Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 32mm dày 3.2 mmMô tả tại Chương V0,06100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm dày 3.2mmMô tả tại Chương V15,6100m
58Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V282cặp bích
59Lắp đặt van cổng, đường kính van 150mmMô tả tại Chương V2cái
60Lắp đặt Y lọc, đường kính Y lọc 150mmMô tả tại Chương V2cái
61Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả tại Chương V4cái
62Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 32mmMô tả tại Chương V2cái
63Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mmMô tả tại Chương V2cái
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả tại Chương V4cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmMô tả tại Chương V4cái
66Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả tại Chương V34cái
67Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmMô tả tại Chương V12cái
68Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D100/32Mô tả tại Chương V2cái
69Lắp đặt cút thép 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 135 100mmMô tả tại Chương V110cái
70Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V2cặp bích
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V78,485m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V7,0637100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V3,5675100m3
74Đắp đất nền móng công trìnhMô tả tại Chương V386,0541m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,988100m3
76Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 150mm Dày 4.7 mmMô tả tại Chương V0,32100m
77Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả tại Chương V4cặp bích
78Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10mm2Mô tả tại Chương V15m
79Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2 + 1x16mm2Mô tả tại Chương V100m
80Lắp đặt hộp họng tiếp nước chữa cháy D65x2Mô tả tại Chương V2cái
81Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả tại Chương V11cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả tại Chương V1bể
83Lắp đặt Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả tại Chương V11cái
84Lắp đặt vòi vải D65-20mMô tả tại Chương V22cái
85Lắp đặt Lăng phun nước D65Mô tả tại Chương V11cái
86Lắp đặt ống gang thoát nước đường kính 200mmMô tả tại Chương V0,05100m
87Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả tại Chương V4cái
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ DN100Mô tả tại Chương V0,02100m
89Quét nhựa đường vào ống cứu hỏa đặt ngầmMô tả tại Chương V454,358m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V14,13m2
91Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả tại Chương V15,96100m
92Bơm chữa cháy động cơ điện Dragon Q=20l/s, H=50m hoặc tương đươngMô tả tại Chương V1Cái
93Bơm chữa cháy động cơ Diezen Dragon Q=20l/s, H=50m hoặc tương đươngMô tả tại Chương V1Cái
94Máy bơm cặn đáy bể Q=5m3/h, H=5mMô tả tại Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
3 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm cóc đầm1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
9 Máy hàn điện hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->