Gói thầu: Thuê phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Thuê phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610912 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:49:00 đến ngày 2021-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,957,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học,có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinhhọc, Hóa thực phẩm,Công nghệ hóa, vi sinh vật học. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy LCMS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy PCR-Real time | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1CT1-Độ ẩm (%) | Phân tích chỉ tiêu 1CT1-Độ ẩm của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 2 | 1CT2-pH | Phân tích chỉ tiêu 1CT3- pH của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 3 | 1CT3 - Cyanua (CN-) | Phân tích chỉ tiêu 1CT-Cyanua (CN-) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 4 | Tinh bột | Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 5 | Cellulose | Phân tích chỉ tiêu Cellulose của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 6 | Chất khô (DM) | Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 7 | Chất hữu cơ (OM) | Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 8 | Protein thô (CP) | Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 9 | Xơ thô (CF) | Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 10 | Mỡ thô (EE) | Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 11 | Hàm lượng tro không tan | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 12 | Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 13 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 14 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 15 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 16 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 17 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 18 | 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại | Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn | mẫu | 18 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 19 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 20 | Tinh bột | Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 21 | Cellulose | Phân tích chỉ tiêu Cellulose của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 22 | Chất khô (DM) | Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 23 | Chất hữu cơ (OM) | Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 24 | Protein thô (CP) | Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 25 | Xơ thô (CF) | Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 26 | Mỡ thô (EE) | Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 27 | Hàm lượng tro không tan | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 28 | Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 29 | 1CT3 - Cyanua (CN-) | Phân tích chỉ tiêu 1CT3 - Cyanua (CN-) của bã sắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 30 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 31 | Tinh bột | Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 32 | Cellulose | Phân tích chỉ tiêu Cellulose của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 33 | Chất khô (DM) | Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 34 | Chất hữu cơ (OM) | Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 35 | Protein thô (CP) | Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 36 | Xơ thô (CF) | Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 37 | Mỡ thô (EE) | Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 38 | Hàm lượng tro không tan | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 39 | Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 40 | 1CT3 - Cyanua (CN-) | Phân tích chỉ tiêu 1CT3 - Cyanua (CN-) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 41 | Năng lượng trao đổi | Phân tích chỉ tiêu Năng lượng trao đổi của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 42 | Hàm lượng lysin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lysin tổng số của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 43 | Hàm lượng metionin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng metionin của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 44 | Hàm lượng canxi | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng canxi của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 45 | Hàm lượng phospho tổng số | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng phospho tổng số của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 46 | Hàm lượng natri clorua | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng natri clorua của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 47 | 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại | Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 48 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 49 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 50 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 51 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 52 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 53 | Bacillus sp. | Phân tích chỉ tiêu Bacillus sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 54 | Lactobacillus sp. | Phân tích chỉ tiêu Lactobacillus sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 55 | Saccharomyces sp. | Phân tích chỉ tiêu Saccharomyces sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 56 | Xác định mật độ Bacillus sp. | Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Bacillus sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 57 | Xác định mật độ Lactobacillus sp. | Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Lactobacillus sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 58 | Xác định mật độ Saccharomyces sp. | Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Saccharomyces sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 59 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 60 | 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại | Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 61 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 62 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 63 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 64 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 65 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của sản phẩm chế phẩm sinh học | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 66 | Năng lượng trao đổi | Phân tích chỉ tiêu Năng lượng trao đổi của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 67 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 68 | Hàm lượng lysin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lysin tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 69 | Hàm lượng metionin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng metionin của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 70 | Hàm lượng canxi | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng canxi của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 71 | Hàm lượng phospho tổng số | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng phospho tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 72 | Hàm lượng natri clorua | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng natri clorua của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 73 | Hàm lượng tro không tan | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 74 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 75 | 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại | Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 76 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 77 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 78 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 79 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 80 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học,có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 5 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinhhọc, Hóa thực phẩm,Công nghệ hóa, vi sinh vật học. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy LCMS/MS | Phân tích mẫu | 2 |
| 2 | Máy PCR-Real time | Phân tích mẫu | 1 |
| 3 | Máy UV-VIS | Phân tích mẫu | 2 |
| 4 | AAS | Phân tích mẫu | 2 |
| 5 | HPLC | Phân tích mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi