Gói thầu: Gói thầu XL18: Xây dựng Hệ thống PCCC ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL18: Xây dựng Hệ thống PCCC ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:31:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 3,7655 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 41,8392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 8,734 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,9792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả tại Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 46,431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,0502 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,2126 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,8702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,0103 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal 109 VN hoặc tương đương đáy bể, thành bể, quét 3 lớp | Mô tả tại Chương V | 260,292 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 65,664 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 194,628 | m2 |
| 16 | Quét lớp màng lỏng chống thấm đàn hồi cao Sikaproof Membrane hoặc tương đương, quét thành ngoài bể 1 lớp lót -2 lớp phủ | Mô tả tại Chương V | 107,532 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,6724 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,5115 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,7733 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,9866 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,9772 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,2138 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3678 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0513 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,0228 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,2592 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,6521 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0597 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1298 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,728 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,618 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,6905 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, Láng mái vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,9784 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,4 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 50,846 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 3,36 | m2 cấu kiện |
| 45 | Cửa đi bằng tôn dày 1,8mm, khung sắt kích thước 1,2x1,9m | Mô tả tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 46 | Của sổ bằng cửa chớp tôn kích thước 0,6x0,6mm dày 1,8mm | Mô tả tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,8238 | m3 |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 15mm | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van chặn xoay D100 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn xoay bằng đồng đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống bơm chữa cháy CC điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt rọ bơm +Clephin D150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 32mm dày 3.2 mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm dày 3.2mm | Mô tả tại Chương V | 15,6 | 100m |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 282 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc, đường kính Y lọc 150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D100/32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 135 100mm | Mô tả tại Chương V | 110 | cái |
| 70 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 78,485 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 7,0637 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 3,5675 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 386,0541 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,988 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống chữa cháy, đường kính ống 150mm Dày 4.7 mm | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp họng tiếp nước chữa cháy D65x2 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi vải D65-20m | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lăng phun nước D65 | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống gang thoát nước đường kính 200mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ DN100 | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Quét nhựa đường vào ống cứu hỏa đặt ngầm | Mô tả tại Chương V | 454,358 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 14,13 | m2 |
| 91 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 15,96 | 100m |
| 92 | Bơm chữa cháy động cơ điện Dragon Q=20l/s, H=50m hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Bơm chữa cháy động cơ Diezen Dragon Q=20l/s, H=50m hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Máy bơm cặn đáy bể Q=5m3/h, H=5m | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng hoặc hạ tầng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công PCCC đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi