Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:12:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,201,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2302763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ Giám sát chất lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 7T÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng từ 7T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,8305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,1616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,0916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235,2786 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168,48 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,795 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,795 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.151,1367 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8567 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,4324 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0086 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9516 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4363 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2676 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9896 | tấn |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7735 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6125 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,6191 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,1931 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7379 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,8179 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4884 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5817 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2596 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3929 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,3373 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1213 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6584 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0327 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,1642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0828 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,1801 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6211 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,181 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,438 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8734 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,471 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2081 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 319,714 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4771 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2714 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7512 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1641 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 775,3734 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.623,382 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,7738 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 412,13 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.208,28 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,0494 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,0522 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.050,8752 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,0348 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,82 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 475,5622 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,744 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,2 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,31 | m2 |
| 58 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7167 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4658 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3399 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,195 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,419 | m2 |
| 63 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4816 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4055 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7406 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,9974 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,23 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8942 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mm - Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,5 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,9 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6854 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0666 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,0686 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4232 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4232 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,4352 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7136 | 100m2 |
| 81 | Tấm ốp mái khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,614 | md |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt biển tên trường, biển khẩu hiệu bằng tấm mika chữ đỏ dày 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,1144 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.410,5658 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 775,3734 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1848 | 100m2 |
| 86 | Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V, kèm bộ treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần 1x22W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 88 | Công tắc đôi 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Công tắc ba 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 90 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1P 2 cực-50A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Aptomat 1P 2 cực-25A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 96 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 97 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 98 | Hộp điện chứa 4-8 MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 99 | Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 600x400x250mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 100 | Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x250mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 101 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 102 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 103 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4.0mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 104 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 105 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 106 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 107 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 108 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 109 | Ống nhựa PVC-D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 110 | Ống nhựa PVC-D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 111 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 740 | m |
| 112 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100 m |
| 113 | Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 114 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 115 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 116 | Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 118 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 119 | Chếch DN90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 120 | Cút DN90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | cái |
| 123 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3837 | m3 |
| 125 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0241 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1359 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,8948 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,97 | m2 |
| 131 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,993 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4572 | tấn |
| 133 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2931 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1cấu kiện |
| 135 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m3 |
| 136 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3059 | 100m3 |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 139 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 141 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Cổng, sân đường nội bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8915 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5422 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1759 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0694 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6679 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3426 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0542 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0536 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1207 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4189 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2042 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0139 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4737 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9024 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,7048 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6172 | m2 |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,322 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,224 | m2 |
| 25 | Đắp chữ nổi tên, địa điểm trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4178 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung cánh sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm, khung bao sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm (có bông sắt hộp vuông 16x16mm bảo vệ theo cánh, phía trên hàn mũi mác bảo vệ, phía dưới bịt tôn gò huỳnh 2 mặt dày 1mm, chân có lắp bánh lăn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,095 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,095 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,095 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5942 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3171 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,4135 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,4135 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn tròn D350 có chân đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 35 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4403 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4927 | m3 |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,612 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2409 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2836 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,6713 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265,4178 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,38 | m2 |
| 45 | Bê tông nắp đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,222 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0042 | 100kg |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6798 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 229 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4801 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 đường kính 250mm chiều dày 6,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 51 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9602 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4644 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 297,682 | m3 |
| 54 | Cắt khe sân bê tông ô 5mx5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,396 | 100m |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.976,82 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế tiểu học: - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x50 - Ghế có thanh giằng ngang chữ I, chân đế ống thép 30x30 - Mặt bàn và đệm ghế gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn và yếm gỗ dày 12mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Bảng xanh treo tường: - KT: 3100x1200 mm - Mặt bảng màu xanh, có dòng kẻ mờ, lớp lót đằng sau bằng nhựa xốp dày 15mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu: - KT: 1650x452x1830mm - Tủ đứng 20 cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2302763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Số lượng cán bộ Giám sát chất lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 7T÷12T | Ô tô tải trọng từ 7T÷12T | 5 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Mày hàn điện | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi