Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:00:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,272,868,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên:(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình; 5/ Tài liệu xác định cấp công trình; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn thời hạn).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn);Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn);Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, trong đó:-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 04 người;-Thợ sơn hoặc thợ hoàn thiện: ≥ 02 người;-Thợ điện: ≥ 02 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 02 người.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHỨC NĂNG (KHỐI 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 50,176 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt seno | Theo hồ sơ thiết kế | 211,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 77,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1365 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 141,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 70,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 70,41 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 241,59 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | vị trí |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Nhân công tháo dỡ công tắc (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Nhân công tháo dỡ ổ cắm đôi (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 414,68 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6892 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển gạch ốp, lát các loại ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1834 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2938 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2938 | 100m3 |
| 24 | Chi phí hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 25 | Trám vết nứt bằng keo chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 26 | Gia cố chống nứt bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8108 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,765 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 116,071 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào seno ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 211,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,071 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 211,8 | m2 |
| 33 | Thay mới trần thạch cao 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,43 | m2 |
| 34 | Thay mới trần nhôm Clip-in 600x600mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,18 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,59 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,47 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 414,68 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,41 | m2 |
| 39 | Láng sàn mái, seno mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 414,68 | m2 |
| 40 | Lắp mới lưới che seno giữa mái tôn và mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 41 | Lợp lại mái ngói cũ hư hỏng, ngói 10v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,41 | m2 |
| 43 | CCLD cánh cửa khung nhôm hệ 760, kính ghép an toàn dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,96 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,26 | m2 |
| 45 | Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 46 | Khung sắt đỡ bàn lavabo bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương soi, bo tròn 4 góc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống xả tràn uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | KHỐI ỦY BAN (KHỐI 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường lan can ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 333,106 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 585,9875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 139,985 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ lớp sơn dầu cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt đá mài tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 31,365 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 296,58 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8886 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ xà gồ thép mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 307,9944 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh, khối thường trực | Theo hồ sơ thiết kế | 67,36 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 796,38 | m2 |
| 16 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | vị trí |
| 21 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 22 | Nhân công tháo dỡ công tắc (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 23 | Nhân công tháo dỡ ổ cắm đôi (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 24 | Nhân công tháo dỡ dây điện chiếu sáng, ổ cắm (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5414 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển gạch ốp, lát các loại ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3593 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5146 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5146 | 100m3 |
| 29 | Chi phí hút hầm cầu cho toàn công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 30 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8768 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,92 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 21,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.983,396 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 585,9875 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.569,3835 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,13 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sơn mới vào vị trí cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,965 | m2 |
| 39 | CCLD kệ bếp nhôm 2 cánh mở, kích thước 2x0.6x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | CCLD cánh cửa đi khung nhôm hệ 760, kính ghép an toàn dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 97,128 | m2 |
| 41 | CCLD cánh cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính ghép an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 42 | Thay kính cửa bị bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3976 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao KT 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 237,87 | m2 |
| 44 | Thay mới trần nhôm Clip-in 600x600mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,71 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm hành lang, mái seno | Theo hồ sơ thiết kế | 789,24 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,78 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 786,38 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,55 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,54 | m2 |
| 52 | Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 53 | Khung sắt đỡ bàn lavabo bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7,276 | m2 |
| 55 | Lắp đặt gương soi, bo tròn 4 góc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dzem, bao gồm lớp xốp cách âm, cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8886 | 100m2 |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy bulon ramset 4M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 60 | Gia cố vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5878 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5878 | tấn |
| 62 | Gia công lito thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3363 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lito thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3363 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 150,45 | m2 |
| 65 | Lợp lại mái ngói hiện hữu đã tháo dỡ, lợp ngói mới (50% diện tích mái), ngói 10v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0799 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5223 | 100m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.137,231 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 182,8396 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.137,231 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.137,231 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 182,8396 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, làm sạch gạch bông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,86 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt seno ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 39,738 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 38,73 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 47,13 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào seno ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 39,738 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,73 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,868 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 4 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 6 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ Volt thang đo (0 đến 500v) kèm chuyển mạch 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ Ampe thang đo (0 đến 500v) kèm chuyển mạch 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 40x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 11 | 3Nos. MCT 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | MCCB 3P - 100A , Ic=36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P - 60A, Ic=25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P - 40A, Ic=10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | MCB 2P - 25A, Ic=10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | MCB 1P - 10A, Ic=6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cáp CXV 4Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 18 | Cáp CVV 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 21 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | m |
| 22 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 749 | m |
| 23 | Cáp Ex16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 24 | Cáp Ex25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 331 | m |
| 27 | Ống HDPE D60/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 28 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD250x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P - 50A, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P - 25A , Ic= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | MCB 1P - 10A, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 33 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 34 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 35 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 703 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 323 | m |
| 38 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện KT: H500xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P - 40A , Ic= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | MCB 2P - 25A , Ic= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | MCB 1P - 10A , Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 45 | MCB 2P - 16A , Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 46 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.739 | m |
| 47 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.382 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 49 | Tủ điện 09-14 module | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | MCB 1P - 10A, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 53 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 55 | Đèn led máng tán quang, âm trần 3x9W, 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 56 | Đèn led liền máng gắn tường, trần 2x18w, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Đèn led liền máng gắn tường, trần 1x18w, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Đèn downlight bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 59 | Đèn led ốp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Quạt trần 77w | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Quạt gắn tường 50w | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 62 | Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 65 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 66 | Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 69 | Box 1-4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 70 | Quạt hút mùi âm trần 140m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Ống nhựa mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 72 | Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 73 | Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Quạt hút mùi gắn tường 75m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 76 | Đèn thoát hiểm có chỉ hướng + bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 77 | Ty treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 78 | Máng cáp 100x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 79 | Máng cáp (150+50)x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 80 | Tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 86 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Cáp mạng CAT 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 88 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + Van khóa + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Chậu tiểu nam + Van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 5 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Tê uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút 90o uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cút 90o uPVC ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 15 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 18 | Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 21 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 22 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Y giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Con thỏ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên:(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình; 5/ Tài liệu xác định cấp công trình; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn thời hạn).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn);Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn);Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, trong đó:-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 04 người;-Thợ sơn hoặc thợ hoàn thiện: ≥ 02 người;-Thợ điện: ≥ 02 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 02 người.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu sau:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng Hợp đồng thuê mướn + hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi