Gói thầu: Thuê phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753251-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Thuê phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210610912
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:49:00 đến ngày 2021-08-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 206,957,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học,có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phân tích kiểm nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinhhọc, Hóa thực phẩm,Công nghệ hóa, vi sinh vật học. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy LCMS/MS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy PCR-Real time
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy UV-VIS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
4-AAS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
5-HPLC
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1CT1-Độ ẩm (%) Phân tích chỉ tiêu 1CT1-Độ ẩm của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
2 1CT2-pH Phân tích chỉ tiêu 1CT3- pH của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
3 1CT3 - Cyanua (CN-) Phân tích chỉ tiêu 1CT-Cyanua (CN-) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
4 Tinh bột Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
5 Cellulose Phân tích chỉ tiêu Cellulose của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
6 Chất khô (DM) Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
7 Chất hữu cơ (OM) Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
8 Protein thô (CP) Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
9 Xơ thô (CF) Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
10 Mỡ thô (EE) Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
11 Hàm lượng tro không tan Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
12 Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
13 Coliforms Phân tích chỉ tiêu Coliforms của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
14 Staphylococcus aureus Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
15 Clostridium perfingens Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
16 Escherichia coli Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
17 Salmonella Phân tích chỉ tiêu Salmonella của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
18 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của bã thải tại một số cơ sở chế biến tính bột sắn mẫu 18 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
19 Độ ẩm Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
20 Tinh bột Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
21 Cellulose Phân tích chỉ tiêu Cellulose của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
22 Chất khô (DM) Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
23 Chất hữu cơ (OM) Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
24 Protein thô (CP) Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
25 Xơ thô (CF) Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
26 Mỡ thô (EE) Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
27 Hàm lượng tro không tan Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
28 Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
29 1CT3 - Cyanua (CN-) Phân tích chỉ tiêu 1CT3 - Cyanua (CN-) của bã sắn mẫu 9 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
30 Độ ẩm Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
31 Tinh bột Phân tích chỉ tiêu Tinh bột của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
32 Cellulose Phân tích chỉ tiêu Cellulose của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
33 Chất khô (DM) Phân tích chỉ tiêu Chất khô (DM) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
34 Chất hữu cơ (OM) Phân tích chỉ tiêu Chất hữu cơ (OM) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
35 Protein thô (CP) Phân tích chỉ tiêu Protein thô (CP) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
36 Xơ thô (CF) Phân tích chỉ tiêu Xơ thô (CF) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
37 Mỡ thô (EE) Phân tích chỉ tiêu Mỡ thô (EE) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
38 Hàm lượng tro không tan Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
39 Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
40 1CT3 - Cyanua (CN-) Phân tích chỉ tiêu 1CT3 - Cyanua (CN-) của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
41 Năng lượng trao đổi Phân tích chỉ tiêu Năng lượng trao đổi của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
42 Hàm lượng lysin tổng số Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lysin tổng số của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
43 Hàm lượng metionin Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng metionin của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
44 Hàm lượng canxi Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng canxi của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
45 Hàm lượng phospho tổng số Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng phospho tổng số của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
46 Hàm lượng natri clorua Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng natri clorua của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
47 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
48 Coliforms Phân tích chỉ tiêu Coliforms của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
49 Staphylococcus aureus Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
50 Clostridium perfingens Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
51 Escherichia coli Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
52 Salmonella Phân tích chỉ tiêu Salmonella của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
53 Bacillus sp. Phân tích chỉ tiêu Bacillus sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
54 Lactobacillus sp. Phân tích chỉ tiêu Lactobacillus sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
55 Saccharomyces sp. Phân tích chỉ tiêu Saccharomyces sp. của thức ăn lên men từ bã sắn cho lợn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
56 Xác định mật độ Bacillus sp. Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Bacillus sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
57 Xác định mật độ Lactobacillus sp. Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Lactobacillus sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
58 Xác định mật độ Saccharomyces sp. Phân tích chỉ tiêu Xác định mật độ Saccharomyces sp. của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
59 Aflatoxin tổng số Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
60 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
61 Coliforms Phân tích chỉ tiêu Coliforms của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
62 Staphylococcus aureus Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
63 Clostridium perfingens Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
64 Escherichia coli Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
65 Salmonella Phân tích chỉ tiêu Salmonella của sản phẩm chế phẩm sinh học mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
66 Năng lượng trao đổi Phân tích chỉ tiêu Năng lượng trao đổi của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
67 Hàm lượng protein thô Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
68 Hàm lượng lysin tổng số Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lysin tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
69 Hàm lượng metionin Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng metionin của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
70 Hàm lượng canxi Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng canxi của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
71 Hàm lượng phospho tổng số Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng phospho tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
72 Hàm lượng natri clorua Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng natri clorua của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
73 Hàm lượng tro không tan Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng tro không tan của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
74 Aflatoxin tổng số Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
75 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại Phân tích chỉ tiêu 1CT12-Phân tích đồng thời các kim loại của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
76 Coliforms Phân tích chỉ tiêu Coliforms của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
77 Staphylococcus aureus Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
78 Clostridium perfingens Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
79 Escherichia coli Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
80 Salmonella Phân tích chỉ tiêu Salmonella của sản phẩm thức ăn lên men từ bã sắn mẫu 3 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 34.400.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng 1 Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.1510
2 Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng 1 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học,có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.105
3 Nhân sự phân tích kiểm nghiệm 5 Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinhhọc, Hóa thực phẩm,Công nghệ hóa, vi sinh vật học. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu. Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động.53
4 Cán bộ lấy mẫu 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy LCMS/MS Phân tích mẫu2
2 Máy PCR-Real time Phân tích mẫu1
3 Máy UV-VIS Phân tích mẫu2
4 AAS Phân tích mẫu2
5 HPLC Phân tích mẫu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->